Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #022

GDP bình quân đầu người2020

GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco176.891,81 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Monaco
176.891,81
02Liechtenstein
164.671,09
03Luxembourg
116.860,03
04Bermuda
106.976,55
05Thụy Sĩ
87.529,7
06Ireland
86.514,07
08Đảo Man
79.513,53
09Na Uy
71.057,59
10Hoa Kỳ
64.465,3

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP bình quân đầu người · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Monaco176.891,812020
02Liechtenstein164.671,092020
03Luxembourg116.860,032020
04Bermuda106.976,552020
05Thụy Sĩ87.529,72020
06Ireland86.514,072020
07Quần đảo Cayman82.338,82020
08Đảo Man79.513,532020
09Na Uy71.057,592020
10Hoa Kỳ64.465,32020
11Quần đảo Faroe62.247,932020
12Singapore61.772,52020
13Đan Mạch60.985,492020
14Iceland60.127,942020
15Quần đảo Eo biển56.785,942020
16Greenland54.812,672020
17Hà Lan53.467,932020
18Thụy Điển52.568,572020
19Australia51.983,452020
20Qatar51.683,512020
21Phần Lan48.828,682020
22Áo48.716,412020
23Đức47.394,872020
24Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc46.109,232020
25Bỉ45.906,292020
26Israel44.590,822020
27San Marino44.426,632020
28Canada43.537,92020
29New Zealand42.054,672020
30Nhật Bản41.098,972020
31Vương quốc Anh40.815,132020
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ39.787,372020
33Pháp39.169,862020
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất37.991,742020
35Andorra37.361,092020
36Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc36.883,672020
37Guam36.482,942020
38Hàn Quốc33.645,772020
39New Caledonia33.270,332020
40Italy32.091,492020
41Malta31.823,422020
42Puerto Rico31.427,12020
43Sint Maarten30.150,92020
44Síp28.130,332020
45Tây Ban Nha27.233,942020
46Brunei26.834,362020
47Bahamas26.178,752020
48Slovenia25.392,072020
49Kuwait25.236,082020
50Bahrain24.342,842020
51Ả Rập Xê-út24.338,832020
52Estonia23.933,992020
53Séc23.472,892020
54Aruba22.664,372020
55Bồ Đào Nha22.299,42020
56Quần đảo Turks và Caicos20.690,922020
57Litva20.428,652020
58Polynesia thuộc Pháp19.966,482020
59Slovakia19.735,492020
60Barbados19.180,992020
61St. Kitts và Nevis18.859,022020
62Quần đảo Bắc Mariana18.220,842020
63Hy Lạp17.886,732020
64Latvia17.564,232020
65Oman16.784,862020
66Hungary16.386,932020
67Curaçao16.299,812020
68Ba Lan16.150,932020
69Uruguay15.757,532020
70Antigua và Barbuda15.369,612020
71Trinidad và Tobago15.283,632020
72Croatia14.807,562020
73Palau14.556,312020
74Samoa thuộc Mỹ14.489,262020
75Seychelles14.041,482020
76Panama13.290,562020
77Chile13.117,992020
78Romania13.009,152020
79Costa Rica12.475,692020
80Bulgaria10.760,762020
81Nauru10.709,072020
82Trung Quốc10.627,462020
83Nga10.108,332020
84Malaysia9.957,532020
85Cuba9.605,282020
86Mauritius9.135,852020
87Grenada8.968,562020
88Mexico8.841,272020
89Thổ Nhĩ Kỳ8.798,122020
90Kazakhstan8.781,512020
91St. Lucia8.537,112020
92Argentina8.535,62020
93St. Vincent và Grenadines8.351,22020
94Serbia8.098,712020
95Dominica7.827,752020
96Montenegro7.555,492020
97Maldives7.393,892020
98Cộng hòa Dominica7.135,222020
99Brazil7.074,192020
100Thái Lan6.983,032020
101Guyana6.775,712020
