Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #062

Thanh niên biết chữ2020

Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu43 / 217Không quan sát: 174
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau100 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thanh niên biết chữ · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Palau1002020
02Quần đảo Turks và Caicos99,942020
03Armenia99,872020
04Indonesia99,782020
05Trung Quốc99,762020
06Georgia99,762020
07Singapore99,732020
08Argentina99,682020
08Oman99,682020
10Tây Ban Nha99,622020
11Bolivia99,562020
12Ả Rập Xê-út99,52020
13Peru99,442020
14Kuwait99,32020
15Lãnh thổ Palestine99,232020
16Philippines99,222020
17Brazil99,22020
18Guyana99,142020
19Mexico99,082020
20Mông Cổ99,072020
21Uruguay99,032020
22Colombia99,012020
23Cộng hòa Dominica98,92020
24Sri Lanka98,862020
25Ecuador98,772020
26Paraguay98,642020
27El Salvador98,522020
28Iran98,452020
29Việt Nam98,22020
30Myanmar (Miến Điện)96,362020
31Ấn Độ95,682020
32Bangladesh94,462020
33Campuchia94,322020
34Rwanda91,512020
35Vanuatu88,662020
36Burundi88,42020
37Tanzania87,552020
38Zambia85,862020
39Malawi80,732020
40Mauritania70,862020
41Mozambique70,082020
42Afghanistan53,972020
43Mali53,352020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (174)

Ai Cập · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Bulgaria · Burkina Faso · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Ma-rốc · Madagascar · Malaysia · Maldives · Malta · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Pakistan · Panama · Papua New Guinea · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Thái Lan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uzbekistan · Venezuela · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.ADT.1524.LT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.

{
  "id": "SE.ADT.1524.LT.ZS",
  "name": "Literacy rate, youth total (% of people ages 15-24)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Excel (bulk file), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}