Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #099

Công suất lắp đặt gió2023

Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu147 / 217Không quan sát: 70
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc441,89 GW

Top 10

GW · 2023
01Trung Quốc
441,89
02Hoa Kỳ
147,52
03Đức
69,44
04Ấn Độ
44,74
07Brazil
29,11
08Pháp
23,1
10Canada
16,14

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt gió · 2023 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc441,892023
02Hoa Kỳ147,522023
03Đức69,442023
04Ấn Độ44,742023
05Tây Ban Nha30,872023
06Vương quốc Anh30,162023
07Brazil29,112023
08Pháp23,12023
09Thụy Điển16,222023
10Canada16,142023
11Australia12,912023
12Italy12,312023
13Thổ Nhĩ Kỳ11,812023
14Hà Lan10,82023
15Ba Lan9,342023
16Mexico7,322023
17Đan Mạch7,292023
18Phần Lan6,952023
19Việt Nam5,892023
20Bồ Đào Nha5,542023
21Bỉ5,452023
22Nhật Bản5,372023
23Hy Lạp5,232023
24Na Uy5,062023
25Ireland4,742023
26Chile4,532023
27Áo3,92023
28Argentina3,712023
29Nam Phi3,442023
30Romania3,032023
31Nga2,532023
32Hàn Quốc2,162023
33Ma-rốc2,082023
34Ai Cập1,892023
35Pakistan1,852023
36Ukraina1,762023
37Thái Lan1,542023
38Uruguay1,522023
39Kazakhstan1,392023
40Litva1,282023
41Croatia1,162023
42New Zealand1,152023
43Peru1,022023
44Bulgaria0,72023
45Jordan0,632023
46Serbia0,512023
47Philippines0,442023
48Kenya0,442023
49Cộng hòa Dominica0,422023
50Costa Rica0,412023
51Ả Rập Xê-út0,42023
52Iran0,362023
53Israel0,342023
54Séc0,342023
55Estonia0,342023
56Panama0,342023
57Hungary0,322023
58Ethiopia0,322023
59Sri Lanka0,272023
60Tunisia0,242023
61Honduras0,242023
62Luxembourg0,212023
63Nicaragua0,192023
64Senegal0,162023
65Síp0,162023
66Mông Cổ0,152023
67Indonesia0,152023
68Moldova0,142023
69Mauritania0,142023
70Bosnia và Herzegovina0,142023
70Bolivia0,142023
72Latvia0,132023
73Belarus0,122023
74Montenegro0,122023
75Guatemala0,112023
76Jamaica0,12023
77Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,12023
78Puerto Rico0,12023
79Thụy Sĩ0,092023
80Djibouti0,082023
81Bắc Macedonia0,072023
82Ecuador0,072023
83Azerbaijan0,072023
84Quần đảo Faroe0,072023
85New Caledonia0,062023
86El Salvador0,052023
87Venezuela0,052023
88Oman0,052023
89Curaçao0,052023
90Colombia0,032023
91Aruba0,032023
92Cape Verde0,032023
93Georgia0,022023
94Cuba0,022023
95Kuwait0,012023
96Mauritius0,012023
97Fiji0,012023
98Algeria0,012023
99Namibia0,012023
100Seychelles0,012023
101Syria02023
102Slovakia02023
103Iceland02023
104Somalia02023
105Slovenia02023
106Vanuatu02023
107Li-băng02023
108Armenia02023
108Bangladesh02023
110Bahrain02023
111Tanzania02023
112St. Kitts và Nevis02023
113Triều Tiên02023
114Maldives02023
115Tonga02023
116Gambia02023
117Barbados02023
118Chad02023
119Eritrea02023
119Micronesia02023
121Quần đảo Virgin thuộc Anh02023
122Quần đảo Cayman02023
122Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02023
124Uzbekistan02023
125Bhutan02023
126Samoa02023
127Afghanistan02023
128Bahamas02023
129Guam02023
130Campuchia02023
131Polynesia thuộc Pháp02023
132Dominica02023
133Nepal02023
134Madagascar02023
135Singapore02023
135Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02023
137Grenada02023
138Malta02023
139Greenland02023
140Guyana02023
141Haiti02023
142Belize02023
142Ghana02023
142Paraguay02023
145Quần đảo Marshall02023
146Trinidad và Tobago02023
147Myanmar (Miến Điện)02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (70)

Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Benin · Bermuda · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Gabon · Gibraltar · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malaysia · Mali · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Timor-Leste · Togo · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện gió lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:cumulative-installed-wind-energy-capacity-gigawatts
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total wind capacity",
    "titleLong": "Total wind capacity",
    "descriptionShort": "Total wind (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes onshore and offshore wind.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305913,
    "shortName": "wind__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total wind capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305913.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed wind energy capacity including both onshore and offshore wind sources, measured in gigawatts (GW). "
}