Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #108

Khu bảo tồn biển2022

Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu172 / 217Không quan sát: 45
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau100 %

Top 10

% · 2022
01Palau
100
02Monaco
99,7
06Pháp
49,8
07Đức
45,5
08Australia
44,3
10Chile
41,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khu bảo tồn biển · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Palau1002022
02Monaco99,72022
03St. Martin96,42022
04New Caledonia96,32022
05Kazakhstan50,72022
06Pháp49,82022
07Đức45,52022
08Australia44,32022
09Vương quốc Anh44,12022
10Chile41,42022
11Bỉ38,12022
12Quần đảo Bắc Mariana33,22022
13Seychelles32,82022
14New Zealand30,42022
15Costa Rica292022
16Gabon28,82022
17Hà Lan26,92022
18Brazil26,82022
18Panama26,82022
20Litva25,62022
21Romania23,12022
22Ba Lan22,62022
23Mexico21,62022
24Bahrain21,12022
25Ecuador19,12022
26Hoa Kỳ192022
27Estonia18,82022
28Đan Mạch18,32022
29Cộng hòa Dominica17,32022
30Colombia17,12022
31Bồ Đào Nha16,92022
32Latvia162022
32Sudan162022
34Thụy Điển15,82022
35Nam Phi15,52022
36Nhật Bản13,92022
37Tây Ban Nha12,82022
38Phần Lan122022
39Argentina11,82022
39Kiribati11,82022
41Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất11,52022
42Belize112022
43Cameroon10,92022
44Italy10,62022
45Na Uy9,82022
46Ukraina9,22022
47Canada9,12022
48Guinea-Bissau92022
48Croatia92022
50Samoa thuộc Mỹ8,72022
50Sint Maarten8,72022
52Síp8,62022
53Bulgaria8,12022
54Peru82022
55Bahamas7,92022
56Malta7,42022
57Malaysia5,62022
58Trung Quốc5,52022
59Bangladesh5,42022
60Ai Cập52022
61Honduras4,62022
62Hy Lạp4,52022
62Greenland4,52022
64Thái Lan4,42022
64Venezuela4,42022
66Mauritania4,22022
67St. Kitts và Nevis42022
68Cuba3,92022
69Nicaragua3,42022
70Indonesia3,12022
71Congo - Brazzaville32022
71Turkmenistan32022
71Tanzania32022
74Albania2,82022
75Hàn Quốc2,52022
75Ả Rập Xê-út2,52022
77Ireland2,32022
77Qatar2,32022
77Slovenia2,32022
80Nga2,22022
81Mozambique2,12022
82Senegal1,92022
83Puerto Rico1,82022
83Thổ Nhĩ Kỳ1,82022
85Namibia1,72022
85Philippines1,72022
87Sierra Leone1,62022
88Haiti1,52022
88Suriname1,52022
90Campuchia1,42022
90Kuwait1,42022
90Timor-Leste1,42022
93Jordan12022
93Tunisia12022
95Fiji0,92022
95Madagascar0,92022
95Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,92022
98Guatemala0,82022
98Iran0,82022
98Jamaica0,82022
98Pakistan0,82022
98Uruguay0,82022
103Georgia0,72022
103Kenya0,72022
103Ma-rốc0,72022
103El Salvador0,72022
107Gambia0,62022
107Libya0,62022
107Montenegro0,62022
107Việt Nam0,62022
111Guinea0,52022
111Myanmar (Miến Điện)0,52022
111Yemen0,52022
114Azerbaijan0,42022
114Comoros0,42022
114Iceland0,42022
117Antigua và Barbuda0,32022
117Quần đảo Marshall0,32022
117Oman0,32022
120Brunei0,22022
120Congo - Kinshasa0,22022
120Djibouti0,22022
120Guinea Xích Đạo0,22022
120Ấn Độ0,22022
120Li-băng0,22022
120St. Lucia0,22022
120Syria0,22022
120Togo0,22022
120St. Vincent và Grenadines0,22022
130Côte d’Ivoire0,12022
130Quần đảo Cayman0,12022
130Algeria0,12022
130Ghana0,12022
130Grenada0,12022
130Liberia0,12022
130Sri Lanka0,12022
130Maldives0,12022
130Papua New Guinea0,12022
130Quần đảo Solomon0,12022
130Quần đảo Turks và Caicos0,12022
130Tonga0,12022
130Samoa0,12022
143Aruba02022
143Angola02022
143Benin02022
143Bosnia và Herzegovina02022
143Bermuda02022
143Barbados02022
143Cape Verde02022
143Curaçao02022
143Dominica02022
143Eritrea02022
143Quần đảo Faroe02022
143Micronesia02022
143Gibraltar02022
143Guam02022
143Guyana02022
143Iraq02022
143Israel02022
143Mauritius02022
143Nigeria02022
143Nauru02022
143Triều Tiên02022
143Lãnh thổ Palestine02022
143Polynesia thuộc Pháp02022
143Singapore02022
143Somalia02022
143São Tomé và Príncipe02022
143Trinidad và Tobago02022
143Tuvalu02022
143Quần đảo Virgin thuộc Anh02022
143Vanuatu02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (45)

Afghanistan · Andorra · Armenia · Belarus · Bhutan · Bolivia · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Hungary · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liechtenstein · Luxembourg · Lào · Malawi · Mali · Moldova · Mông Cổ · Nam Sudan · Nepal · Niger · Paraguay · Quần đảo Eo biển · Rwanda · San Marino · Serbia · Slovakia · Séc · Tajikistan · Thụy Sĩ · Uganda · Uzbekistan · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các khu vực được bảo vệ biển theo tỷ lệ phần trăm của diện tích biển tương ứng, theo định nghĩa phạm vi của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.MRN.PTMR.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.

{
  "id": "ER.MRN.PTMR.ZS",
  "name": "Marine protected areas (% of territorial waters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Marine protected areas are areas of intertidal or subtidal terrain--and overlying water and associated flora and fauna and historical and cultural features--that have been reserved by law or other effective means to protect part or all of the enclosed environment.",
  "sourceOrganization": "Protected Planet: The World Database on Protected Areas (WDPA) and World Database on Other Effective Area-based Conservation Measures (WD-OECM), UN Environment Programme World Conservation Monitoring Centre (UNEP-WCMC), uri: https://www.protectedplanet.net/en, note: Only the latest data can be retrieved from the Protected Planet website. The time series are provided directly to WDI by Protected Planet., publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516, date published: 202405;\nInternational Union for Conservation of Nature (IUCN), uri: https://www.protectedplanet.net/en, publisher: Protected Planet, date accessed: 20240516",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}