Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059

Giường bệnh viện2019

Số giường bệnh trên 1.000 dân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu137 / 217Không quan sát: 80
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNhật Bản12,79 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2019
03Belarus
9,93
05Đức
7,87
06Bulgaria
7,74
07Áo
7,19
08Nga
7,03
09Romania
7,01
10Hungary
6,91

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giường bệnh viện · 2019 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Nhật Bản12,792019
02Hàn Quốc12,432019
03Belarus9,932019
04Mông Cổ7,942019
05Đức7,872019
06Bulgaria7,742019
07Áo7,192019
08Nga7,032019
09Romania7,012019
10Hungary6,912019
11Séc6,72019
12Ukraina6,562019
13Maldives6,362019
14Litva6,342019
15Ba Lan6,132019
16Pháp5,962019
17Moldova5,82019
18Croatia5,782019
19Slovakia5,762019
20Barbados5,722019
21Serbia5,672019
22Bỉ5,572019
23Latvia5,422019
24Kazakhstan5,012019
25Haiti4,892019
26Trung Quốc4,822019
27Bắc Macedonia4,672019
28Uzbekistan4,652019
29Georgia4,612019
30Thụy Sĩ4,592019
31Estonia4,532019
32Slovenia4,442019
33St. Kitts và Nevis4,392019
34Luxembourg4,262019
34Tajikistan4,262019
36Cuba4,212019
37Hy Lạp4,152019
38Malta4,12019
39Kyrgyzstan4,092019
40Armenia4,062019
41St. Vincent và Grenadines3,992019
42Azerbaijan3,942019
43Montenegro3,922019
44Sri Lanka3,862019
45Turkmenistan3,732019
46Argentina3,692019
47Brunei3,662019
47Mauritius3,662019
49Bồ Đào Nha3,492019
50Na Uy3,482019
51Phần Lan3,352019
52Libya3,22019
53Dominica3,182019
54Italy3,142019
55Israel3,12019
56Hà Lan2,992019
57Tây Ban Nha2,932019
58São Tomé và Príncipe2,912019
59Ireland2,882019
59Seychelles2,882019
61Albania2,842019
62Iceland2,82019
63Thổ Nhĩ Kỳ2,782019
64Bahamas2,772019
65Li-băng2,732019
66Hoa Kỳ2,722019
67Singapore2,692019
67Suriname2,692019
69Đan Mạch2,592019
70New Zealand2,542019
71Ả Rập Xê-út2,532019
72Canada2,512019
73Uruguay2,52019
74Botswana2,472019
75Vương quốc Anh2,442019
76Bosnia và Herzegovina2,352019
77Brazil2,292019
78Thái Lan2,212019
79Guyana2,152019
80Cape Verde2,142019
81Síp2,132019
82Bhutan2,092019
83Thụy Điển2,072019
84Chile2,022019
85Kuwait22019
86Trinidad và Tobago1,952019
87Panama1,942019
88Bahrain1,932019
89Malaysia1,92019
90Iran1,852019
91Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,832019
92Tunisia1,822019
93Colombia1,752019
94Jamaica1,722019
95Lào1,682019
96Ấn Độ1,622019
97Peru1,62019
98Ecuador1,392019
99Jordan1,362019
100Kenya1,332019
101Lãnh thổ Palestine1,292019
102Bolivia1,282019
103Syria1,262019
104Cộng hòa Dominica1,252019
105Ai Cập1,192019
106Indonesia1,162019
107Qatar1,122019
108Costa Rica1,112019
109Oman1,12019
110Eritrea1,092019
111El Salvador1,072019
112Myanmar (Miến Điện)1,052019
113Nicaragua0,982019
113Philippines0,982019
115Gambia0,962019
115Mexico0,962019
117Venezuela0,932019
118Paraguay0,912019
119Bangladesh0,892019
120Somalia0,872019
121Angola0,752019
122Rwanda0,732019
123Mozambique0,722019
124Senegal0,712019
125Ma-rốc0,72019
126Sudan0,662019
127Honduras0,652019
128Tanzania0,622019
129Togo0,562019
130Pakistan0,52019
131Guatemala0,472019
132Timor-Leste0,412019
133Benin0,42019
134Afghanistan0,382019
135Niger0,292019
135Nepal0,292019
137Papua New Guinea0,172019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (80)

Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Belize · Bermuda · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Nigeria · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.BEDS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.

{
  "id": "SH.MED.BEDS.ZS",
  "name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
  "sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}