Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #029

Giá trị gia tăng sản xuất2020

Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu194 / 217Không quan sát: 23
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.836.229.773.009 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Trung Quốc
3.836.229.773.009
02Hoa Kỳ
2.238.531.370.000
03Nhật Bản
1.026.611.368.337
04Đức
730.242.522.727
05Hàn Quốc
448.230.305.411
06Ấn Độ
377.702.025.494
07Italy
276.150.923.433
08Vương quốc Anh
247.388.595.795
09Pháp
244.818.428.212
10Mexico
226.278.779.497

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giá trị gia tăng sản xuất · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.836.229.773.0092020
02Hoa Kỳ2.238.531.370.0002020
03Nhật Bản1.026.611.368.3372020
04Đức730.242.522.7272020
05Hàn Quốc448.230.305.4112020
06Ấn Độ377.702.025.4942020
07Italy276.150.923.4332020
08Vương quốc Anh247.388.595.7952020
09Pháp244.818.428.2122020
10Mexico226.278.779.4972020
11Indonesia210.396.303.0512020
12Nga200.114.180.2722020
13Brazil157.839.136.1192020
14Canada154.012.294.2582020
15Ireland146.565.302.5972020
16Thụy Sĩ144.010.734.5042020
17Tây Ban Nha139.982.986.3282020
18Thổ Nhĩ Kỳ139.644.454.2392020
19Thái Lan127.894.702.5492020
20Ả Rập Xê-út102.799.200.0002020
21Ba Lan98.208.812.9762020
22Hà Lan97.769.702.5342020
23Việt Nam83.004.913.3272020
24Bangladesh77.033.525.6202020
25Malaysia75.023.544.0522020
26Australia73.397.638.0782020
27Áo72.098.388.1072020
28Singapore69.044.719.9552020
29Thụy Điển68.877.602.0482020
30Iran64.239.661.0692020
31Philippines63.878.664.9722020
32Bỉ63.626.948.0062020
33Ai Cập62.871.112.9132020
34Argentina56.281.582.7112020
35Séc52.222.832.5852020
36Israel50.620.169.2922020
37Puerto Rico49.265.100.0002020
38Nigeria48.392.900.2352020
39Đan Mạch45.652.740.9762020
40Romania39.890.716.3052020
41Nam Phi39.627.686.4452020
42Phần Lan39.212.734.6162020
43Pakistan34.296.808.2172020
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất32.116.250.2072020
45Colombia29.001.624.8022020
46Bồ Đào Nha27.761.015.8922020
47Hungary27.373.831.9682020
48Peru24.677.955.9372020
49Na Uy24.608.018.4092020
50Chile22.915.899.6182020
51Kazakhstan22.364.797.3322020
52Myanmar (Miến Điện)20.108.666.1352020
53New Zealand20.016.104.0172020
54Slovakia18.896.984.7132020
55Ma-rốc18.418.323.4712020
56Hy Lạp16.126.695.4172020
57Ukraina15.820.555.3302020
58Uzbekistan14.380.726.3312020
59Sri Lanka13.734.861.3682020
60Belarus13.186.805.0792020
61Ecuador12.406.730.0002020
62Cuba12.020.000.0002020
63Qatar11.424.759.0112020
64Guatemala10.964.785.5062020
65Slovenia10.953.372.8512020
66Algeria10.357.999.2552020
67Cộng hòa Dominica10.173.835.6372020
68Kuwait10.096.391.6362020
69Litva8.876.217.2692020
70Campuchia8.355.666.4192020
71Serbia8.295.011.5632020
72Costa Rica7.996.506.5192020
73Ghana7.668.042.0482020
74Kenya7.649.807.7332020
75Côte d’Ivoire7.596.081.1452020
76Jordan7.544.395.3522020
77Croatia7.046.235.1362020
78Paraguay6.627.386.0712020
79Bahrain6.467.579.7872020
80Oman6.343.042.9132020
81Uganda5.939.074.6922020
82Tunisia5.818.782.6732020
83Congo - Kinshasa5.658.051.3602020
84Cameroon5.374.315.8682020
85Tanzania5.306.725.6472020
86Ethiopia5.233.108.5272020
87Uruguay5.202.177.2542020
88Bolivia4.806.244.6022020
89Iraq4.682.433.8032020
90Zimbabwe4.409.522.8812020
91Estonia4.006.803.3912020
92Latvia3.832.874.3362020
93Honduras3.790.877.5172020
94El Salvador3.673.490.0002020
95Luxembourg3.629.062.0042020
96Senegal3.591.817.6992020
97Angola3.567.746.2082020
98Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.290.491.4142020
99Panama3.234.200.0002020
