Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #029

Giá trị gia tăng sản xuất2023

Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu186 / 217Không quan sát: 31
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc4.570.224.990.168 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Trung Quốc
4.570.224.990.168
02Đức
864.093.661.090
03Nhật Bản
854.533.133.748
04Hàn Quốc
469.596.698.994
05Ấn Độ
466.070.154.073
06Mexico
367.228.393.414
07Italy
358.364.212.435
08Pháp
298.556.108.972
09Brazil
290.394.278.089
10Vương quốc Anh
281.323.871.481

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giá trị gia tăng sản xuất · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc4.570.224.990.1682023
02Đức864.093.661.0902023
03Nhật Bản854.533.133.7482023
04Hàn Quốc469.596.698.9942023
05Ấn Độ466.070.154.0732023
06Mexico367.228.393.4142023
07Italy358.364.212.4352023
08Pháp298.556.108.9722023
09Brazil290.394.278.0892023
10Vương quốc Anh281.323.871.4812023
11Nga265.156.290.8502023
12Indonesia255.961.883.7132023
13Thổ Nhĩ Kỳ222.184.595.4722023
14Ả Rập Xê-út193.653.600.0002023
15Thụy Sĩ179.713.353.5152023
16Tây Ban Nha177.349.680.2752023
17Ireland169.102.906.0852023
18Ba Lan141.836.650.5422023
19Thái Lan129.175.006.7792023
20Hà Lan118.901.704.6182023
21Argentina107.327.116.1192023
22Việt Nam104.602.515.5262023
23Iran98.918.116.7402023
24Bangladesh97.727.416.2402023
25Malaysia92.069.291.6302023
26Australia91.394.419.0932023
27Singapore85.530.549.9762023
28Áo82.364.468.8452023
29Bỉ77.919.028.5932023
30Thụy Điển77.550.847.4382023
31Philippines70.935.554.3912023
32Séc70.506.177.3352023
33Đan Mạch66.177.847.0582023
34Ai Cập59.641.946.4402023
35Israel58.954.709.4972023
36Puerto Rico51.759.400.0002023
37Nam Phi49.511.027.2202023
38Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất49.432.722.6042023
39Romania48.253.262.7942023
40Pakistan45.946.890.6122023
41Nigeria45.195.964.3422023
42Phần Lan42.731.736.1572023
43Colombia39.937.539.8032023
44Hungary36.581.211.5002023
45Bồ Đào Nha35.315.580.6332023
46Peru34.035.502.7182023
47Kazakhstan32.175.404.9522023
48Chile32.171.468.7252023
49Na Uy28.328.747.2392023
50Ma-rốc23.061.805.4652023
51Algeria22.611.113.6752023
52Slovakia22.503.901.1462023
53Hy Lạp21.738.590.0242023
54New Zealand21.193.990.1342023
55Uzbekistan20.675.729.1922023
56Qatar18.456.064.5332023
57Myanmar (Miến Điện)17.303.040.5712023
58Belarus16.060.751.1602023
59Ecuador16.017.271.0002023
60Sri Lanka15.111.243.6092023
61Cộng hòa Dominica15.089.148.3382023
62Ukraina15.064.359.7192023
63Guatemala14.614.972.6752023
64Slovenia13.518.516.6832023
65Kuwait12.489.137.6962023
66Costa Rica12.055.112.8492023
67Litva11.990.219.1672023
68Campuchia11.148.219.8172023
69Serbia10.811.074.6922023
70Côte d’Ivoire10.711.998.0842023
71Croatia10.466.680.3142023
72Oman9.926.322.2372023
73Bahrain9.298.404.2552023
74Jordan9.193.626.9012023
75Ghana8.974.100.9742023
76Paraguay8.338.135.3542023
77Iraq8.109.549.9902023
78Kenya8.049.060.4612023
79Uruguay7.849.852.9142023
80Angola7.847.840.3692023
81Uganda7.632.023.9512023
82Tunisia7.314.448.9662023
83Tanzania6.637.421.6042023
84Cameroon6.452.349.4622023
85Bolivia6.194.946.6432023
86Ethiopia6.085.809.9282023
87Congo - Kinshasa5.759.166.4022023
88Zimbabwe5.480.609.4492023
89Honduras5.224.329.0872023
90Estonia4.732.644.6622023
91Latvia4.655.164.1962023
