Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #014

Độ che phủ rừng2020

Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSuriname94,68 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Độ che phủ rừng · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Suriname94,682020
02Micronesia92,032020
03Gabon91,322020
04Quần đảo Solomon90,142020
05Palau90,022020
06Guinea Xích Đạo87,292020
07Guyana87,222020
08Samoa thuộc Mỹ85,652020
09Papua New Guinea79,182020
10Liberia79,082020
11Phần Lan73,732020
12Seychelles73,262020
13St. Vincent và Grenadines73,182020
14Brunei72,112020
15Lào71,92020
16Bhutan71,452020
17Guinea-Bissau70,412020
18Thụy Điển68,72020
19Nhật Bản68,412020
20Hàn Quốc64,422020
21Congo - Brazzaville64,262020
22Dominica63,832020
23Fiji62,42020
24Timor-Leste61,942020
25Montenegro61,492020
26Slovenia61,472020
27Zambia60,282020
28Costa Rica59,442020
29Brazil59,422020
30Malaysia58,182020
31Samoa58,152020
32Estonia57,042020
33Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ56,892020
34Honduras56,832020
35Panama56,812020
36Peru56,512020
37Belize55,992020
38Puerto Rico55,962020
39Congo - Kinshasa55,652020
40Jamaica55,112020
41Latvia54,812020
42São Tomé và Príncipe54,062020
43Angola53,432020
44Colombia53,312020
45Quần đảo Cayman532020
46Quần đảo Bắc Mariana52,962020
47Venezuela52,412020
48Quần đảo Marshall52,222020
49Grenada52,062020
50Guam51,852020
51Tanzania51,642020
52Bahamas50,942020
53Ecuador50,322020
54Triều Tiên50,082020
55Nga49,782020
56Indonesia49,072020
57Áo47,142020
58Bolivia46,922020
59Mozambique46,732020
60Việt Nam46,722020
61New Caledonia45,842020
62Campuchia45,712020
63Zimbabwe45,092020
64Cộng hòa Dominica44,492020
65Trinidad và Tobago44,482020
66Myanmar (Miến Điện)43,732020
67Belarus43,192020
68Polynesia thuộc Pháp43,062020
69Cameroon43,032020
70Bosnia và Herzegovina42,732020
71St. Kitts và Nevis42,312020
72Senegal41,912020
73Liechtenstein41,882020
74Nepal41,592020
75Georgia40,622020
76Paraguay40,532020
77Slovakia40,062020
78Bắc Macedonia39,712020
79Thái Lan38,92020
80Canada38,72020
81New Zealand37,572020
82Tây Ban Nha37,182020
83Vanuatu36,282020
84Bồ Đào Nha36,152020
85Bulgaria35,862020
86Cộng hòa Trung Phi35,82020
87Litva35,152020
88Sierra Leone35,122020
89Ghana35,12020
90Séc34,682020
91Croatia34,652020
92Luxembourg34,452020
93Sri Lanka34,162020
94St. Lucia34,052020
95Andorra34,042020
96Hoa Kỳ33,872020
97Mexico33,792020
98Na Uy33,442020
99Tuvalu33,332020
100Guatemala32,922020
101Đức32,682020
102Serbia32,382020
103Italy32,352020
104Thụy Sĩ32,122020
105Pháp32,012020
106Cuba31,232020
107Ba Lan30,982020
108Hy Lạp30,272020
109Romania30,122020
110Eswatini28,932020
111Thổ Nhĩ Kỳ28,872020
112Albania28,792020
113Nicaragua28,322020
114El Salvador28,182020
115Benin27,82020
116Botswana26,922020
117Guinea25,192020
118St. Martin24,82020
119Chile24,522020
120Ấn Độ24,272020
121Quần đảo Virgin thuộc Anh24,132020
122Philippines24,112020
123Gambia23,982020
124Malawi23,782020
125Nigeria23,752020
126Trung Quốc23,432020
127Burkina Faso22,722020
128Bỉ22,62020
129Hungary22,52020
130Togo22,232020
131Singapore21,692020
132Madagascar21,362020
133Mauritius19,412020
134Síp18,672020
135Bermuda18,522020
136Antigua và Barbuda18,452020
137Comoros17,692020
138Australia17,422020
139Ukraina16,722020
140San Marino16,672020
141Đan Mạch15,712020
142Ethiopia15,122020
143Barbados14,652020
144Bangladesh14,472020
145Nam Phi14,062020
146Li-băng14,012020
147Azerbaijan13,692020
148Vương quốc Anh13,192020
149Ma-rốc12,872020
150Haiti12,62020
151Tonga12,432020
152Moldova11,752020
153Uganda11,662020
154Armenia11,652020
155Uruguay11,62020
156Ireland11,352020
157Cape Verde11,342020
158Nam Sudan11,332020
159Rwanda11,192020
160Quần đảo Turks và Caicos11,072020
161Hà Lan10,972020
162Mali10,92020
163Burundi10,892020
164Sint Maarten10,882020
165Argentina10,442020
166Sudan9,832020
167Somalia9,532020
168Mông Cổ9,12020
169Côte d’Ivoire8,922020
170Turkmenistan8,782020
171Eritrea8,722020
172Uzbekistan8,372020
173Namibia8,062020
174Kyrgyzstan6,862020
175Iran6,632020
176Israel6,472020
177Kenya6,222020
178Đảo Man6,072020
179Quần đảo Eo biển5,152020
180Pakistan4,832020
181Tunisia4,522020
182Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,472020
183Chad3,432020
184Tajikistan3,052020
185Syria2,842020
186Maldives2,732020
187Aruba2,332020
188Iraq1,92020
189Afghanistan1,852020
190Lãnh thổ Palestine1,682020
191Kiribati1,462020
192Malta1,442020
193Kazakhstan1,282020
194Lesotho1,142020
195Jordan1,12020
196Yemen1,042020
197Bahrain0,892020
198Niger0,852020
199Algeria0,822020
200Iceland0,512020
201Ả Rập Xê-út0,452020
202Kuwait0,352020
203Mauritania0,32020
204Djibouti0,252020
205Curaçao0,162020
206Libya0,122020
207Quần đảo Faroe0,062020
208Ai Cập0,052020
209Oman0,012020
210Greenland02020
211Gibraltar02020
211Monaco02020
211Nauru02020
211Qatar02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.ZS",
  "name": "Forest area (% of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}