Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2022

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ154.027.533 ha

Top 10

ha · 2022
01Ấn Độ
154.027.533
02Hoa Kỳ
151.554.225
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.561.100
05Brazil
55.642.000
06Argentina
43.099.000
07Canada
38.346.000
08Nigeria
36.872.000
09Ukraina
32.924.000
10Australia
31.265.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2022 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ154.027.5332022
02Hoa Kỳ151.554.2252022
03Nga121.649.0002022
04Trung Quốc108.561.1002022
05Brazil55.642.0002022
06Argentina43.099.0002022
07Canada38.346.0002022
08Nigeria36.872.0002022
09Ukraina32.924.0002022
10Australia31.265.0002022
11Pakistan30.230.0002022
12Kazakhstan29.669.7002022
13Sudan20.995.0002022
14Mexico20.567.3622022
15Thổ Nhĩ Kỳ20.213.0002022
16Indonesia17.781.9812022
17Niger17.700.0002022
18Pháp16.990.3552022
19Ethiopia16.399.9722022
20Thái Lan15.853.3002022
21Iran15.699.0002022
22Congo - Kinshasa14.501.8852022
23Tanzania13.502.5002022
24Nam Phi12.000.0002022
25Tây Ban Nha11.690.5582022
26Đức11.657.0002022
27Ba Lan11.165.0002022
28Myanmar (Miến Điện)10.990.0002022
29Mali8.341.0002022
30Romania8.211.0002022
31Bangladesh7.917.7002022
32Burkina Faso7.907.3892022
33Afghanistan7.810.0002022
34Algeria7.531.0002022
35Italy7.084.4772022
36Uganda6.900.0002022
37Việt Nam6.753.0002022
38Kenya6.632.1592022
39Ma-rốc6.476.3952022
40Cameroon6.200.0002022
41Vương quốc Anh6.041.1102022
42Mozambique5.650.0002022
43Belarus5.606.0002022
44Philippines5.590.0002022
45Bolivia5.562.5682022
46Guinea5.549.8882022
47Angola5.385.0002022
48Chad5.300.0002022
49Iraq4.969.0002022
50Ghana4.709.9002022
51Paraguay4.561.2402022
52Côte d’Ivoire4.508.9522022
53Syria4.399.0002022
54Hungary4.157.6712022
55Campuchia4.120.1402022
56Nhật Bản4.066.0002022
57Uzbekistan4.028.5002022
58Zimbabwe4.023.4312022
59Malawi4.000.0002022
60Peru3.918.4312022
61Senegal3.830.0002022
62Zambia3.800.0002022
63Benin3.545.9522022
64Bulgaria3.468.0002022
65Ả Rập Xê-út3.430.4172022
66Ai Cập3.103.0002022
67Madagascar3.000.0002022
68Cuba2.908.6002022
69Tunisia2.831.3002022
70Togo2.650.0002022
71Serbia2.600.0002022
72Venezuela2.600.0002022
73Thụy Điển2.528.0002022
74Séc2.479.3162022
75Colombia2.452.7002022
76Nam Sudan2.394.7002022
77Đan Mạch2.360.0002022
78Triều Tiên2.295.0002022
79Litva2.292.4002022
80Phần Lan2.241.0002022
81Uruguay2.115.4902022
82Azerbaijan2.091.9002022
83Moldova1.866.0002022
84Hy Lạp1.861.1532022
85Nepal1.803.8002022
86Cộng hòa Trung Phi1.800.0002022
87Libya1.720.0002022
88Turkmenistan1.610.4002022
89Sierra Leone1.584.0002022
90Guatemala1.554.0002022
91Nicaragua1.503.0002022
92Sri Lanka1.372.0002022
93Latvia1.357.0002022
94Slovakia1.323.0002022
95Áo1.320.5932022
96Hàn Quốc1.320.0002022
97Chile1.296.9002022
98Burundi1.293.5092022
99Kyrgyzstan1.286.3852022
100Rwanda1.238.4472022
101Lào1.224.0002022
102Yemen1.158.0002022
103Mông Cổ1.135.0002022
104Somalia1.100.0002022
105Honduras1.018.0002022
106Haiti1.005.0002022
107Hà Lan1.004.0002022
108Ecuador974.0002022
109Cộng hòa Dominica943.1992022
110Bồ Đào Nha932.5592022
111Bỉ863.5502022
112Croatia853.0002022
113Tajikistan838.8002022
114Malaysia825.3102022
115Na Uy804.0002022
116Namibia800.0002022
117El Salvador721.0002022
118Estonia707.0002022
119Eritrea690.0002022
120Albania598.1002022
121Panama565.0002022
122Congo - Brazzaville550.0002022
123New Zealand533.0002022
124Liberia500.0002022
125Mauritania450.0002022
126Ireland446.0002022
127Armenia442.7302022
128Gambia440.0002022
129Bắc Macedonia416.0002022
130Thụy Sĩ396.5992022
131Guinea-Bissau388.0242022
132Bosnia và Herzegovina377.0002022
133Papua New Guinea330.0002022
134Gabon325.0002022
135Georgia316.0002022
136Lesotho271.4002022
137Israel268.5002022
138Botswana260.0002022
139Jordan202.6172022
140Slovenia179.0502022
141Eswatini177.0002022
142Costa Rica167.1332022
143Li-băng136.4852022
144Iceland121.0002022
145Jamaica120.0002022
146Timor-Leste111.5002022
147Belize100.0002022
148Bhutan98.5002022
149Guyana97.0002022
150Síp94.8242022
151Oman82.6102022
152Fiji76.8002022
153Mauritius75.0002022
154Comoros65.0002022
155Luxembourg61.9922022
156Guinea Xích Đạo53.0002022
157Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.3842022
158Puerto Rico50.2002022
159Cape Verde50.0002022
160Suriname50.0002022
161Lãnh thổ Palestine41.9002022
162Trinidad và Tobago25.0002022
163Đảo Man24.1002022
164Quần đảo Solomon23.0002022
165Qatar21.0002022
166Vanuatu20.0002022
167Tonga20.0002022
168Samoa11.2902022
169Montenegro9.0002022
170Kuwait8.0002022
171Bahamas8.0002022
172Malta7.8002022
173Barbados7.0002022
174Dominica6.0002022
175New Caledonia5.9702022
176St. Kitts và Nevis5.0002022
177São Tomé và Príncipe4.0002022
178Brunei4.0002022
179Antigua và Barbuda4.0002022
180Maldives3.9002022
181Djibouti3.0002022
182Grenada3.0002022
183St. Lucia2.6702022
184Polynesia thuộc Pháp2.5002022
185Bahrain2.1002022
186Kiribati2.0002022
187Micronesia2.0002022
188St. Vincent và Grenadines2.0002022
189Aruba2.0002022
190Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0002022
191San Marino1.9852022
192Liechtenstein1.7302022
193Quần đảo Turks và Caicos1.0002022
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.0002022
195Guam1.0002022
196Samoa thuộc Mỹ9702022
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9002022
198Andorra747,62022
199Singapore5602022
200Quần đảo Marshall5002022
201Bermuda3002022
202Palau3002022
203Quần đảo Cayman2002022
204Seychelles1502022
205Quần đảo Bắc Mariana802022
206Quần đảo Faroe702022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}