Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #065

Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương2021

Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu125 / 217Không quan sát: 92
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHy Lạp150,61 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nhập học thô ở bậc đại học và tương đương · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Hy Lạp150,612021
02Thổ Nhĩ Kỳ125,762021
03Australia112,692021
04Argentina107,222021
05Síp106,362021
06Phần Lan100,872021
07Hàn Quốc100,362021
08Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc98,972021
09Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc97,382021
10Singapore97,12021
11Chile96,222021
12Tây Ban Nha95,382021
13Áo93,942021
14Na Uy93,922021
15Latvia93,482021
16Hà Lan89,392021
17Puerto Rico88,532021
18Iceland86,522021
19Thụy Điển85,942021
20Bulgaria85,32021
21Hoa Kỳ84,862021
22Đan Mạch83,982021
23Bỉ82,692021
24Slovenia82,242021
25Canada79,772021
26New Zealand79,412021
27Belarus78,62021
28Ireland78,462021
29Croatia78,012021
30Georgia77,232021
31Vương quốc Anh76,752021
32Fiji76,72021
33Ukraina75,912021
34Đức75,672021
35Uruguay75,172021
36Litva75,032021
37Ả Rập Xê-út74,392021
38Estonia73,152021
39Bồ Đào Nha72,512021
40Ba Lan72,212021
41Thụy Sĩ71,892021
42Italy71,272021
43Malta70,232021
44Pháp69,942021
45Séc69,842021
46Serbia69,182021
47Mông Cổ67,432021
48Trung Quốc66,822021
49Nhật Bản62,042021
50Moldova61,32021
51Israel60,262021
52Albania59,972021
53Kazakhstan59,382021
54Hungary58,652021
55Colombia58,322021
56Montenegro57,962021
57San Marino57,672021
58Brazil57,632021
59Li-băng56,872021
60Armenia56,622021
61Cộng hòa Dominica56,472021
62Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất56,452021
63Romania55,272021
64Nga54,952021
65Barbados54,672021
66Iran54,312021
67Algeria54,222021
68Panama52,712021
69Kuwait51,92021
70Cuba51,892021
71Kyrgyzstan51,622021
72Slovakia50,732021
73Bahrain47,52021
74Liechtenstein46,022021
75Mexico45,652021
76Bosnia và Herzegovina45,062021
77Bắc Macedonia44,32021
78Lãnh thổ Palestine44,212021
79Mauritius43,962021
80Oman43,842021
81Thái Lan43,472021
82Ma-rốc42,532021
83Việt Nam41,962021
84Indonesia40,632021
85Azerbaijan39,012021
86Malaysia38,192021
87Tajikistan37,422021
88St. Vincent và Grenadines35,72021
89Ai Cập35,122021
90Philippines33,622021
91Tunisia33,272021
92Ấn Độ31,572021
93Qatar31,282021
94Jordan30,452021
95Quần đảo Virgin thuộc Anh30,372021
96El Salvador30,32021
97Brunei27,432021
98Seychelles26,872021
99Namibia26,612021
100Bangladesh23,92021
101Maldives23,792021
102Belize23,682021
103Nam Phi22,342021
104Uzbekistan22,092021
105Botswana21,22021
106Sri Lanka20,782021
107Luxembourg20,732021
108Ghana19,22021
109Samoa19,142021
110Cameroon17,162021
111Andorra15,412021
112Nepal15,242021
113Bhutan14,742021
114Senegal14,682021
115Turkmenistan14,542021
116Campuchia13,52021
117Lào12,442021
118Pakistan12,382021
119Côte d’Ivoire10,772021
120Benin9,832021
121Burkina Faso9,312021
122Suriname8,452021
123Madagascar5,312021
124Tanzania3,592021
125Malawi2,42021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (92)

Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bermuda · Bolivia · Burundi · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Iraq · Jamaica · Kenya · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Libya · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ tuyển sinh đại học. Mẫu số là dân số của độ tuổi chính thức tương ứng; giá trị có thể vượt quá 100%.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.TER.ENRR
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.

{
  "id": "SE.TER.ENRR",
  "name": "School enrollment, tertiary (% gross)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}