Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #029

Giá trị gia tăng sản xuất2021

Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu191 / 217Không quan sát: 26
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc4.845.643.957.683 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Trung Quốc
4.845.643.957.683
02Hoa Kỳ
2.497.131.582.000
03Nhật Bản
1.028.273.839.718
04Đức
808.884.377.244
05Hàn Quốc
509.820.126.147
06Ấn Độ
455.359.411.363
07Italy
334.841.824.417
08Vương quốc Anh
278.975.078.474
09Mexico
274.318.253.115
10Pháp
269.821.622.063

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giá trị gia tăng sản xuất · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc4.845.643.957.6832021
02Hoa Kỳ2.497.131.582.0002021
03Nhật Bản1.028.273.839.7182021
04Đức808.884.377.2442021
05Hàn Quốc509.820.126.1472021
06Ấn Độ455.359.411.3632021
07Italy334.841.824.4172021
08Vương quốc Anh278.975.078.4742021
09Mexico274.318.253.1152021
10Pháp269.821.622.0632021
11Nga240.221.026.2822021
12Indonesia228.324.898.2262021
13Brazil198.880.098.0682021
14Canada192.714.292.4402021
15Thổ Nhĩ Kỳ185.827.324.4922021
16Ireland182.001.022.7412021
17Thụy Sĩ173.965.969.0962021
18Tây Ban Nha164.478.963.9612021
19Ả Rập Xê-út138.942.400.0002021
20Thái Lan137.440.041.8452021
21Ba Lan119.230.692.8762021
22Hà Lan113.408.237.3722021
23Iran95.487.358.1262021
24Singapore90.919.795.7852021
25Việt Nam89.637.425.5712021
26Bangladesh88.398.085.8922021
27Malaysia87.327.904.2442021
28Australia84.744.851.9222021
29Áo81.580.543.0542021
30Thụy Điển81.483.538.0092021
31Argentina75.701.669.3072021
32Philippines69.517.344.0542021
33Ai Cập65.761.628.4262021
34Bỉ64.310.085.0722021
35Israel58.282.470.0542021
36Séc57.149.897.3622021
37Nigeria53.710.232.5202021
38Đan Mạch50.984.611.9822021
39Nam Phi50.724.069.8052021
40Puerto Rico50.571.900.0002021
41Romania44.786.150.3702021
42Phần Lan43.957.726.3642021
43Pakistan41.594.472.8412021
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất37.058.003.9722021
45Colombia35.672.086.0192021
46Bồ Đào Nha31.860.853.6252021
47Hungary30.291.207.8822021
48Na Uy28.759.604.1912021
49Peru27.308.471.9352021
50Chile27.000.647.0932021
51Kazakhstan26.824.523.4002021
52New Zealand22.056.868.0152021
53Ma-rốc21.638.020.3832021
54Ukraina20.542.516.9492021
55Slovakia20.037.831.3942021
56Hy Lạp18.917.311.5042021
57Myanmar (Miến Điện)17.009.242.7842021
58Uzbekistan16.575.986.1402021
59Kuwait16.381.701.2162021
60Sri Lanka15.909.316.0312021
61Belarus15.856.618.1182021
62Qatar15.747.952.8572021
63Algeria15.251.509.6502021
64Ecuador13.944.041.0002021
65Cộng hòa Dominica12.973.336.3192021
66Slovenia12.260.713.0242021
67Guatemala12.040.533.1362021
68Litva10.670.919.6262021
69Campuchia9.806.019.6392021
70Côte d’Ivoire9.752.356.8022021
71Serbia9.576.107.2422021
72Costa Rica8.963.465.6282021
73Ghana8.655.459.5532021
74Bahrain8.384.069.1492021
75Oman8.216.905.0722021
76Kenya8.077.811.0122021
77Croatia8.044.724.9812021
78Jordan7.835.904.6482021
79Paraguay7.652.959.6292021
80Tunisia6.800.581.2922021
81Uganda6.660.563.8292021
82Uruguay6.360.626.7312021
83Congo - Kinshasa6.014.954.7572021
84Cameroon5.985.061.1512021
85Bolivia5.756.445.7452021
86Tanzania5.670.025.5802021
87Iraq5.186.530.6102021
88Ethiopia5.023.468.6552021
89Latvia4.905.836.4922021
90Angola4.848.700.7762021
91Estonia4.847.685.8822021
92Zimbabwe4.610.665.1552021
93Honduras4.563.649.6842021
