Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2019

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ155.369.000 ha

Top 10

ha · 2019
01Ấn Độ
155.369.000
02Hoa Kỳ
155.092.830
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.942.800
05Brazil
55.714.000
06Argentina
40.850.000
07Canada
38.648.000
08Nigeria
36.872.000
09Ukraina
32.924.000
10Australia
30.573.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2019 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ155.369.0002019
02Hoa Kỳ155.092.8302019
03Nga121.649.0002019
04Trung Quốc108.942.8002019
05Brazil55.714.0002019
06Argentina40.850.0002019
07Canada38.648.0002019
08Nigeria36.872.0002019
09Ukraina32.924.0002019
10Australia30.573.0002019
11Pakistan30.530.0002019
12Kazakhstan29.378.3002019
13Sudan20.995.0002019
14Thổ Nhĩ Kỳ19.580.0002019
15Mexico19.400.0002019
16Pháp17.942.7862019
17Indonesia17.807.0902019
18Niger17.700.0002019
19Thái Lan16.628.4272019
20Ethiopia16.192.0002019
21Iran15.620.0002019
22Congo - Kinshasa13.680.0002019
23Tanzania13.321.1002019
24Nam Phi12.000.0002019
25Tây Ban Nha11.812.3152019
26Đức11.714.0002019
27Ba Lan11.055.0002019
28Myanmar (Miến Điện)10.990.4002019
29Romania8.966.0002019
30Mali7.963.0002019
31Bangladesh7.857.0002019
32Afghanistan7.788.0002019
33Algeria7.531.0002019
34Burkina Faso7.529.8972019
35Italy6.914.1832019
36Uganda6.900.0002019
37Ma-rốc6.898.9642019
38Việt Nam6.784.0002019
39Kenya6.632.1592019
40Cameroon6.200.0002019
41Vương quốc Anh6.085.5982019
42Belarus5.713.0002019
43Mozambique5.650.0002019
44Philippines5.590.0002019
45Angola5.342.0002019
46Chad5.300.0002019
47Bolivia5.251.6362019
48Iraq4.969.0002019
49Guinea4.918.9002019
50Ghana4.661.6432019
51Syria4.658.1532019
52Côte d’Ivoire4.339.6572019
53Paraguay4.321.6412019
54Hungary4.317.0002019
55Nhật Bản4.124.0002019
56Campuchia4.060.6362019
57Uzbekistan4.033.5002019
58Zimbabwe4.032.5002019
59Malawi3.878.0002019
60Zambia3.800.0002019
61Senegal3.715.0002019
62Peru3.580.2262019
63Benin3.537.9822019
64Bulgaria3.476.0002019
65Ả Rập Xê-út3.430.4172019
66Ai Cập3.219.0002019
67Madagascar3.000.0002019
68Cuba2.908.6002019
69Togo2.650.0002019
70Venezuela2.600.0002019
71Serbia2.579.0002019
72Tunisia2.569.6002019
73Thụy Điển2.540.0002019
74Séc2.484.4722019
75Đan Mạch2.395.9322019
76Nam Sudan2.394.7002019
77Colombia2.315.9162019
78Triều Tiên2.295.0002019
79Phần Lan2.245.0002019
80Litva2.211.9002019
81Hy Lạp2.128.3092019
82Azerbaijan2.096.0002019
83Uruguay2.088.3002019
84Nepal1.901.6822019
85Cộng hòa Trung Phi1.800.0002019
86Libya1.720.0002019
87Moldova1.689.9002019
88Sierra Leone1.584.0002019
89Turkmenistan1.582.4002019
90Guatemala1.538.0002019
91Nicaragua1.503.0002019
92Chile1.399.2262019
93Sri Lanka1.371.5732019
94Hàn Quốc1.364.0002019
95Slovakia1.349.0002019
96Áo1.325.5302019
97Latvia1.319.0002019
98Lào1.295.6002019
99Kyrgyzstan1.287.4002019
100Burundi1.216.0002019
101Rwanda1.192.0002019
102Yemen1.158.0002019
103Mông Cổ1.112.0042019
104Somalia1.100.0002019
105Honduras1.018.0002019
106Bosnia và Herzegovina1.015.0002019
107Hà Lan1.011.1002019
108Haiti1.000.0002019
109Bồ Đào Nha997.7632019
110Ecuador989.0002019
111Cộng hòa Dominica926.3962019
112Bỉ857.2862019
113Tajikistan844.2002019
114Malaysia825.3102019
115Croatia823.0002019
116Na Uy802.0022019
117Namibia800.0002019
118El Salvador721.0002019
119Estonia690.0002019
120Eritrea690.0002019
121Albania610.0002019
122Panama565.0002019
123Congo - Brazzaville550.0002019
124New Zealand546.0002019
125Liberia500.0002019
126Mauritania450.0002019
127Armenia444.8002019
128Ireland443.0002019
129Gambia440.0002019
130Bắc Macedonia419.0002019
131Thụy Sĩ398.7942019
132Israel378.0002019
133Guinea-Bissau366.9532019
134Papua New Guinea330.0002019
135Gabon325.0002019
136Georgia307.0002019
137Botswana260.0002019
138Jordan214.8002019
139Slovenia179.3302019
140Costa Rica177.9452019
141Eswatini177.0002019
142Lesotho150.4002019
143Li-băng135.3002019
144Iceland121.0002019
145Jamaica120.0002019
146Timor-Leste111.5002019
147Guyana97.0002019
148Síp96.3952019
149Bhutan94.0002019
150Belize92.0002019
151Oman76.6602019
152Fiji75.8002019
153Mauritius75.0002019
154Comoros65.0002019
155Suriname62.0002019
156Luxembourg61.9592019
157Guinea Xích Đạo53.0002019
158Lãnh thổ Palestine50.2272019
159Puerto Rico50.2002019
160Cape Verde50.0002019
161Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất49.9002019
162Trinidad và Tobago25.0002019
163Đảo Man24.0002019
164Quần đảo Solomon23.0002019
165Qatar21.0002019
166Vanuatu20.0002019
167Tonga20.0002019
168Samoa11.2902019
169Malta9.0702019
170Montenegro9.0002019
171Kuwait8.0002019
172Bahamas8.0002019
173Barbados7.0002019
174Dominica6.0002019
175New Caledonia5.9702019
176St. Kitts và Nevis5.0002019
177São Tomé và Príncipe4.0002019
178Brunei4.0002019
179Antigua và Barbuda4.0002019
180Maldives3.9002019
181Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3.0002019
182Grenada3.0002019
183St. Lucia2.6702019
184Polynesia thuộc Pháp2.5002019
185Bahrain2.1002019
186Kiribati2.0002019
187Micronesia2.0002019
188Djibouti2.0002019
189St. Vincent và Grenadines2.0002019
190Aruba2.0002019
191San Marino1.9852019
192Liechtenstein1.7302019
193Quần đảo Turks và Caicos1.0002019
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.0002019
195Guam1.0002019
196Samoa thuộc Mỹ9502019
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9002019
198Andorra791,12019
199Singapore5602019
200Quần đảo Marshall5002019
201Bermuda3002019
202Palau3002019
203Quần đảo Cayman2002019
204Seychelles1502019
205Quần đảo Bắc Mariana802019
206Quần đảo Faroe662019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}