Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #114

Sản xuất ngô2023

Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ389.694.460 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Hoa Kỳ
389.694.460
02Trung Quốc
288.842.300
03Brazil
131.949.710
04Argentina
41.409.450
05Ấn Độ
36.656.692
06Ukraina
31.030.440
07Mexico
27.549.918
08Nam Phi
16.430.000
09Canada
15.420.909
10Nga
15.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất ngô · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Hoa Kỳ389.694.4602023
02Trung Quốc288.842.3002023
03Brazil131.949.7102023
04Argentina41.409.4502023
05Ấn Độ36.656.6922023
06Ukraina31.030.4402023
07Mexico27.549.9182023
08Nam Phi16.430.0002023
09Canada15.420.9092023
10Nga15.000.0002023
11Indonesia14.774.4332023
12Pháp12.834.6002023
13Ethiopia11.512.3432023
14Nigeria11.053.0002023
15Pakistan9.739.5242023
16Thổ Nhĩ Kỳ9.000.0002023
17Ba Lan8.981.8902023
18Romania8.744.0002023
19Philippines8.405.0042023
20Tanzania8.010.9492023
21Ai Cập7.446.8592023
22Serbia6.630.9842023
23Hungary6.242.4102023
24Italy5.348.7002023
25Uganda4.945.0002023
26Thái Lan4.614.0062023
27Bangladesh4.592.5072023
28Đức4.498.9002023
29Paraguay4.491.5502023
30Việt Nam4.437.2192023
31Kenya4.285.2062023
32Ghana3.579.0002023
33Malawi3.509.8372023
34Mali3.386.9412023
35Zambia3.261.6862023
36Angola3.214.6982023
37Nepal2.976.4902023
38Tây Ban Nha2.835.3602023
39Venezuela2.759.2862023
40Bulgaria2.448.7802023
41Congo - Kinshasa2.335.5992023
42Triều Tiên2.300.0002023
43Cameroon2.200.0002023
43Myanmar (Miến Điện)2.200.0002023
45Mozambique2.124.7492023
46Áo2.105.0602023
47Guatemala2.080.0002023
48Benin2.059.2542023
49Burkina Faso1.995.3602023
50Croatia1.991.2702023
51Colombia1.725.7732023
52Peru1.642.7662023
53Campuchia1.513.0002023
54Hy Lạp1.416.6902023
55Côte d’Ivoire1.416.2322023
56Ecuador1.413.3822023
57Moldova1.351.4772023
58Kazakhstan1.189.0832023
59Bolivia1.117.1362023
60Slovakia1.105.6602023
61Zimbabwe1.020.9342023
62Togo1.013.0002023
63Belarus1.000.0002023
64Guinea982.0002023
65Senegal855.0332023
66Kyrgyzstan799.9362023
67Uzbekistan781.4142023
68El Salvador770.0002023
69Bồ Đào Nha767.2102023
70Honduras727.2732023
71Bosnia và Herzegovina716.6762023
72Burundi602.6292023
73Syria562.5632023
74Chile543.1262023
75Iraq538.2512023
76Bỉ517.4902023
77Rwanda508.4922023
78Séc507.5402023
79Lào458.4832023
80Albania409.1162023
81Slovenia389.0302023
82Australia386.5022023
83Afghanistan363.0002023
84Nicaragua355.8562023
85Chad354.2412023
86Azerbaijan287.0012023
87Madagascar268.0622023
88Uruguay265.9002023
89Iran253.5462023
90Sri Lanka221.2492023
91Cộng hòa Trung Phi220.8152023
92Tajikistan200.0002023
93New Zealand192.5042023
94Georgia190.9002023
95Haiti180.0002023
96Hà Lan151.9302023
97Cuba149.9192023
98Nam Sudan141.0002023
99Thụy Sĩ135.3142023
100Bắc Macedonia133.1762023
101Lesotho126.9942023
102Belize112.4112023
103Somalia95.0002023
104Panama94.1002023
105Litva91.3302023
106Hàn Quốc91.0002023
107Eswatini85.2022023
108Timor-Leste85.0002023
109Cộng hòa Dominica81.6352023
110Namibia73.9022023
111Ả Rập Xê-út63.7222023
112Yemen60.0002023
113Israel51.4102023
114Gabon46.0502023
115Niger43.3802023
116Đan Mạch40.8202023
117Botswana32.7402023
118Kuwait26.2202023
119Sierra Leone25.2942023
120Bhutan25.1182023
121Sudan23.9392023
122Gambia21.2202023
123Guinea-Bissau21.0002023
124Eritrea20.0002023
125Comoros19.7512023
126Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất19.1332023
127Mauritania17.0002023
128Thụy Điển15.7002023
129Congo - Brazzaville13.0002023
130Papua New Guinea12.9122023
131Algeria12.0002023
132Ma-rốc10.8342023
133Costa Rica7.3212023
134Armenia6.4862023
135Turkmenistan4.3932023
136Guyana4.0002023
137Libya3.9662023
138New Caledonia3.6012023
139Montenegro3.1662023
140Li-băng3.0002023
141Oman2.4382023
142Jamaica2.2912023
143Qatar2.0142023
144Fiji2.0062023
145Mauritius1.5022023
146Vanuatu983,572023
147Luxembourg9502023
148São Tomé và Príncipe786,982023
149St. Vincent và Grenadines6332023
150Bahamas603,812023
151Malaysia5682023
152Cape Verde4642023
153Grenada389,982023
154Puerto Rico341,072023
155Dominica193,662023
156Nhật Bản169,572023
157Maldives147,162023
158Suriname1052023
159Micronesia90,452023
160Antigua và Barbuda51,692023
161Barbados42,62023
162Djibouti17,312023
163Estonia02023
163Phần Lan02023
163Ireland02023
163Jordan02023
163Latvia02023
163Malta02023
163Trinidad và Tobago02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Brunei · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Mông Cổ · Na Uy · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Síp · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vương quốc Anh · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngô hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:56
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Corn production",
    "subtitle": "Corn (maize) production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/maize-production",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "European Union",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Maize | 00000056 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Maize production",
      "titleLong": "Maize production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198621,
      "shortName": "maize__00000056__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Maize production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198621.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}