Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059

Giường bệnh viện2020

Số giường bệnh trên 1.000 dân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu132 / 217Không quan sát: 85
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHàn Quốc12,65 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2020
03Belarus
10,09
05Bulgaria
7,82
06Đức
7,77
07Romania
7,07
08Áo
7,05
08Nga
7,05
10Hungary
6,76

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giường bệnh viện · 2020 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Hàn Quốc12,652020
02Nhật Bản12,622020
03Belarus10,092020
04Mông Cổ8,232020
05Bulgaria7,822020
06Đức7,772020
07Romania7,072020
08Áo7,052020
08Nga7,052020
10Hungary6,762020
11Séc6,632020
12Kazakhstan6,542020
13Ba Lan6,152020
13Ukraina6,152020
15Litva6,012020
16Pháp5,862020
17Croatia5,82020
18Serbia5,692020
18Slovakia5,692020
20Barbados5,642020
21Moldova5,592020
22Bỉ5,532020
23Latvia5,282020
24Haiti5,062020
25Maldives5,042020
26Trung Quốc52020
27Georgia4,92020
28Uzbekistan4,772020
29Bắc Macedonia4,762020
30Thụy Sĩ4,482020
31Estonia4,462020
32Armenia4,452020
33St. Kitts và Nevis4,392020
34Malta4,362020
35Azerbaijan4,352020
36Slovenia4,282020
37Tajikistan4,262020
38Cuba4,232020
39Hy Lạp4,22020
40Luxembourg4,192020
41Kyrgyzstan4,042020
42St. Vincent và Grenadines4,022020
43Montenegro3,942020
44Sri Lanka3,872020
45Brunei3,842020
46Mauritius3,682020
46Turkmenistan3,682020
48Bồ Đào Nha3,472020
49Na Uy3,42020
50Antigua và Barbuda3,322020
51Dominica3,22020
51Libya3,22020
53Argentina3,192020
54Italy3,162020
55Israel3,062020
56Tây Ban Nha2,942020
57Thổ Nhĩ Kỳ2,922020
58Albania2,92020
59Ireland2,892020
60Hà Lan2,882020
61Suriname2,872020
62Iceland2,832020
63Seychelles2,82020
64Singapore2,772020
65Bahamas2,762020
66Phần Lan2,752020
67Li-băng2,732020
68Hoa Kỳ2,712020
69Đan Mạch2,592020
70Canada2,542020
70Ả Rập Xê-út2,542020
72Uruguay2,522020
73New Zealand2,52020
74Brazil2,492020
75Botswana2,432020
76Vương quốc Anh2,422020
76Tunisia2,422020
78Kuwait2,332020
79Thái Lan2,322020
80Guyana2,222020
81Síp2,172020
82Bhutan2,132020
83Thụy Điển2,052020
84Chile2,022020
85Bahrain1,992020
86Trinidad và Tobago1,972020
87Malaysia1,932020
88Panama1,922020
89Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,912020
90St. Lucia1,752020
91Jamaica1,712020
92Colombia1,72020
93Peru1,672020
94Ấn Độ1,612020
95Cộng hòa Dominica1,422020
96Syria1,392020
97Indonesia1,382020
97Jordan1,382020
99Bolivia1,372020
100Ecuador1,322020
101Lãnh thổ Palestine1,282020
102Lào1,272020
103Costa Rica1,172020
104Oman1,162020
105Gambia1,142020
106Ai Cập1,112020
107El Salvador1,092020
108Eritrea1,082020
109Myanmar (Miến Điện)1,072020
110Paraguay1,012020
111Mexico12020
112Philippines0,992020
112Venezuela0,992020
114Belize0,982020
115Bangladesh0,972020
115Nicaragua0,972020
117Ma-rốc0,742020
117Rwanda0,742020
119Honduras0,712020
119Mozambique0,712020
121Sudan0,662020
122Tanzania0,642020
123Pakistan0,632020
124Benin0,452020
125Guatemala0,432020
126Timor-Leste0,42020
127Togo0,372020
128Afghanistan0,332020
129Niger0,282020
129Nepal0,282020
131Burkina Faso0,22020
132Chad0,152020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (85)

Algeria · Andorra · Angola · Aruba · Australia · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iran · Iraq · Kenya · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.BEDS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.

{
  "id": "SH.MED.BEDS.ZS",
  "name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
  "sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}