94El Salvador4.376.600.0002021
95Gabon4.209.740.3782021
96Trinidad và Tobago4.180.604.2592021
97Senegal4.152.778.3832021
98Luxembourg4.012.843.9032021
99Panama3.560.800.0002021
100Azerbaijan3.519.294.1182021
101Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.367.317.4032021
102Haiti3.357.481.9322021
103Bosnia và Herzegovina3.310.936.6442021
104Liechtenstein2.844.242.9032021
105Iceland2.597.607.1092021
106Guinea Xích Đạo2.556.867.4912021
107Nicaragua2.064.545.6092021
108Lãnh thổ Palestine2.027.000.0002021
109Guinea1.949.769.7532021
110Burkina Faso1.932.632.4912021
111Zambia1.915.386.9672021
112Bắc Macedonia1.887.695.3232021
113Georgia1.869.483.5602021
114Mali1.780.053.0152021
115Nepal1.759.851.8492021
116Benin1.676.745.6452021
117Lào1.637.039.3522021
118Madagascar1.632.008.2412021
119Armenia1.531.064.3752021
120Síp1.514.996.9012021
121Malawi1.471.243.5432021
122Chad1.397.127.4002021
123Eswatini1.359.952.6432021
124Brunei1.355.611.8552021
125Mauritius1.343.490.8692021
126Tajikistan1.340.569.5542021
127Namibia1.336.607.1922021
128Moldova1.319.890.7142021
129Mozambique1.303.947.2152021
130Albania1.247.506.5862021
131Malta1.215.975.3132021
132Jamaica1.213.435.0352021
133Kosovo1.213.363.8222021
134Afghanistan1.211.123.7752021
135Niger1.140.559.0862021
136Kyrgyzstan1.091.977.8172021
137Mông Cổ1.086.740.9802021
138Togo1.068.878.6512021
139Rwanda1.005.696.3522021
140Botswana980.194.8062021
141Suriname674.875.4722021
142San Marino608.084.8782021
143Mauritania561.424.1112021
144Sierra Leone527.151.3132021
145Fiji501.199.3922021
146Cộng hòa Trung Phi470.951.7772021
147Papua New Guinea444.303.3632021
148Lesotho398.968.6022021
149Quần đảo Faroe395.157.5182021
150Burundi368.433.8202021
151Li-băng330.053.4532021
152Barbados285.798.5502021
153Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc256.197.8392021
154Guyana252.100.7192021
155Bahamas229.500.0002021
156Montenegro214.766.0072021
157Bhutan200.023.3872021
158Djibouti177.017.7512021
159Đảo Man162.821.7562021
160Belize159.462.2002021
161Quần đảo Solomon158.022.2322021
162Andorra135.104.4262021
163Guinea-Bissau126.454.8762021
164Maldives112.189.5912021
165Cape Verde110.506.0702021
166Quần đảo Eo biển101.075.0072021
167Seychelles97.644.7542021
168Comoros92.541.0722021
169Curaçao72.011.2852021
170Aruba65.664.9382021
171Greenland65.387.7222021
172Quần đảo Cayman60.290.4032021
173St. Lucia57.037.0372021
174Vanuatu47.975.1492021
175Antigua và Barbuda44.459.2592021
176Samoa43.237.9042021
177St. Kitts và Nevis41.214.8152021
178Gambia38.310.7492021
179Grenada37.207.4072021
180St. Vincent và Grenadines33.525.9262021
181Tonga29.547.3712021
182Timor-Leste27.265.9002021
183Bermuda25.302.0002021
184Dominica20.422.2222021
185Sint Maarten15.838.1562021
186Kiribati15.789.7542021
187Quần đảo Turks và Caicos6.465.0002021
188Quần đảo Marshall5.938.8002021
189São Tomé và Príncipe4.372.6732021
190Palau2.451.4002021
191Micronesia1.986.1002021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (26)

Bulgaria · Congo - Brazzaville · Cuba · Eritrea · Gibraltar · Guam · Liberia · Libya · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NV.IND.MANF.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NV.IND.MANF.CD",
  "name": "Manufacturing, value added (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);\nNational Accounts data files, Central Banks;\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}