92Senegal4.464.322.5282023
93El Salvador4.393.900.0002023
94Haiti4.237.815.3742023
95Panama4.149.500.0002023
96Gabon3.981.686.7972023
97Azerbaijan3.718.294.1182023
98Bosnia và Herzegovina3.663.308.9272023
99Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.602.490.7072023
100Luxembourg3.597.140.6822023
101Trinidad và Tobago3.519.534.2342023
102Liechtenstein2.815.612.8622023
103Guinea Xích Đạo2.777.436.6102023
104Iceland2.682.892.7142023
105Georgia2.571.597.2312023
106Nicaragua2.569.822.0452023
107Armenia2.476.456.8902023
108Zambia2.344.942.2762023
109Bắc Macedonia2.280.893.8502023
110Madagascar2.086.925.6342023
111Lãnh thổ Palestine2.050.600.0002023
112Burkina Faso1.995.925.8942023
113Benin1.979.543.6212023
114Kyrgyzstan1.906.956.3802023
115Nepal1.863.772.2272023
116Tajikistan1.789.188.5542023
117Mali1.774.097.7032023
118Malawi1.710.821.1442023
119Jamaica1.700.058.7292023
120Albania1.692.088.5782023
121Síp1.628.460.8352023
122Mauritius1.618.367.3732023
123Brunei1.566.739.0622023
124Mozambique1.489.056.0572023
125Lào1.465.155.6122023
126Moldova1.395.966.3372023
127Namibia1.377.472.9672023
128Kosovo1.352.212.9202023
129Eswatini1.348.709.3082023
130Malta1.320.877.7552023
131Afghanistan1.293.435.7542023
132Mông Cổ1.280.093.9202023
133Rwanda1.269.342.7572023
134Niger1.233.445.9472023
135Chad1.177.320.4982023
136Togo1.150.952.5492023
137Botswana1.091.754.7702023
138Suriname884.882.3532023
139Mauritania695.146.9922023
140Fiji648.452.8642023
141San Marino643.991.0522023
142Papua New Guinea511.689.5282023
143Sierra Leone491.797.9152023
144Cộng hòa Trung Phi458.742.4642023
145Quần đảo Faroe449.482.3922023
146Burundi428.601.9852023
147Guyana381.645.0842023
148Barbados372.111.3502023
149Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc347.372.5072023
150Lesotho299.273.8362023
151Bhutan236.567.1872023
152Montenegro221.305.1962023
153Belize198.117.0002023
154Guinea-Bissau185.014.5042023
155Djibouti183.305.1252023
156Đảo Man153.147.3302023
157Quần đảo Solomon153.106.2562023
158Bahamas130.600.0002023
159Maldives130.174.6092023
160Andorra128.595.2782023
161Cape Verde123.933.7182023
162Comoros117.545.1212023
163Seychelles104.090.5012023
164Quần đảo Eo biển100.972.4822023
165Greenland90.584.4562023
166Curaçao89.053.5752023
167Aruba88.255.1372023
168St. Lucia81.925.9262023
169Quần đảo Cayman65.265.6942023
170Vanuatu50.699.9692023
171Antigua và Barbuda50.285.1852023
172Samoa50.187.2192023
173Grenada47.422.2222023
174St. Kitts và Nevis42.888.8892023
175Gambia40.488.6762023
176St. Vincent và Grenadines39.496.2962023
177Timor-Leste34.214.6002023
178Tonga29.345.9332023
179Bermuda28.148.0002023
180Dominica25.329.6302023
181Kiribati14.023.4452023
182Quần đảo Turks và Caicos7.686.0002023
183Quần đảo Marshall6.917.0002023
184São Tomé và Príncipe4.181.4212023
185Palau3.153.0002023
186Micronesia2.264.2002023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (31)

Bulgaria · Canada · Congo - Brazzaville · Cuba · Eritrea · Gibraltar · Guam · Guinea · Hoa Kỳ · Li-băng · Liberia · Libya · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NV.IND.MANF.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NV.IND.MANF.CD",
  "name": "Manufacturing, value added (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);\nNational Accounts data files, Central Banks;\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}