CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059
Giường bệnh viện2019
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Top 10
trên 1.000 dân · 2019Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (trên 1.000 dân) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 12,79 | 2019 | |
| 02 | 12,43 | 2019 | |
| 03 | 9,93 | 2019 | |
| 04 | 7,94 | 2019 | |
| 05 | 7,87 | 2019 | |
| 06 | 7,74 | 2019 | |
| 07 | 7,19 | 2019 | |
| 08 | 7,03 | 2019 | |
| 09 | 7,01 | 2019 | |
| 10 | 6,91 | 2019 | |
| 11 | 6,7 | 2019 | |
| 12 | 6,56 | 2019 | |
| 13 | 6,36 | 2019 | |
| 14 | 6,34 | 2019 | |
| 15 | 6,13 | 2019 | |
| 16 | 5,96 | 2019 | |
| 17 | 5,8 | 2019 | |
| 18 | 5,78 | 2019 | |
| 19 | 5,76 | 2019 | |
| 20 | 5,72 | 2019 | |
| 21 | 5,67 | 2019 | |
| 22 | 5,57 | 2019 | |
| 23 | 5,42 | 2019 | |
| 24 | 5,01 | 2019 | |
| 25 | 4,89 | 2019 | |
| 26 | 4,82 | 2019 | |
| 27 | 4,67 | 2019 | |
| 28 | 4,65 | 2019 | |
| 29 | 4,61 | 2019 | |
| 30 | 4,59 | 2019 | |
| 31 | 4,53 | 2019 | |
| 32 | 4,44 | 2019 | |
| 33 | 4,39 | 2019 | |
| 34 | 4,26 | 2019 | |
| 34 | 4,26 | 2019 | |
| 36 | 4,21 | 2019 | |
| 37 | 4,15 | 2019 | |
| 38 | 4,1 | 2019 | |
| 39 | 4,09 | 2019 | |
| 40 | 4,06 | 2019 | |
| 41 | 3,99 | 2019 | |
| 42 | 3,94 | 2019 | |
| 43 | 3,92 | 2019 | |
| 44 | 3,86 | 2019 | |
| 45 | 3,73 | 2019 | |
| 46 | 3,69 | 2019 | |
| 47 | 3,66 | 2019 | |
| 47 | 3,66 | 2019 | |
| 49 | 3,49 | 2019 | |
| 50 | 3,48 | 2019 | |
| 51 | 3,35 | 2019 | |
| 52 | 3,2 | 2019 | |
| 53 | 3,18 | 2019 | |
| 54 | 3,14 | 2019 | |
| 55 | 3,1 | 2019 | |
| 56 | 2,99 | 2019 | |
| 57 | 2,93 | 2019 | |
| 58 | 2,91 | 2019 | |
| 59 | 2,88 | 2019 | |
| 59 | 2,88 | 2019 | |
| 61 | 2,84 | 2019 | |
| 62 | 2,8 | 2019 | |
| 63 | 2,78 | 2019 | |
| 64 | 2,77 | 2019 | |
| 65 | 2,73 | 2019 | |
| 66 | 2,72 | 2019 | |
| 67 | 2,69 | 2019 | |
| 67 | 2,69 | 2019 | |
| 69 | 2,59 | 2019 | |
| 70 | 2,54 | 2019 | |
| 71 | 2,53 | 2019 | |
| 72 | 2,51 | 2019 | |
| 73 | 2,5 | 2019 | |
| 74 | 2,47 | 2019 | |
| 75 | 2,44 | 2019 | |
| 76 | 2,35 | 2019 | |
| 77 | 2,29 | 2019 | |
| 78 | 2,21 | 2019 | |
| 79 | 2,15 | 2019 | |
| 80 | 2,14 | 2019 | |
| 81 | 2,13 | 2019 | |
| 82 | 2,09 | 2019 | |
| 83 | 2,07 | 2019 | |
| 84 | 2,02 | 2019 | |
| 85 | 2 | 2019 | |
| 86 | 1,95 | 2019 | |
| 87 | 1,94 | 2019 | |
| 88 | 1,93 | 2019 | |
| 89 | 1,9 | 2019 | |
| 90 | 1,85 | 2019 | |
| 91 | 1,83 | 2019 | |
| 92 | 1,82 | 2019 | |
| 93 | 1,75 | 2019 | |
| 94 | 1,72 | 2019 | |
| 95 | 1,68 | 2019 | |
| 96 | 1,62 | 2019 | |
| 97 | 1,6 | 2019 | |
| 98 | 1,39 | 2019 | |
| 99 | 1,36 | 2019 | |
| 100 | 1,33 | 2019 | |
| 101 | 1,29 | 2019 | |
| 102 | 1,28 | 2019 | |
| 103 | 1,26 | 2019 | |
| 104 | 1,25 | 2019 | |
| 105 | 1,19 | 2019 | |
| 106 | 1,16 | 2019 | |
| 107 | 1,12 | 2019 | |
| 108 | 1,11 | 2019 | |
| 109 | 1,1 | 2019 | |
| 110 | 1,09 | 2019 | |
| 111 | 1,07 | 2019 | |
| 112 | 1,05 | 2019 | |
| 113 | 0,98 | 2019 | |
| 113 | 0,98 | 2019 | |
| 115 | 0,96 | 2019 | |
| 115 | 0,96 | 2019 | |
| 117 | 0,93 | 2019 | |
| 118 | 0,91 | 2019 | |
| 119 | 0,89 | 2019 | |
| 120 | 0,87 | 2019 | |
| 121 | 0,75 | 2019 | |
| 122 | 0,73 | 2019 | |
| 123 | 0,72 | 2019 | |
| 124 | 0,71 | 2019 | |
| 125 | 0,7 | 2019 | |
| 126 | 0,66 | 2019 | |
| 127 | 0,65 | 2019 | |
| 128 | 0,62 | 2019 | |
| 129 | 0,56 | 2019 | |
| 130 | 0,5 | 2019 | |
| 131 | 0,47 | 2019 | |
| 132 | 0,41 | 2019 | |
| 133 | 0,4 | 2019 | |
| 134 | 0,38 | 2019 | |
| 135 | 0,29 | 2019 | |
| 135 | 0,29 | 2019 | |
| 137 | 0,17 | 2019 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (80)
Algeria · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Belize · Bermuda · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iraq · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Nigeria · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Số giường bệnh trên 1.000 dân.
- Đơn vị
- trên 1.000 dân
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SH.MED.BEDS.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.
{
"id": "SH.MED.BEDS.ZS",
"name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
"sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
"topics": [
{
"id": "8",
"value": "Health "
}
]
}