Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2023

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu153 / 217Không quan sát: 64
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ916.014.700.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Hoa Kỳ
916.014.700.000
02Trung Quốc
296.256.209.139
03Nga
109.203.624.738
04Ấn Độ
82.262.171.563
05Ả Rập Xê-út
77.765.333.333
06Vương quốc Anh
73.609.224.258
07Đức
68.584.873.364
08Ukraina
65.296.673.145
09Pháp
59.541.138.239
10Nhật Bản
48.096.463.029

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ916.014.700.0002023
02Trung Quốc296.256.209.1392023
03Nga109.203.624.7382023
04Ấn Độ82.262.171.5632023
05Ả Rập Xê-út77.765.333.3332023
06Vương quốc Anh73.609.224.2582023
07Đức68.584.873.3642023
08Ukraina65.296.673.1452023
09Pháp59.541.138.2392023
10Nhật Bản48.096.463.0292023
11Hàn Quốc47.801.863.0392023
12Italy35.508.165.4792023
13Australia32.387.989.7982023
14Canada28.878.130.6152023
15Israel27.102.928.0062023
16Ba Lan26.459.281.5802023
17Tây Ban Nha24.837.317.0382023
18Brazil21.788.291.0722023
19Thổ Nhĩ Kỳ19.233.041.5842023
20Algeria18.263.967.9682023
21Hà Lan16.625.360.3052023
22Singapore13.973.388.2782023
23Mexico11.845.743.3582023
24Indonesia11.258.797.5702023
25Colombia10.779.238.3422023
26Na Uy8.799.400.4422023
27Thụy Điển8.785.446.0832023
28Pakistan8.626.157.5882023
29Đan Mạch8.142.235.1232023
30Việt Nam7.956.802.4742023
31Kuwait7.755.031.9362023
32Bỉ7.635.702.7932023
33Iran7.390.861.1362023
34Hy Lạp7.020.677.1982023
35Thụy Sĩ6.311.589.4452023
36Phần Lan5.926.831.2542023
37Oman5.851.755.5272023
38Thái Lan5.743.151.7432023
39Iraq5.726.552.3812023
40Romania5.624.980.1882023
41Chile5.470.078.5692023
42Ma-rốc5.189.111.5322023
43Philippines5.142.164.4842023
44Argentina4.882.352.9992023
45Séc4.536.247.4992023
46Áo4.452.227.9512023
47Hungary4.358.422.1132023
48Malaysia3.925.419.2752023
49Bangladesh3.687.662.5132023
50Azerbaijan3.561.670.5882023
51Bồ Đào Nha3.528.938.9412023
52Peru3.307.201.1962023
53Ai Cập3.167.150.1262023
54Nigeria3.061.714.4492023
55Nam Phi3.059.543.5192023
56New Zealand3.034.580.1692023
57Ecuador2.692.000.0002023
58Myanmar (Miến Điện)2.493.486.4512023
59Jordan2.462.070.4232023
60Slovakia2.304.765.3212023
61Litva2.261.226.1832023
62Bulgaria1.991.192.0252023
63Serbia1.796.105.4812023
64Bahrain1.622.393.6172023
65Libya1.572.965.6172023
66Uruguay1.510.483.6252023
67Croatia1.408.809.8152023
68Belarus1.397.442.9312023
69Armenia1.326.245.6792023
70Ireland1.269.225.2842023
71Latvia1.253.796.4402023
72Angola1.247.846.3452023
73Estonia1.236.971.3102023
74Ethiopia1.227.084.9202023
75Tunisia1.207.275.8492023
76Kazakhstan1.164.938.1252023
77Sri Lanka1.107.556.5312023
78Kenya1.053.795.5722023
79Uganda975.151.1092023
80Tanzania961.327.7652023
81Cộng hòa Dominica946.425.7732023
82Slovenia909.676.2762023
83Zimbabwe870.433.5382023
84Burkina Faso827.153.0192023
85Congo - Kinshasa794.244.5982023
86Mali785.265.0082023
87Côte d’Ivoire682.177.1112023
88Campuchia667.917.0362023
89Bolivia588.704.7762023
90Luxembourg583.524.9202023
91Síp558.878.3112023
92Honduras524.224.6622023
93Georgia506.476.8282023
94Guinea504.667.1802023
95Kyrgyzstan483.259.4172023
96Cameroon456.569.0922023
97Nepal455.134.8492023
98El Salvador454.766.6672023
99Brunei449.232.4952023
100Senegal448.993.7062023
101Guatemala437.629.1252023
102Mozambique404.045.7592023
103Albania399.980.1282023
104Paraguay397.579.4852023
105Chad372.751.8562023
106Zambia369.211.0332023
107Botswana349.640.5912023
108Namibia338.933.6712023
109Niger331.917.3102023
110Ghana301.979.7362023
111Li-băng286.217.3182023
112Tajikistan285.028.6202023
113Congo - Brazzaville284.994.4302023
114Bắc Macedonia280.294.7702023
115Togo276.349.0772023
116Mauritania275.956.0822023
117Gabon265.385.8032023
118Trinidad và Tobago244.542.3462023
119Jamaica230.360.2182023
120Bosnia và Herzegovina216.813.1732023
121Rwanda179.433.0092023
122Guinea Xích Đạo162.192.3942023
123Benin149.056.2302023
124Nam Sudan148.535.6002023
125Malawi146.475.7132023
126Burundi145.168.0222023
127Somalia138.896.0002023
128Kosovo133.185.4662023
129Montenegro114.260.5262023
130Mông Cổ111.467.0422023
131Guyana110.598.5612023
132Madagascar102.379.9282023
133Papua New Guinea101.055.9952023
134Nicaragua98.890.8312023
135Moldova92.204.6762023
136Malta85.237.9172023
137Eswatini83.071.8602023
138Fiji73.051.0272023
139Cộng hòa Trung Phi62.527.0222023
140Liberia62.518.0002023
141Timor-Leste55.111.0002023
142Sierra Leone38.681.2882023
143Lesotho34.422.8172023
144Belize32.490.3002023
145Seychelles29.281.4072023
146Mauritius23.681.5932023
147Guinea-Bissau18.266.8192023
148Gambia14.420.5052023
149Cape Verde14.353.9382023
150Haiti11.786.3772023
151Costa Rica02023
151Iceland02023
151Panama02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (64)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}