Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #014

Độ che phủ rừng2019

Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSuriname94,75 %

Top 10

% · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Độ che phủ rừng · 2019 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Suriname94,752019
02Guyana93,62019
03Micronesia91,992019
04Gabon91,372019
05Quần đảo Solomon90,162019
06Palau89,852019
07Guinea Xích Đạo87,592019
08Samoa thuộc Mỹ85,82019
09Liberia79,42019
10Papua New Guinea79,252019
11Phần Lan73,732019
12Seychelles73,262019
13St. Vincent và Grenadines73,182019
14Brunei72,112019
15Lào72,052019
16Bhutan71,392019
17Guinea-Bissau70,712019
18Thụy Điển68,72019
19Nhật Bản68,412019
20Hàn Quốc64,522019
21Congo - Brazzaville64,312019
22Dominica63,832019
23Timor-Leste62,042019
24Fiji62,032019
25Slovenia61,572019
26Montenegro61,492019
27Zambia60,542019
28Brazil59,562019
29Costa Rica59,122019
30Malaysia58,332019
31Samoa58,332019
32Estonia57,042019
33Honduras57,022019
34Panama56,962019
35Peru56,642019
36Belize56,482019
37Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ56,462019
38Congo - Kinshasa56,132019
39Puerto Rico55,92019
40Jamaica54,762019
41Latvia54,752019
42São Tomé và Príncipe54,712019
43Angola53,872019
44Colombia53,482019
45Quần đảo Cayman532019
46Quần đảo Bắc Mariana52,962019
47Venezuela52,462019
48Quần đảo Marshall52,222019
49Tanzania52,172019
50Grenada52,062019
51Guam51,852019
52Bahamas50,942019
53Ecuador50,582019
54Triều Tiên50,252019
55Nga49,782019
56Indonesia49,392019
57Bolivia47,112019
58Áo47,12019
59Mozambique47,012019
60Campuchia46,592019
61Việt Nam46,482019
62New Caledonia45,852019
63Zimbabwe45,212019
64Trinidad và Tobago44,562019
65Cộng hòa Dominica44,322019
66Myanmar (Miến Điện)44,182019
67Cameroon43,152019
68Belarus43,132019
69Polynesia thuộc Pháp43,062019
70Bosnia và Herzegovina42,732019
71St. Kitts và Nevis42,312019
72Senegal42,112019
73Liechtenstein41,882019
74Nepal41,592019
75Paraguay41,232019
76Georgia40,622019
77Slovakia40,062019
78Bắc Macedonia39,712019
79Thái Lan38,972019
80Canada38,72019
81New Zealand37,472019
82Tây Ban Nha37,172019
83Vanuatu36,282019
84Bồ Đào Nha36,152019
85Cộng hòa Trung Phi35,852019
86Bulgaria35,742019
87Sierra Leone35,392019
88Litva35,132019
89Ghana35,072019
90Séc34,652019
91Croatia34,62019
92Luxembourg34,452019
93Sri Lanka34,212019
94St. Lucia34,052019
95Andorra34,042019
96Hoa Kỳ33,872019
97Mexico33,862019
98Na Uy33,342019
99Tuvalu33,332019
100Guatemala33,032019
101Đức32,682019
102Italy32,172019
103Thụy Sĩ32,032019
104Pháp31,862019
105Cuba31,232019
106Serbia31,132019
107Ba Lan30,942019
108Hy Lạp30,272019
109Romania30,122019
110Nicaragua29,152019
111Eswatini28,862019
112Albania28,792019
113Thổ Nhĩ Kỳ28,672019
114El Salvador28,42019
115Benin28,252019
116Botswana27,132019
117Guinea25,352019
118St. Martin24,82019
119Gambia24,552019
120Chile24,352019
121Malawi24,222019
122Ấn Độ24,182019
123Quần đảo Virgin thuộc Anh24,132019
124Philippines23,992019
125Nigeria23,932019
126Trung Quốc23,232019
127Burkina Faso22,92019
128Bỉ22,62019
129Hungary22,512019
130Togo22,292019
131Singapore222019
132Madagascar21,392019
133Mauritius19,392019
134Síp18,672019
135Antigua và Barbuda18,592019
136Bermuda18,522019
137Comoros17,932019
138Australia17,422019
139Ukraina16,712019
140San Marino16,672019
141Đan Mạch15,692019
142Ethiopia15,192019
143Barbados14,652019
144Bangladesh14,472019
145Nam Phi14,092019
146Li-băng13,952019
147Azerbaijan13,552019
148Vương quốc Anh13,152019
149Ma-rốc12,842019
150Haiti12,712019
151Tonga12,432019
152Uganda11,862019
153Moldova11,752019
154Armenia11,542019
155Uruguay11,482019
156Nam Sudan11,332019
157Ireland11,292019
158Cape Verde11,272019
159Rwanda11,152019
160Quần đảo Turks và Caicos11,072019
161Hà Lan10,952019
162Mali10,92019
163Burundi10,892019
164Sint Maarten10,882019
165Argentina10,482019
166Sudan9,922019
167Somalia9,652019
168Côte d’Ivoire9,282019
169Mông Cổ9,12019
170Turkmenistan8,782019
171Eritrea8,742019
172Uzbekistan8,322019
173Namibia8,152019
174Kyrgyzstan6,762019
175Iran6,622019
176Israel6,472019
177Kenya6,242019
178Đảo Man6,072019
179Quần đảo Eo biển5,152019
180Pakistan4,892019
181Tunisia4,512019
182Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,472019
183Chad3,512019
184Tajikistan3,052019
185Syria2,842019
186Maldives2,732019
187Aruba2,332019
188Iraq1,92019
189Afghanistan1,852019
190Lãnh thổ Palestine1,682019
191Kiribati1,462019
192Malta1,442019
193Kazakhstan1,272019
194Lesotho1,142019
195Jordan1,12019
196Yemen1,042019
197Bahrain0,872019
198Niger0,862019
199Algeria0,812019
200Iceland0,52019
201Ả Rập Xê-út0,452019
202Kuwait0,352019
203Mauritania0,312019
204Djibouti0,252019
205Curaçao0,162019
206Libya0,122019
207Quần đảo Faroe0,062019
208Ai Cập0,052019
209Oman0,012019
210Greenland02019
211Gibraltar02019
211Monaco02019
211Nauru02019
211Qatar02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích rừng tính theo phần trăm diện tích đất.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.ZS",
  "name": "Forest area (% of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}