Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2023

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu204 / 217Không quan sát: 13
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco256.799,91 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Monaco
256.799,91
02Liechtenstein
206.780,59
03Luxembourg
133.230,62
04Bermuda
132.961,76
05Ireland
106.818,92
06Thụy Sĩ
104.449,75
08Na Uy
90.984,41
09Đảo Man
90.015,21
10Singapore
86.382,59

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Monaco256.799,912023
02Liechtenstein206.780,592023
03Luxembourg133.230,622023
04Bermuda132.961,762023
05Ireland106.818,922023
06Thụy Sĩ104.449,752023
07Quần đảo Cayman100.065,232023
08Na Uy90.984,412023
09Đảo Man90.015,212023
10Singapore86.382,592023
11Hoa Kỳ82.586,782023
12Iceland82.201,292023
13Qatar80.195,872023
14Quần đảo Eo biển74.585,522023
15Quần đảo Faroe72.486,692023
16Đan Mạch68.043,552023
17Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc67.216,362023
18Australia65.058,382023
19Hà Lan63.515,62023
20San Marino59.871,332023
21Greenland58.498,972023
22Áo56.579,52023
23Bỉ55.244,682023
24Thụy Điển54.950,282023
25Canada54.847,542023
26Đức54.776,772023
27Phần Lan52.864,692023
28Israel52.126,452023
29Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc50.525,112023
30Vương quốc Anh49.919,692023
31Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất49.850,692023
32New Zealand49.302,342023
33Andorra46.812,452023
34Pháp44.700,142023
35Malta40.932,522023
36Sint Maarten39.451,822023
37Italy39.279,72023
38Bahamas38.231,772023
39Puerto Rico36.980,772023
40Síp36.623,712023
41Ả Rập Xê-út36.156,862023
42Hàn Quốc35.674,12023
43Quần đảo Turks và Caicos35.470,222023
44Nhật Bản35.2152023
45Aruba34.897,622023
46Kuwait34.091,972023
47New Caledonia33.701,892023
48Tây Ban Nha33.493,222023
49Brunei32.890,552023
50Slovenia32.660,482023
51Séc31.761,592023
52Estonia30.264,012023
53Bahrain29.290,132023
54Litva27.983,372023
55Bồ Đào Nha27.634,622023
56Barbados25.583,872023
57Slovakia24.614,872023
58Uruguay23.378,642023
59Hy Lạp23.343,712023
60Latvia22.710,262023
61St. Kitts và Nevis22.576,922023
62Hungary22.208,652023
63Croatia22.183,52023
64Ba Lan22.145,272023
65Antigua và Barbuda22.012,262023
66Polynesia thuộc Pháp21.832,282023
67Curaçao21.217,812023
68Oman21.027,742023
69Guyana20.473,72023
70Panama18.797,192023
71Trinidad và Tobago18.308,452023
72Romania18.244,422023
73Seychelles18.130,532023
74Costa Rica17.140,772023
75Chile17.081,522023
76Bulgaria15.854,022023
77Palau15.578,352023
78Argentina14.261,852023
79Nga13.9872023
80Mexico13.830,842023
81St. Lucia13.616,642023
82Nauru13.602,642023
83Thổ Nhĩ Kỳ13.375,092023
84Trung Quốc12.951,182023
85Kazakhstan12.879,432023
86Maldives12.587,612023
87Serbia12.281,712023
88Montenegro12.258,162023
89Grenada11.414,482023
90Malaysia11.386,042023
91Mauritius11.269,972023
92Cộng hòa Dominica10.630,432023
93St. Vincent và Grenadines10.582,372023
94Brazil10.377,592023
95Dominica9.912,962023
96Albania9.740,72023
97Bắc Macedonia8.674,362023
98Bosnia và Herzegovina8.663,022023
99Georgia8.283,672023
100Armenia8.159,092023
101Peru7.919,052023
102Belarus7.896,752023
103Botswana7.827,32023
104Gabon7.802,822023
105Jamaica7.542,42023
106Belize7.424,762023
107Thái Lan7.210,542023
108Azerbaijan7.133,032023
109Colombia7.012,492023
110Moldova6.799,592023
111Quần đảo Marshall6.799,392023
112Guinea Xích Đạo6.788,352023
113Ecuador6.718,142023
114Paraguay6.303,262023
115Kosovo6.220,332023
116Nam Phi6.034,272023
117Libya6.026,522023
118Iraq5.965,322023
119Fiji5.926,212023
120Mông Cổ5.838,632023
121Guatemala5.754,432023
122Tonga5.651,592023
123Suriname5.521,982023
124Algeria5.370,482023
125El Salvador5.319,722023
126Turkmenistan5.298,462023
127Tuvalu5.143,842023
128Ukraina5.139,62023
129Iran5.049,32023
130Jordan4.906,242023
131Indonesia4.876,32023
132Samoa4.822,742023
133Cape Verde4.794,92023
134Việt Nam4.322,832023
135Bolivia4.274,712023
136Namibia4.225,992023
137Tunisia3.951,122023
138Micronesia3.933,022023
139Bhutan3.831,332023
140Sri Lanka3.815,422023
141Ma-rốc3.813,732023
142Philippines3.804,082023
143Eswatini3.755,522023
144Vanuatu3.708,192023
145Venezuela3.617,472023
146Lãnh thổ Palestine3.607,422023
147Li-băng3.477,722023
148Ai Cập3.456,792023
149Djibouti3.381,32023
150Honduras3.227,462023
151Uzbekistan3.015,982023
152São Tomé và Príncipe2.990,662023
153Papua New Guinea2.966,062023
154Angola2.885,512023
155Nicaragua2.609,442023
156Côte d’Ivoire2.591,972023
157Bangladesh2.551,022023
158Congo - Brazzaville2.477,982023
159Ấn Độ2.434,452023
160Campuchia2.429,752023
161Ghana2.383,92023
162Kiribati2.200,692023
163Zimbabwe2.195,232023
164Nigeria2.138,762023
165Kyrgyzstan2.138,222023
166Mauritania2.127,962023
167Lào2.066,952023
168Kenya1.942,592023
169Quần đảo Solomon1.882,642023
170Comoros1.723,892023
171Cameroon1.720,482023
172Senegal1.698,032023
173Haiti1.681,842023
174Guinea1.555,492023
175Timor-Leste1.502,412023
176Benin1.394,182023
177Nepal1.382,382023
178Pakistan1.360,322023
179Zambia1.330,732023
180Myanmar (Miến Điện)1.233,22023
181Tanzania1.2242023
182Togo1.182,332023
183Tajikistan1.178,482023
184Rwanda1.061,062023
185Ethiopia1.055,812023
186Mali1.042,442023
187Uganda1.002,312023
188Guinea-Bissau964,432023
189Chad949,992023
190Lesotho921,442023
191Gambia883,022023
192Burkina Faso873,22023
193Liberia799,192023
194Sudan797,282023
195Sierra Leone758,332023
196Congo - Kinshasa660,212023
197Niger647,932023
198Malawi633,212023
199Mozambique622,192023
200Somalia596,892023
201Madagascar514,062023
202Cộng hòa Trung Phi495,982023
203Afghanistan413,762023
204Burundi249,82023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (13)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Guam · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}