Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #065

Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương2022

Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu126 / 217Không quan sát: 91
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHy Lạp166,39 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Hy Lạp166,392022
02Thổ Nhĩ Kỳ127,582022
03Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc116,232022
04Argentina107,12022
05Australia106,242022
06Síp105,382022
07Phần Lan104,942022
08Hàn Quốc102,812022
09Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc100,782022
10Chile99,342022
11Singapore98,022022
12Na Uy97,642022
13Tây Ban Nha95,032022
14Áo94,512022
15Latvia91,332022
16Iceland84,992022
17Đan Mạch84,592022
18Bulgaria84,132022
19Thụy Điển83,92022
20Bỉ83,572022
21Slovenia82,392022
22Puerto Rico82,022022
23Croatia80,762022
24Vương quốc Anh79,772022
25Hoa Kỳ79,362022
26Georgia79,332022
27Canada78,852022
28Ireland77,592022
29Đức77,372022
30Belarus77,12022
31New Zealand77,012022
32Litva76,922022
33Uruguay76,42022
34Ba Lan75,292022
35Bồ Đào Nha75,072022
36Malta74,592022
37Thụy Sĩ74,152022
38Italy73,92022
39Ả Rập Xê-út73,752022
40Trung Quốc71,582022
41Pháp71,512022
42Estonia71,432022
43Séc70,812022
44Serbia69,82022
45Fiji68,782022
46Moldova68,062022
47Mông Cổ67,72022
48Nhật Bản63,382022
49Albania62,652022
50Brazil612022
51Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất60,422022
52Hungary60,272022
53Ecuador59,882022
54Colombia59,292022
55Israel58,952022
56Iran58,682022
57Romania58,242022
58Li-băng58,182022
59Panama57,822022
60Montenegro57,432022
61Kazakhstan57,252022
62Armenia57,182022
63Cộng hòa Dominica55,172022
64Barbados55,062022
65Kyrgyzstan54,222022
66Nga53,922022
67San Marino53,82022
68Algeria53,392022
69Bắc Macedonia53,162022
70Slovakia52,52022
71Palau51,532022
72Bahrain50,312022
73Maldives48,52022
74Mexico46,412022
75Ma-rốc45,942022
76Lãnh thổ Palestine45,82022
77Bosnia và Herzegovina45,612022
78Việt Nam44,752022
79Mauritius44,22022
80Thái Lan43,292022
81Indonesia42,332022
82St. Vincent và Grenadines41,52022
83Quần đảo Marshall41,342022
84Azerbaijan412022
85Philippines38,42022
86Tajikistan37,282022
87Tunisia37,132022
88Malaysia36,992022
89Ai Cập36,462022
90Qatar35,092022
91Andorra34,642022
92Ấn Độ32,672022
93Jordan32,512022
94Uzbekistan31,72022
95El Salvador31,452022
96Brunei31,192022
97Quần đảo Virgin thuộc Anh29,042022
98Namibia26,112022
99Belize23,982022
100Nam Phi23,732022
101Bangladesh23,52022
102Sri Lanka22,372022
103Luxembourg21,032022
104Botswana20,712022
105Ghana20,452022
106Samoa18,552022
107Quần đảo Turks và Caicos16,972022
108Turkmenistan16,732022
109Cameroon16,442022
110St. Lucia16,182022
111Senegal15,652022
112Nepal14,842022
113Campuchia14,612022
114Bhutan14,582022
115Seychelles13,932022
116Lào13,682022
117Côte d’Ivoire11,112022
118Pakistan10,512022
119Benin10,242022
120Burkina Faso9,672022
121Sint Maarten8,262022
122Rwanda7,412022
123Madagascar5,882022
124Tanzania5,322022
125Suriname5,022022
126Malawi2,712022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (91)

Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bermuda · Bolivia · Burundi · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Hà Lan · Iraq · Jamaica · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sierra Leone · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.TER.ENRR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.

{
  "id": "SE.TER.ENRR",
  "name": "School enrollment, tertiary (% gross)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}