Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #079

Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý2021

Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự

World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu116 / 217Không quan sát: 101
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain0,07 trên 100.000 người

Top 10

trên 100.000 người · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý · 2021 · trên 100.000 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100.000 người)Năm
01Bahrain0,072021
02Singapore0,112021
03Nhật Bản0,232021
04Oman0,242021
05Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,312021
06Qatar0,322021
07Malta0,382021
08Slovenia0,432021
09Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,432021
10Ireland0,442021
11Séc0,452021
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,452021
13Hàn Quốc0,472021
14Thụy Sĩ0,482021
15Italy0,512021
16Na Uy0,542021
17Iceland0,542021
18Tây Ban Nha0,612021
19Luxembourg0,622021
20Đan Mạch0,632021
21Lãnh thổ Palestine0,662021
22Malaysia0,712021
23Hà Lan0,712021
24Ba Lan0,722021
25Áo0,722021
26Australia0,742021
27Bắc Macedonia0,762021
28Hungary0,772021
29Bồ Đào Nha0,792021
30Đức0,832021
31Croatia0,842021
32Hy Lạp0,842021
33Bosnia và Herzegovina0,992021
34Slovakia1,012021
35Jordan1,032021
36Bỉ1,082021
37Thụy Điển1,082021
38Pháp1,112021
39Vương quốc Anh1,122021
40Serbia1,132021
41New Zealand1,162021
42Síp1,212021
43Romania1,272021
44Phần Lan1,282021
45Bulgaria1,292021
46Uzbekistan1,42021
47Algeria1,552021
48Azerbaijan1,72021
49Fiji1,752021
50Ghana1,852021
51Kosovo1,892021
52Israel1,932021
53Ma-rốc1,942021
54Estonia1,952021
55Canada2,082021
56Moldova2,182021
57Albania2,322021
58Montenegro2,482021
59Thổ Nhĩ Kỳ2,52021
60Litva2,582021
61Mauritius2,662021
62Kazakhstan2,852021
63Ấn Độ2,922021
64Latvia3,022021
65Armenia3,142021
66Bolivia3,52021
67Ukraina3,782021
68Pakistan3,792021
69Afghanistan4,032021
70Seychelles4,072021
71Grenada4,282021
72Argentina4,622021
73Chile4,662021
74Liechtenstein5,122021
75Kenya5,252021
76Suriname5,662021
77Mông Cổ6,172021
78Zimbabwe6,222021
79Nga6,772021
80Hoa Kỳ6,782021
81Paraguay7,852021
82Uganda8,522021
83Peru8,62021
84Uruguay9,012021
85Cộng hòa Dominica10,542021
86Bermuda10,832021
87Namibia11,212021
88Barbados11,342021
89Nicaragua11,352021
90Botswana11,372021
91Costa Rica11,622021
92Eswatini12,512021
93Panama12,662021
94Ecuador14,122021
95Haiti14,22021
96Dominica14,882021
97Guyana16,062021
98Antigua và Barbuda17,332021
99El Salvador17,342021
100Venezuela19,282021
101Puerto Rico19,432021
102Guatemala20,252021
103Brazil20,52021
104Colombia25,582021
105Mexico27,972021
106Myanmar (Miến Điện)28,662021
107St. Kitts và Nevis29,942021
108Bahamas30,022021
109Trinidad và Tobago30,112021
110Quần đảo Turks và Caicos30,942021
111St. Vincent và Grenadines31,122021
112Belize31,622021
113Honduras38,22021
114St. Lucia39,212021
115Nam Phi40,942021
116Jamaica51,942021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (101)

Ai Cập · Andorra · Angola · Aruba · Bangladesh · Belarus · Benin · Bhutan · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Ethiopia · Gabon · Gambia · Georgia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Indonesia · Iran · Iraq · Kiribati · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Lào · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · Sri Lanka · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Thái Lan · Timor-Leste · Togo · Tonga · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Đơn vị
trên 100.000 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC) · VC.IHR.PSRC.P5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.

{
  "id": "VC.IHR.PSRC.P5",
  "name": "Intentional homicides (per 100,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.",
  "sourceOrganization": "UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}