Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2023

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ153.868.700 ha

Top 10

ha · 2023
01Ấn Độ
153.868.700
02Hoa Kỳ
151.563.525
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.427.100
05Brazil
55.642.000
06Argentina
40.387.343
07Canada
38.151.000
08Nigeria
36.872.000
09Ukraina
32.924.000
10Australia
30.989.678

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2023 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ153.868.7002023
02Hoa Kỳ151.563.5252023
03Nga121.649.0002023
04Trung Quốc108.427.1002023
05Brazil55.642.0002023
06Argentina40.387.3432023
07Canada38.151.0002023
08Nigeria36.872.0002023
09Ukraina32.924.0002023
10Australia30.989.6782023
11Pakistan30.260.0002023
12Kazakhstan29.669.7002023
13Sudan20.995.0002023
14Thổ Nhĩ Kỳ20.277.0002023
15Mexico20.023.5952023
16Indonesia17.782.9032023
17Niger17.700.0002023
18Pháp16.899.2462023
19Ethiopia16.399.9722023
20Thái Lan15.835.2002023
21Iran15.699.0002023
22Congo - Kinshasa14.897.8642023
23Tanzania13.502.5002023
24Nam Phi12.000.0002023
25Đức11.681.0002023
26Tây Ban Nha11.496.7552023
27Ba Lan11.202.0002023
28Myanmar (Miến Điện)11.007.3322023
29Romania8.407.0002023
30Mali8.341.0002023
31Burkina Faso7.907.3892023
32Bangladesh7.880.4002023
33Afghanistan7.846.0002023
34Algeria7.531.0002023
35Italy7.084.4772023
36Uganda6.900.0002023
37Ma-rốc6.874.0522023
38Việt Nam6.728.4802023
39Kenya6.632.1592023
40Cameroon6.200.0002023
41Vương quốc Anh6.043.6922023
42Guinea6.000.0912023
43Mozambique5.650.0002023
44Philippines5.590.0002023
45Belarus5.567.8002023
46Bolivia5.562.5682023
47Angola5.385.0002023
48Chad5.300.0002023
49Iraq4.969.0002023
50Côte d’Ivoire4.803.0102023
51Ghana4.709.9002023
52Paraguay4.561.0002023
53Syria4.400.0002023
54Hungary4.144.1472023
55Campuchia4.120.1402023
56Nhật Bản4.044.0002023
57Uzbekistan4.029.0002023
58Zimbabwe4.020.4082023
59Malawi4.000.0002023
60Peru3.918.4312023
61Senegal3.830.0002023
62Zambia3.800.0002023
63Benin3.545.9522023
64Bulgaria3.486.5502023
65Ả Rập Xê-út3.430.4172023
66Ai Cập3.103.0002023
67Madagascar3.000.0002023
68Cuba2.908.6002023
69Tunisia2.831.3002023
70Togo2.650.0002023
71Serbia2.603.0002023
72Venezuela2.600.0002023
73Colombia2.549.3002023
74Thụy Điển2.526.0002023
75Séc2.524.2762023
76Nam Sudan2.489.2332023
77Đan Mạch2.365.0002023
78Litva2.303.0002023
79Triều Tiên2.295.0002023
80Phần Lan2.244.0002023
81Uruguay2.199.6002023
82Azerbaijan2.091.7002023
83Moldova1.871.0002023
84Hy Lạp1.861.1532023
85Nepal1.803.8002023
86Cộng hòa Trung Phi1.800.0002023
87Libya1.720.0002023
88Turkmenistan1.591.5392023
89Sierra Leone1.584.0002023
90Guatemala1.554.0002023
91Nicaragua1.503.0002023
92Hàn Quốc1.456.0002023
93Chile1.406.9002023
94Sri Lanka1.372.0002023
95Latvia1.360.0002023
96Áo1.321.7822023
97Burundi1.321.2072023
98Slovakia1.307.0002023
99Kyrgyzstan1.286.3852023
100Lào1.224.0002023
101Rwanda1.159.0712023
102Yemen1.158.0002023
103Mông Cổ1.143.2692023
104Somalia1.100.0002023
105Ecuador1.028.0002023
106Honduras1.018.0002023
107Hà Lan1.009.0002023
108Haiti1.005.0002023
109Cộng hòa Dominica975.7602023
110Bồ Đào Nha927.2632023
111Croatia868.0002023
112Bỉ863.1542023
113Tajikistan844.4002023
114Na Uy803.0002023
115Namibia800.0002023
116Malaysia784.3002023
117El Salvador721.0002023
118Estonia711.0002023
119Eritrea690.0002023
120Albania590.7002023
121Panama565.0002023
122Congo - Brazzaville550.0002023
123New Zealand520.0002023
124Liberia500.0002023
125Mauritania450.0002023
126Armenia441.6002023
127Gambia440.0002023
128Ireland439.0002023
129Bắc Macedonia416.0002023
130Thụy Sĩ396.4212023
131Guinea-Bissau395.5302023
132Bosnia và Herzegovina370.0002023
133Lesotho356.7482023
134Papua New Guinea330.0002023
135Gabon325.0002023
136Georgia304.0002023
137Israel271.4002023
138Botswana260.0002023
139Jordan204.0002023
140Slovenia178.8902023
141Eswatini177.0002023
142Costa Rica167.1332023
143Li-băng134.2142023
144Iceland121.0002023
145Jamaica120.0002023
146Timor-Leste111.5002023
147Bhutan100.0002023
148Belize100.0002023
149Síp97.8732023
150Guyana97.0002023
151Oman87.1302023
152Fiji76.8002023
153Mauritius75.0002023
154Comoros65.0002023
155Luxembourg61.3262023
156Guinea Xích Đạo53.0002023
157Suriname52.9652023
158Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.3842023
159Puerto Rico50.2002023
160Cape Verde50.0002023
161Lãnh thổ Palestine41.9002023
162Trinidad và Tobago25.0002023
163Đảo Man23.4402023
164Quần đảo Solomon23.0002023
165Qatar21.0002023
166Vanuatu20.0002023
167Tonga20.0002023
168Samoa10.7102023
169Montenegro9.0502023
170Kuwait8.0002023
171Bahamas8.0002023
172Malta7.3002023
173Barbados7.0002023
174Dominica6.0002023
175New Caledonia5.9702023
176St. Kitts và Nevis5.0002023
177São Tomé và Príncipe4.0002023
178Brunei4.0002023
179Antigua và Barbuda4.0002023
180Maldives4.0002023
181Djibouti3.0002023
182Grenada3.0002023
183St. Lucia2.6702023
184Polynesia thuộc Pháp2.5002023
185Bahrain2.1002023
186Kiribati2.0002023
187Micronesia2.0002023
188St. Vincent và Grenadines2.0002023
189Aruba2.0002023
190Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0002023
191San Marino1.9852023
192Liechtenstein1.7302023
193Samoa thuộc Mỹ1.0302023
194Quần đảo Turks và Caicos1.0002023
195Quần đảo Virgin thuộc Anh1.0002023
196Guam1.0002023
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9002023
198Andorra732,52023
199Singapore5602023
200Quần đảo Marshall5002023
201Bermuda3002023
202Palau3002023
203Quần đảo Cayman2002023
204Seychelles1502023
205Quần đảo Bắc Mariana802023
206Quần đảo Faroe702023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}