Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #017

Nước ngọt nội địa có thể tái tạo2021

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil5.661 10⁹ m³

Top 10

10⁹ m³ · 2021
01Brazil
5.661
02Nga
4.312
03Canada
2.850
04Hoa Kỳ
2.818
05Trung Quốc
2.812,9
06Colombia
2.145
07Indonesia
2.018,7
08Peru
1.641
09Ấn Độ
1.446

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nước ngọt nội địa có thể tái tạo · 2021 · 10⁹ m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁹ m³)Năm
01Brazil5.6612021
02Nga4.3122021
03Canada2.8502021
04Hoa Kỳ2.8182021
05Trung Quốc2.812,92021
06Colombia2.1452021
07Indonesia2.018,72021
08Peru1.6412021
09Ấn Độ1.4462021
10Myanmar (Miến Điện)1.002,82021
11Congo - Kinshasa9002021
12Chile8852021
13Venezuela8052021
14Papua New Guinea8012021
15Malaysia5802021
16Australia4922021
17Philippines4792021
18Ecuador442,42021
19Nhật Bản4302021
20Mexico4092021
21Na Uy3822021
22Việt Nam359,422021
23Madagascar3372021
24New Zealand3272021
25Bolivia303,52021
26Argentina2922021
27Cameroon2732021
28Guyana2412021
29Thổ Nhĩ Kỳ2272021
30Guinea2262021
31Thái Lan224,512021
32Congo - Brazzaville2222021
33Nigeria2212021
34Pháp2002021
34Liberia2002021
36Nepal198,22021
37Lào190,42021
38Italy182,52021
39Thụy Điển1712021
40Iceland1702021
41Gabon1642021
42Sierra Leone1602021
43Nicaragua156,212021
44Angola1482021
45Vương quốc Anh1452021
46Cộng hòa Trung Phi1412021
47Panama136,62021
48Iran128,52021
49Ethiopia1222021
50Campuchia120,62021
51Paraguay1172021
52Costa Rica1132021
53Tây Ban Nha111,22021
54Guatemala109,22021
55Đức1072021
55Phần Lan1072021
57Bangladesh1052021
58Mozambique100,32021
59Suriname992021
60Uruguay92,22021
61Honduras90,662021
62Tanzania842021
63Zambia80,22021
64Bhutan782021
65Côte d’Ivoire76,842021
66Triều Tiên672021
67Hàn Quốc64,852021
68Kazakhstan64,352021
69Tajikistan63,462021
70Mali602021
71Georgia58,132021
72Hy Lạp582021
73Ukraina55,12021
74Áo552021
74Pakistan552021
76Ba Lan53,62021
77Sri Lanka52,82021
78Ireland492021
79Kyrgyzstan48,932021
80Afghanistan47,152021
81Nam Phi44,82021
82Quần đảo Solomon44,72021
83Romania42,382021
84Thụy Sĩ40,42021
85Uganda392021
86Cuba38,122021
87Bồ Đào Nha382021
88Croatia37,72021
89Bosnia và Herzegovina35,52021
90Iraq35,22021
91Mông Cổ34,82021
92Belarus342021
93Ghana30,32021
94Ma-rốc292021
95Fiji28,552021
96Albania26,92021
97Guinea Xích Đạo262021
97Nam Sudan262021
99Senegal25,82021
100Cộng hòa Dominica23,52021
101Bulgaria212021
102Kenya20,72021
103Slovenia18,672021
104Latvia16,942021
105Uzbekistan16,342021
106Malawi16,142021
107Guinea-Bissau162021
108El Salvador15,632021
109Litva15,462021
110Belize15,262021
111Chad152021
112Séc13,152021
113Haiti13,012021
114Estonia12,712021
115Slovakia12,62021
116Burkina Faso12,52021
117Zimbabwe12,262021
118Bỉ122021
119Togo11,52021
120Algeria11,252021
121Hà Lan112021
122Jamaica10,822021
123Benin10,32021
124Burundi10,062021
125Vanuatu102021
126Rwanda9,52021
127Brunei8,52021
128Serbia8,412021
129Timor-Leste8,222021
130Azerbaijan8,122021
131Syria7,132021
132Puerto Rico7,12021
133Armenia6,862021
134Namibia6,162021
135Đan Mạch62021
135Hungary62021
135Somalia62021
138Bắc Macedonia5,42021
139Lesotho5,232021
140Li-băng4,82021
141Tunisia4,22021
142Sudan42021
143Trinidad và Tobago3,842021
144Niger3,52021
145Gambia32021
146Eritrea2,82021
147Mauritius2,752021
148Eswatini2,642021
149Botswana2,42021
149Ả Rập Xê-út2,42021
151São Tomé và Príncipe2,182021
152Yemen2,12021
153Moldova1,622021
154Turkmenistan1,42021
155Oman1,42021
156Comoros1,22021
157Ai Cập12021
157Luxembourg12021
159Lãnh thổ Palestine0,812021
160Síp0,782021
161Israel0,752021
162Bahamas0,72021
162Libya0,72021
164Jordan0,682021
165Singapore0,62021
166Mauritania0,42021
167Andorra0,322021
168Cape Verde0,32021
168Djibouti0,32021
168St. Lucia0,32021
171Dominica0,22021
171Grenada0,22021
173Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,152021
174St. Vincent và Grenadines0,12021
175Barbados0,082021
176Qatar0,062021
177Antigua và Barbuda0,052021
178Malta0,052021
179Maldives0,032021
180St. Kitts và Nevis0,022021
181Nauru0,012021
182Bahrain02021
183Kuwait02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.
Đơn vị
10⁹ m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.K3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.K3",
  "name": "Renewable internal freshwater resources, total (billion cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}