Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #059

Giường bệnh viện2018

Số giường bệnh trên 1.000 dân.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu138 / 217Không quan sát: 79
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNhật Bản12,93 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2018
04Belarus
9,93
05Đức
7,94
07Bulgaria
7,57
08Áo
7,27
09Nga
7,14
10Hungary
6,95

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Giường bệnh viện · 2018 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Nhật Bản12,932018
02Triều Tiên12,82018
03Hàn Quốc12,432018
04Belarus9,932018
05Đức7,942018
06Mông Cổ7,862018
07Bulgaria7,572018
08Áo7,272018
09Nga7,142018
10Hungary6,952018
11Romania6,922018
12Séc6,722018
13Ukraina6,682018
14Ba Lan6,492018
15Litva6,432018
16Pháp6,042018
17Barbados6,032018
18Moldova5,752018
19Croatia5,72018
19Slovakia5,72018
21Bỉ5,622018
22Serbia5,612018
23Latvia5,492018
24Haiti5,292018
25Kazakhstan5,22018
26St. Kitts và Nevis5,082018
27Maldives4,952018
28Uzbekistan4,742018
29Thụy Sĩ4,632018
30Trung Quốc4,592018
31Bắc Macedonia4,562018
32Estonia4,532018
33Luxembourg4,512018
34Slovenia4,442018
35Tajikistan4,342018
36Malta4,312018
37Georgia4,222018
38Hy Lạp4,22018
38Kyrgyzstan4,22018
40Cuba4,192018
41Armenia4,182018
42Azerbaijan3,952018
42Montenegro3,952018
44Turkmenistan3,822018
45Sri Lanka3,812018
46Argentina3,692018
47Phần Lan3,612018
48Mauritius3,562018
49Na Uy3,522018
50Bồ Đào Nha3,432018
51Brunei3,422018
52Grenada3,342018
53Dominica3,232018
54Libya3,22018
55Italy3,152018
55Hà Lan3,152018
57Israel3,12018
58Ireland2,972018
59Tây Ban Nha2,952018
60Seychelles2,92018
61Iceland2,872018
62Suriname2,852018
63Albania2,832018
64Bahamas2,782018
65Hoa Kỳ2,762018
66Thổ Nhĩ Kỳ2,752018
67Li-băng2,732018
68Đan Mạch2,612018
69New Zealand2,592018
70Singapore2,582018
71Canada2,542018
72Uruguay2,522018
73Botswana2,52018
74Vương quốc Anh2,482018
74Ả Rập Xê-út2,482018
76Trinidad và Tobago2,442018
77Bosnia và Herzegovina2,392018
78Brazil2,32018
79Cape Verde2,192018
80Síp2,182018
81Thụy Điển2,132018
82Thái Lan2,12018
83Chile2,052018
84Kuwait2,012018
85Panama1,962018
86Iran1,932018
87Malaysia1,92018
88Tunisia1,822018
89Bahrain1,812018
90Colombia1,732018
91Bhutan1,722018
92Jamaica1,692018
93Guyana1,682018
94Ấn Độ1,642018
94Liberia1,642018
96Peru1,612018
97Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,62018
98Lào1,462018
99Jordan1,412018
100Djibouti1,42018
100Ecuador1,42018
102Lãnh thổ Palestine1,332018
103Bolivia1,262018
103Syria1,262018
105Cộng hòa Dominica1,242018
105Ai Cập1,242018
107Eritrea1,162018
108Indonesia1,152018
109Costa Rica1,122018
110Oman1,092018
110Venezuela1,092018
112El Salvador1,082018
113Iraq1,062018
113Myanmar (Miến Điện)1,062018
115Belize1,042018
116Qatar1,032018
117Mexico0,982018
118Nicaragua0,952018
119Philippines0,942018
120Paraguay0,92018
121Bangladesh0,882018
122Somalia0,872018
123Mozambique0,772018
124Campuchia0,732018
124Rwanda0,732018
126Ma-rốc0,712018
127Sudan0,662018
128Honduras0,652018
129Togo0,632018
130Pakistan0,52018
131Benin0,442018
131Guatemala0,442018
131Tanzania0,442018
134Timor-Leste0,422018
135Afghanistan0,42018
136Nepal0,292018
137Mali0,252018
138Niger0,242018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (79)

Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Bermuda · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Kenya · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Tonga · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số giường bệnh trên 1.000 dân.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.BEDS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.

{
  "id": "SH.MED.BEDS.ZS",
  "name": "Hospital beds (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Hospital beds include inpatient beds available in public, private, general, and specialized hospitals and rehabilitation centers. In most cases beds for both acute and chronic care are included.",
  "sourceOrganization": "WHO data, supplemented by country data, World Health Organization (WHO)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}