100Trinidad và Tobago3.153.379.1542020
101Gabon2.850.046.0432020
102Azerbaijan2.604.941.1762020
103Bosnia và Herzegovina2.560.988.0202020
104Haiti2.558.927.1922020
105Liechtenstein2.199.624.6442020
106Iceland1.948.178.6252020
107Guinea Xích Đạo1.931.971.9212020
108Burkina Faso1.778.052.2652020
109Nicaragua1.777.874.9492020
110Lãnh thổ Palestine1.715.800.0002020
111Bắc Macedonia1.643.681.0322020
112Armenia1.560.606.2882020
113Benin1.519.717.9222020
114Georgia1.509.533.7172020
115Afghanistan1.502.305.2142020
116Nepal1.496.107.5722020
117Congo - Brazzaville1.474.092.9952020
118Mali1.463.838.5802020
119Lào1.458.711.2062020
120Síp1.439.113.4142020
121Malawi1.419.201.4582020
122Zambia1.397.302.7122020
123Guinea1.347.760.5992020
124Tajikistan1.271.001.1352020
125Chad1.270.074.3132020
126Madagascar1.269.250.6222020
127Mauritius1.233.946.2392020
128Mozambique1.187.060.5572020
129Namibia1.166.291.3262020
130Moldova1.165.373.8192020
131Eswatini1.093.053.5082020
132Kyrgyzstan1.088.189.1382020
133Albania1.077.481.5842020
134Niger1.077.470.6032020
135Malta1.075.752.1632020
136Jamaica1.052.823.1562020
137Kosovo1.032.715.4702020
138Mông Cổ1.032.576.7642020
139Togo1.027.594.4772020
140Li-băng933.516.0992020
141Rwanda879.103.4672020
142Botswana846.608.2512020
143Brunei820.248.1262020
144Suriname672.881.3152020
145Mauritania552.264.0492020
146Fiji519.456.5672020
147San Marino486.214.7232020
148Sierra Leone470.270.7562020
149Cộng hòa Trung Phi412.458.4322020
150Papua New Guinea401.900.0432020
151Quần đảo Faroe353.797.9552020
152Burundi351.430.9472020
153Lesotho335.719.4152020
154Barbados275.459.3502020
155Polynesia thuộc Pháp263.669.5612020
156Guyana232.201.4392020
157Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc210.537.8582020
158Bahamas201.300.0002020
159Montenegro181.861.6072020
160Đảo Man163.233.3332020
161Quần đảo Solomon148.719.7342020
162Djibouti140.947.9362020
163Belize137.303.0502020
164Bhutan121.139.5222020
165Guinea-Bissau110.067.7352020
166Andorra107.937.5322020
167Maldives99.719.3792020
168Cape Verde94.448.5852020
169Seychelles92.288.4482020
170Greenland89.099.1222020
171Comoros78.633.2842020
172Quần đảo Eo biển76.485.0002020
173Curaçao70.063.9662020
174Aruba63.544.4932020
175Quần đảo Cayman51.852.9542020
176Gambia47.358.9802020
177St. Lucia44.962.9632020
178St. Kitts và Nevis44.888.8892020
179Vanuatu41.896.3432020
180Antigua và Barbuda41.096.2962020
181Samoa34.323.9482020
182Timor-Leste33.029.1002020
183Grenada32.648.1482020
184St. Vincent và Grenadines31.303.7042020
185Tonga27.264.6292020
186Bermuda23.168.0002020
187Dominica16.744.4442020
188Sint Maarten15.353.4082020
189Kiribati12.057.5882020
190Quần đảo Marshall7.800.0002020
191Quần đảo Turks và Caicos4.992.0002020
192São Tomé và Príncipe4.033.4842020
193Palau2.663.3002020
194Micronesia1.841.9002020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (23)

Bulgaria · Eritrea · Gibraltar · Guam · Liberia · Libya · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Giá trị gia tăng do sản xuất, thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NV.IND.MANF.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NV.IND.MANF.CD",
  "name": "Manufacturing, value added (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Manufacturing includes industries classified in ISIC (Rev. 3) major division C and is defined as the physical or chemical transformation of materials or components into new products. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);\nNational Accounts data files, Central Banks;\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}