Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #108

Khu bảo tồn biển2023

Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu172 / 217Không quan sát: 45
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau100 %

Top 10

% · 2023
01Palau
100
02Monaco
99,7
06Pháp
49,8
07Đức
45,5
08Australia
44,3
10Chile
41,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khu bảo tồn biển · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Palau1002023
02Monaco99,72023
03St. Martin96,42023
04New Caledonia96,32023
05Kazakhstan50,72023
06Pháp49,82023
07Đức45,52023
08Australia44,32023
09Vương quốc Anh44,12023
10Chile41,42023
11Bỉ38,12023
12Seychelles32,82023
13Quần đảo Bắc Mariana32,22023
14New Zealand30,42023
15Costa Rica292023
16Gabon28,82023
17Hà Lan26,92023
18Brazil26,82023
18Panama26,82023
20Litva25,62023
21Romania23,12023
22Ba Lan22,62023
23Mexico21,62023
24Bahrain21,12023
25Ecuador19,12023
25Hoa Kỳ19,12023
27Estonia18,82023
28Đan Mạch18,32023
29Cộng hòa Dominica17,32023
30Colombia17,12023
31Bồ Đào Nha16,92023
32Latvia162023
32Sudan162023
34Thụy Điển15,82023
35Nam Phi15,52023
36Nhật Bản13,92023
37Tây Ban Nha12,82023
38Phần Lan122023
39Argentina11,82023
39Kiribati11,82023
41Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất11,52023
42Belize112023
43Cameroon10,92023
44Italy10,62023
45Ukraina9,22023
46Canada9,12023
47Guinea-Bissau92023
47Croatia92023
49Samoa thuộc Mỹ8,72023
49Sint Maarten8,72023
51Síp8,62023
52Bulgaria8,12023
53Bangladesh82023
53Peru82023
55Bahamas7,92023
56Malta7,42023
57Malaysia5,62023
58Trung Quốc5,52023
59Ai Cập52023
60Thái Lan4,82023
61Honduras4,62023
62Hy Lạp4,52023
62Greenland4,52023
64Venezuela4,32023
65Mauritania4,22023
66St. Kitts và Nevis42023
67Cuba3,92023
68Nicaragua3,42023
69Kuwait3,22023
70Indonesia3,12023
71Congo - Brazzaville32023
71Turkmenistan32023
71Tanzania32023
74Albania2,82023
75Hàn Quốc2,52023
75Ả Rập Xê-út2,52023
77Ireland2,32023
77Qatar2,32023
77Slovenia2,32023
80Nga2,22023
81Mozambique2,12023
82Senegal1,92023
83Puerto Rico1,82023
83Thổ Nhĩ Kỳ1,82023
85Namibia1,72023
85Philippines1,72023
87Sierra Leone1,62023
88Haiti1,52023
88Suriname1,52023
90Campuchia1,42023
90Na Uy1,42023
90Timor-Leste1,42023
93Jordan12023
93Tunisia12023
95Fiji0,92023
95Madagascar0,92023
95Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,92023
98Guatemala0,82023
98Iran0,82023
98Jamaica0,82023
98Pakistan0,82023
98Uruguay0,82023
103Georgia0,72023
103Kenya0,72023
103Ma-rốc0,72023
103El Salvador0,72023
107Gambia0,62023
107Libya0,62023
107Montenegro0,62023
107Việt Nam0,62023
111Guinea0,52023
111Myanmar (Miến Điện)0,52023
111Yemen0,52023
114Azerbaijan0,42023
114Comoros0,42023
114Iceland0,42023
114Oman0,42023
118Antigua và Barbuda0,32023
118Quần đảo Marshall0,32023
120Brunei0,22023
120Congo - Kinshasa0,22023
120Djibouti0,22023
120Guinea Xích Đạo0,22023
120Ấn Độ0,22023
120Li-băng0,22023
120St. Lucia0,22023
120Syria0,22023
120Togo0,22023
120St. Vincent và Grenadines0,22023
130Côte d’Ivoire0,12023
130Quần đảo Cayman0,12023
130Algeria0,12023
130Ghana0,12023
130Grenada0,12023
130Liberia0,12023
130Sri Lanka0,12023
130Maldives0,12023
130Papua New Guinea0,12023
130Quần đảo Solomon0,12023
130Quần đảo Turks và Caicos0,12023
130Tonga0,12023
130Samoa0,12023
143Aruba02023
143Angola02023
143Benin02023
143Bosnia và Herzegovina02023
143Bermuda02023
143Barbados02023
143Cape Verde02023
143Curaçao02023
143Dominica02023
143Eritrea02023
143Quần đảo Faroe02023
143Micronesia02023
143Gibraltar02023
143Guam02023
143Guyana02023
143Iraq02023
143Israel02023
143Mauritius02023
143Nigeria02023
143Nauru02023
143Triều Tiên02023
143Lãnh thổ Palestine02023
143Polynesia thuộc Pháp02023
143Singapore02023
143Somalia02023
143São Tomé và Príncipe02023
143Trinidad và Tobago02023
143Tuvalu02023
143Quần đảo Virgin thuộc Anh02023
143Vanuatu02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (45)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Belarus · Bhutan · Bolivia · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Hungary · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Malawi · Mali · Moldova · Mông Cổ · Nam Sudan · Nepal · Niger · Paraguay · Quần đảo Eo biển · Rwanda · San Marino · Serbia · Slovakia · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Uganda · Uzbekistan · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.MRN.PTMR.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.

{
  "id": "ER.MRN.PTMR.ZS",
  "name": "Marine protected areas (% of territorial waters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.",
  "sourceOrganization": "Protected Planet: The World Database on Protected Areas (WDPA) and World Database on Other Effective Area-based Conservation Measures (WD-OECM), UN Environment Programme World Conservation Monitoring Centre (UNEP-WCMC), uri: https://www.protectedplanet.net/en, note: Only the latest data can be retrieved from the Protected Planet website. The time series are provided directly to WDI by Protected Planet., publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516, date published: 202405;\nInternational Union for Conservation of Nature (IUCN), uri: https://www.protectedplanet.net/en, publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}