Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #029

Giá trị gia tăng sản xuất2025

Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu132 / 217Không quan sát: 85
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc4.822.731.276.479 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Trung Quốc
4.822.731.276.479
02Đức
889.626.684.096
03Ấn Độ
532.923.979.711
04Hàn Quốc
513.523.784.648
05Italy
382.774.103.860
06Mexico
366.082.864.475
07Nga
349.767.677.482
08Pháp
319.336.285.543
09Vương quốc Anh
307.302.176.388
10Indonesia
275.613.348.601

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giá trị gia tăng sản xuất · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc4.822.731.276.4792025
02Đức889.626.684.0962025
03Ấn Độ532.923.979.7112025
04Hàn Quốc513.523.784.6482025
05Italy382.774.103.8602025
06Mexico366.082.864.4752025
07Nga349.767.677.4822025
08Pháp319.336.285.5432025
09Vương quốc Anh307.302.176.3882025
10Indonesia275.613.348.6012025
11Brazil268.398.195.7612025
12Ireland244.838.090.5802025
13Tây Ban Nha202.018.385.2782025
14Ả Rập Xê-út201.969.600.0002025
15Thụy Sĩ197.492.396.6572025
16Ba Lan155.796.970.7362025
17Thái Lan137.002.985.3592025
18Hà Lan134.365.164.8682025
19Việt Nam126.245.015.1072025
20Singapore105.251.979.0432025
21Malaysia104.334.217.1552025
22Bangladesh102.404.419.3242025
23Australia95.629.870.6302025
24Argentina92.789.674.9392025
25Áo88.236.775.1522025
26Đan Mạch86.663.223.1722025
27Thụy Điển83.310.102.5732025
28Bỉ81.043.520.5872025
29Séc75.946.577.0952025
30Philippines74.671.977.4252025
31Puerto Rico56.888.700.0002025
32Pakistan53.034.962.5782025
33Ai Cập52.958.009.0702025
34Nam Phi52.349.349.6722025
35Romania50.688.289.9002025
36Colombia45.261.991.5932025
37Phần Lan45.148.476.2492025
38Bồ Đào Nha39.157.384.7542025
39Kazakhstan38.909.956.3372025
40Hungary37.328.054.0302025
41Na Uy32.457.523.0462025
42Chile31.997.296.9112025
43Uzbekistan30.542.340.8532025
44Ma-rốc27.231.992.6532025
45Hy Lạp25.470.668.5312025
46Slovakia25.025.198.6692025
47Nigeria24.012.284.4952025
48Myanmar (Miến Điện)20.498.109.2262025
49Belarus19.152.140.5592025
50Sri Lanka18.626.408.6172025
51Ukraina17.821.420.9472025
52Ecuador17.249.286.9002025
53Qatar16.983.791.2092025
54Guatemala16.269.521.9152025
55Cộng hòa Dominica15.625.947.8912025
56Campuchia14.879.481.9852025
57Slovenia14.818.337.8362025
58Costa Rica13.971.885.1302025
59Litva12.504.690.5822025
60Côte d’Ivoire12.258.978.8152025
61Kuwait12.172.421.7732025
62Ghana11.542.668.0222025
63Jordan10.702.862.9582025
64Croatia10.656.870.9672025
65Oman10.281.849.0022025
66Iraq10.165.888.3852025
67Bahrain9.741.488.2982025
68Kenya9.682.568.4182025
69Paraguay9.573.481.2972025
70Uganda8.971.587.1182025
71Cameroon8.585.060.5912025
72Uruguay8.498.386.0732025
73Angola8.298.877.1592025
74Zimbabwe7.635.291.0042025
75Congo - Kinshasa7.187.046.6252025
76Haiti6.480.578.1812025
77Honduras5.928.517.9662025
78Ethiopia5.310.181.9442025
79Estonia5.070.602.7112025
80Senegal4.885.784.2902025
81Latvia4.855.973.7142025
82El Salvador4.652.270.0002025
83Azerbaijan4.540.882.3532025
84Panama4.339.000.0002025
85Gabon4.085.100.1392025
86Bosnia và Herzegovina3.921.123.4772025
87Luxembourg3.766.188.5972025
88Iceland3.290.870.3072025
89Armenia3.214.430.8932025
90Kyrgyzstan3.098.964.7032025
91Georgia3.046.343.3082025
92Guinea Xích Đạo2.860.295.8942025
93Nicaragua2.799.297.8082025
94Bắc Macedonia2.736.434.4012025
95Zambia2.526.681.0692025
96Benin2.494.120.9232025
97Nepal2.266.413.3222025
98Mali2.243.125.6462025
99Albania1.842.831.5392025
100Burkina Faso1.828.265.9392025
101Mauritius1.815.119.6802025
102Síp1.810.538.0812025
103Jamaica1.746.745.6912025
104Lào1.668.145.0792025
105Kosovo1.561.686.2772025
106Namibia1.510.496.2072025
107Moldova1.507.870.0212025
108Brunei1.493.366.0282025
109Mông Cổ1.490.497.5192025
110Malta1.483.441.8632025
111Eswatini1.448.153.0722025
112Mozambique1.382.512.6422025
113Rwanda1.361.535.3252025
114Botswana1.134.163.7472025
115Fiji566.207.0112025
116Mauritania540.557.8082025
117Guyana514.494.0052025
118Burundi440.745.4242025
119Guinea-Bissau217.388.3762025
120Cape Verde158.656.3112025
121Maldives138.354.2462025
122Comoros130.124.9112025
123Seychelles129.092.8242025
124St. Lucia95.000.0002025
125Samoa63.428.7942025
126Antigua và Barbuda56.985.1852025
127St. Vincent và Grenadines49.381.4812025
128St. Kitts và Nevis46.851.8522025
129Grenada46.806.5722025
130Dominica34.596.2962025
131São Tomé và Príncipe5.832.3192025
132Micronesia2.412.3002025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (85)

Afghanistan · Algeria · Andorra · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bulgaria · Canada · Chad · Congo - Brazzaville · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Hoa Kỳ · Iran · Israel · Kiribati · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Madagascar · Malawi · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nhật Bản · Niger · Palau · Papua New Guinea · Peru · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Tajikistan · Tanzania · Thổ Nhĩ Kỳ · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NV.IND.MANF.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NV.IND.MANF.CD",
  "name": "Manufacturing, value added (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);\nNational Accounts data files, Central Banks;\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}