Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2021

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ154.163.967 ha

Top 10

ha · 2021
01Ấn Độ
154.163.967
02Hoa Kỳ
152.711.560
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.965.000
05Brazil
55.666.000
06Argentina
42.229.000
07Canada
38.259.000
08Nigeria
36.872.000
09Ukraina
32.924.000
10Australia
31.265.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2021 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ154.163.9672021
02Hoa Kỳ152.711.5602021
03Nga121.649.0002021
04Trung Quốc108.965.0002021
05Brazil55.666.0002021
06Argentina42.229.0002021
07Canada38.259.0002021
08Nigeria36.872.0002021
09Ukraina32.924.0002021
10Australia31.265.0002021
11Pakistan30.280.0002021
12Kazakhstan29.669.7002021
13Mexico21.672.7172021
14Sudan20.995.0002021
15Thổ Nhĩ Kỳ19.881.0002021
16Indonesia17.790.3512021
17Niger17.700.0002021
18Pháp17.010.4352021
19Ethiopia16.431.1722021
20Thái Lan16.190.4002021
21Iran15.699.0002021
22Congo - Kinshasa13.704.3832021
23Tanzania13.502.5002021
24Nam Phi12.000.0002021
25Đức11.658.0002021
26Tây Ban Nha11.550.0532021
27Ba Lan11.079.0002021
28Myanmar (Miến Điện)10.990.0002021
29Romania8.588.0002021
30Mali8.341.0002021
31Bangladesh7.874.1002021
32Afghanistan7.829.0002021
33Burkina Faso7.781.5582021
34Algeria7.531.0002021
35Italy7.192.8122021
36Ma-rốc7.133.7572021
37Uganda6.900.0002021
38Việt Nam6.793.2802021
39Kenya6.632.1592021
40Cameroon6.200.0002021
41Vương quốc Anh6.009.8042021
42Mozambique5.650.0002021
43Belarus5.624.0002021
44Philippines5.590.0002021
45Bolivia5.403.4102021
46Angola5.348.0002021
47Chad5.300.0002021
48Guinea5.247.0622021
49Iraq4.969.0002021
50Ghana4.709.9002021
51Syria4.530.0452021
52Paraguay4.435.4182021
53Côte d’Ivoire4.389.7992021
54Peru4.290.2962021
55Hungary4.139.7042021
56Campuchia4.120.1402021
57Nhật Bản4.086.0002021
58Zimbabwe4.026.4542021
59Uzbekistan4.016.1002021
60Malawi4.000.0002021
61Senegal3.830.0002021
62Zambia3.800.0002021
63Bulgaria3.500.0002021
64Benin3.486.9142021
65Ả Rập Xê-út3.430.4172021
66Ai Cập3.077.0002021
67Madagascar3.000.0002021
68Cuba2.908.6002021
69Tunisia2.831.3002021
70Togo2.650.0002021
71Serbia2.615.0002021
72Venezuela2.600.0002021
73Thụy Điển2.535.0002021
74Séc2.475.3352021
75Colombia2.396.7332021
76Nam Sudan2.394.7002021
77Đan Mạch2.357.0002021
78Triều Tiên2.295.0002021
79Litva2.279.0002021
80Phần Lan2.243.0002021
81Azerbaijan2.089.0002021
82Uruguay2.031.0002021
83Moldova1.857.0002021
84Nepal1.836.4272021
85Hy Lạp1.812.4302021
86Cộng hòa Trung Phi1.800.0002021
87Libya1.720.0002021
88Turkmenistan1.595.6002021
89Sierra Leone1.584.0002021
90Guatemala1.554.0002021
91Nicaragua1.503.0002021
92Chile1.499.1052021
93Sri Lanka1.372.0002021
94Latvia1.362.0002021
95Hàn Quốc1.343.0002021
96Slovakia1.326.0002021
97Áo1.322.9212021
98Kyrgyzstan1.287.4002021
99Burundi1.270.0002021
100Rwanda1.268.4002021
101Lào1.224.0002021
102Yemen1.158.0002021
103Mông Cổ1.120.8282021
104Somalia1.100.0002021
105Ecuador1.024.0002021
106Honduras1.018.0002021
107Bosnia và Herzegovina1.008.0002021
108Haiti1.005.0002021
109Hà Lan1.003.0002021
110Bồ Đào Nha967.7732021
111Cộng hòa Dominica903.4622021
112Bỉ865.6402021
113Croatia857.0002021
114Tajikistan838.0002021
115Malaysia825.3102021
116Na Uy804.0002021
117Namibia800.0002021
118El Salvador721.0002021
119Estonia700.0002021
120Eritrea690.0002021
121New Zealand616.0002021
122Albania599.9002021
123Panama565.0002021
124Congo - Brazzaville550.0002021
125Liberia500.0002021
126Mauritania450.0002021
127Armenia443.4202021
128Gambia440.0002021
129Ireland436.0002021
130Bắc Macedonia417.0002021
131Thụy Sĩ395.4652021
132Guinea-Bissau394.3552021
133Papua New Guinea330.0002021
134Gabon325.0002021
135Georgia312.0002021
136Israel272.5002021
137Botswana260.0002021
138Lesotho225.4002021
139Jordan199.2002021
140Slovenia179.0102021
141Eswatini177.0002021
142Costa Rica167.1332021
143Li-băng141.6202021
144Iceland121.0002021
145Jamaica120.0002021
146Timor-Leste111.5002021
147Belize100.0002021
148Bhutan97.0002021
149Guyana97.0002021
150Síp93.5162021
151Fiji76.8002021
152Mauritius75.0002021
153Oman74.6602021
154Comoros65.0002021
155Luxembourg62.4722021
156Suriname58.0002021
157Guinea Xích Đạo53.0002021
158Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.3002021
159Puerto Rico50.2002021
160Cape Verde50.0002021
161Lãnh thổ Palestine41.9002021
162Trinidad và Tobago25.0002021
163Đảo Man23.2002021
164Quần đảo Solomon23.0002021
165Qatar21.0002021
166Vanuatu20.0002021
167Tonga20.0002021
168Samoa11.2902021
169Montenegro8.9002021
170Kuwait8.0002021
171Bahamas8.0002021
172Malta7.8002021
173Barbados7.0002021
174Dominica6.0002021
175New Caledonia5.9702021
176St. Kitts và Nevis5.0002021
177São Tomé và Príncipe4.0002021
178Brunei4.0002021
179Antigua và Barbuda4.0002021
180Maldives3.9002021
181Djibouti3.0002021
182Grenada3.0002021
183St. Lucia2.6702021
184Polynesia thuộc Pháp2.5002021
185Bahrain2.1002021
186Kiribati2.0002021
187Micronesia2.0002021
188St. Vincent và Grenadines2.0002021
189Aruba2.0002021
190Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0002021
191San Marino1.9852021
192Liechtenstein1.7302021
193Quần đảo Turks và Caicos1.0002021
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.0002021
195Guam1.0002021
196Samoa thuộc Mỹ9702021
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9002021
198Andorra747,62021
199Singapore5602021
200Quần đảo Marshall5002021
201Bermuda3002021
202Palau3002021
203Quần đảo Cayman2002021
204Seychelles1502021
205Quần đảo Bắc Mariana802021
206Quần đảo Faroe702021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}