Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #017

Nước ngọt nội địa có thể tái tạo2018

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil5.661 10⁹ m³

Top 10

10⁹ m³ · 2018
01Brazil
5.661
02Nga
4.312
03Canada
2.850
04Hoa Kỳ
2.818
05Trung Quốc
2.812,9
06Colombia
2.145
07Indonesia
2.018,7
08Peru
1.641
09Ấn Độ
1.446

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nước ngọt nội địa có thể tái tạo · 2018 · 10⁹ m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁹ m³)Năm
01Brazil5.6612018
02Nga4.3122018
03Canada2.8502018
04Hoa Kỳ2.8182018
05Trung Quốc2.812,92018
06Colombia2.1452018
07Indonesia2.018,72018
08Peru1.6412018
09Ấn Độ1.4462018
10Myanmar (Miến Điện)1.002,82018
11Congo - Kinshasa9002018
12Chile8852018
13Venezuela8052018
14Papua New Guinea8012018
15Malaysia5802018
16Australia4922018
17Philippines4792018
18Ecuador442,42018
19Nhật Bản4302018
20Mexico4092018
21Na Uy3822018
22Việt Nam359,422018
23Madagascar3372018
24New Zealand3272018
25Bolivia303,52018
26Argentina2922018
27Cameroon2732018
28Guyana2412018
29Thổ Nhĩ Kỳ2272018
30Guinea2262018
31Thái Lan224,512018
32Congo - Brazzaville2222018
33Nigeria2212018
34Pháp2002018
34Liberia2002018
36Nepal198,22018
37Lào190,42018
38Italy182,52018
39Thụy Điển1712018
40Iceland1702018
41Gabon1642018
42Sierra Leone1602018
43Nicaragua156,212018
44Angola1482018
45Vương quốc Anh1452018
46Cộng hòa Trung Phi1412018
47Panama136,62018
48Iran128,52018
49Ethiopia1222018
50Campuchia120,62018
51Paraguay1172018
52Costa Rica1132018
53Tây Ban Nha111,22018
54Guatemala109,22018
55Đức1072018
55Phần Lan1072018
57Bangladesh1052018
58Mozambique100,32018
59Suriname992018
60Uruguay92,22018
61Honduras90,662018
62Tanzania842018
63Zambia80,22018
64Bhutan782018
65Côte d’Ivoire76,842018
66Triều Tiên672018
67Hàn Quốc64,852018
68Kazakhstan64,352018
69Tajikistan63,462018
70Mali602018
71Georgia58,132018
72Hy Lạp582018
73Ukraina55,12018
74Áo552018
74Pakistan552018
76Ba Lan53,62018
77Sri Lanka52,82018
78Ireland492018
79Kyrgyzstan48,932018
80Afghanistan47,152018
81Nam Phi44,82018
82Quần đảo Solomon44,72018
83Romania42,382018
84Thụy Sĩ40,42018
85Uganda392018
86Cuba38,122018
87Bồ Đào Nha382018
88Croatia37,72018
89Bosnia và Herzegovina35,52018
90Iraq35,22018
91Mông Cổ34,82018
92Belarus342018
93Ghana30,32018
94Ma-rốc292018
95Fiji28,552018
96Albania26,92018
97Guinea Xích Đạo262018
97Nam Sudan262018
99Senegal25,82018
100Cộng hòa Dominica23,52018
101Bulgaria212018
102Kenya20,72018
103Slovenia18,672018
104Latvia16,942018
105Uzbekistan16,342018
106Malawi16,142018
107Guinea-Bissau162018
108El Salvador15,632018
109Litva15,462018
110Belize15,262018
111Chad152018
112Séc13,152018
113Haiti13,012018
114Estonia12,712018
115Slovakia12,62018
116Burkina Faso12,52018
117Zimbabwe12,262018
118Bỉ122018
119Togo11,52018
120Algeria11,252018
121Hà Lan112018
122Jamaica10,822018
123Benin10,32018
124Burundi10,062018
125Vanuatu102018
126Rwanda9,52018
127Brunei8,52018
128Serbia8,412018
129Timor-Leste8,222018
130Azerbaijan8,122018
131Syria7,132018
132Puerto Rico7,12018
133Armenia6,862018
134Namibia6,162018
135Đan Mạch62018
135Hungary62018
135Somalia62018
138Bắc Macedonia5,42018
139Lesotho5,232018
140Li-băng4,82018
141Tunisia4,22018
142Sudan42018
143Trinidad và Tobago3,842018
144Niger3,52018
145Gambia32018
146Eritrea2,82018
147Mauritius2,752018
148Eswatini2,642018
149Botswana2,42018
149Ả Rập Xê-út2,42018
151São Tomé và Príncipe2,182018
152Yemen2,12018
153Moldova1,622018
154Turkmenistan1,42018
155Oman1,42018
156Comoros1,22018
157Ai Cập12018
157Luxembourg12018
159Lãnh thổ Palestine0,812018
160Síp0,782018
161Israel0,752018
162Bahamas0,72018
162Libya0,72018
164Jordan0,682018
165Singapore0,62018
166Mauritania0,42018
167Andorra0,322018
168Cape Verde0,32018
168Djibouti0,32018
168St. Lucia0,32018
171Dominica0,22018
171Grenada0,22018
173Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,152018
174St. Vincent và Grenadines0,12018
175Barbados0,082018
176Qatar0,062018
177Antigua và Barbuda0,052018
178Malta0,052018
179Maldives0,032018
180St. Kitts và Nevis0,022018
181Nauru0,012018
182Bahrain02018
183Kuwait02018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.
Đơn vị
10⁹ m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.K3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.K3",
  "name": "Renewable internal freshwater resources, total (billion cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}