102Bắc Macedonia6.659,62020
103Libya6.650,342020
104Gabon6.605,82020
105Belarus6.542,862020
106Botswana6.323,32020
107Peru6.133,332020
108Bosnia và Herzegovina6.130,312020
109Albania6.027,912020
110Guinea Xích Đạo5.764,062020
111Quần đảo Marshall5.661,972020
112Nam Phi5.580,62020
113Li-băng5.561,192020
114Ecuador5.463,652020
115Paraguay5.365,472020
116Colombia5.339,692020
117Jamaica5.299,052020
118Belize5.238,542020
119Tuvalu5.029,572020
120Tonga4.792,362020
121Suriname4.755,392020
122Fiji4.620,652020
123Guatemala4.477,622020
124Jordan4.411,482020
125Moldova4.375,782020
126Kosovo4.320,582020
127Georgia4.300,862020
128Iraq4.295,192020
129Armenia4.268,682020
130Azerbaijan4.229,912020
131Samoa4.099,62020
132Mông Cổ4.001,252020
133El Salvador3.997,192020
134Turkmenistan3.935,382020
135Namibia3.878,592020
136Indonesia3.853,72020
137Sri Lanka3.847,62020
138Algeria3.743,542020
139Ukraina3.709,772020
140Bolivia3.580,972020
141Tunisia3.548,652020
142Cape Verde3.539,232020
143Việt Nam3.534,042020
144Ai Cập3.511,112020
145Eswatini3.466,572020
146Vanuatu3.404,32020
147Micronesia3.362,032020
148Ma-rốc3.268,032020
149Lãnh thổ Palestine3.233,572020
150Philippines3.227,582020
151Iran3.202,52020
152Bhutan3.191,672020
153Djibouti2.844,892020
154Nigeria2.797,182020
155Lào2.583,782020
156Papua New Guinea2.429,612020
157Honduras2.307,612020
158Bangladesh2.248,852020
159Ghana2.195,452020
160Côte d’Ivoire2.179,732020
161São Tomé và Príncipe2.167,222020
162Uzbekistan2.087,962020
163Campuchia2.081,742020
164Quần đảo Solomon2.063,332020
165Zimbabwe2.059,642020
166Congo - Brazzaville1.993,592020
167Nicaragua1.938,452020
168Kenya1.927,662020
169Ấn Độ1.907,042020
170Mauritania1.795,722020
171Kiribati1.751,872020
172Angola1.749,182020
173Timor-Leste1.630,872020
174Cameroon1.555,62020
175Comoros1.527,172020
176Venezuela1.506,042020
177Myanmar (Miến Điện)1.490,222020
178Senegal1.461,092020
179Haiti1.290,332020
180Pakistan1.278,42020
181Kyrgyzstan1.229,522020
182Benin1.200,192020
183Nepal1.154,222020
184Tanzania1.117,422020
185Guinea1.053,662020
186Togo961,222020
187Mali953,242020
188Zambia951,642020
189Lesotho918,582020
190Chad866,952020
191Guinea-Bissau846,922020
192Uganda845,772020
193Sierra Leone845,282020
194Tajikistan834,312020
195Ethiopia829,792020
196Burkina Faso825,242020
197Rwanda802,642020
198Gambia720,342020
199Liberia616,792020
200Malawi602,512020
201Syria593,912020
202Sudan577,82020
203Niger575,452020
204Somalia518,162020
205Afghanistan510,792020
206Congo - Kinshasa486,432020
207Cộng hòa Trung Phi462,882020
208Mozambique462,432020
209Madagascar450,772020
210Burundi252,72020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · St. Martin · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP tính bằng đô la Mỹ hiện hành chia cho dân số. Điều này đo lường sản lượng kinh tế trung bình, thay vì thu nhập cá nhân.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.PCAP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.PCAP.CD",
  "name": "GDP per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. The core indicator has been divided by the general population to achieve a per capita estimate.This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}