Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2020

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu154 / 217Không quan sát: 63
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ778.397.200.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
778.397.200.000
02Trung Quốc
258.019.513.365
03Ấn Độ
72.815.435.730
04Ả Rập Xê-út
64.558.400.000
05Nga
61.883.789.927
06Vương quốc Anh
58.332.371.795
07Pháp
53.532.447.234
08Đức
53.427.936.290
09Nhật Bản
51.388.072.739
10Hàn Quốc
46.117.096.575

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ778.397.200.0002020
02Trung Quốc258.019.513.3652020
03Ấn Độ72.815.435.7302020
04Ả Rập Xê-út64.558.400.0002020
05Nga61.883.789.9272020
06Vương quốc Anh58.332.371.7952020
07Pháp53.532.447.2342020
08Đức53.427.936.2902020
09Nhật Bản51.388.072.7392020
10Hàn Quốc46.117.096.5752020
11Italy31.645.047.3042020
12Australia27.300.894.7012020
13Canada23.457.917.0152020
14Israel21.049.888.6632020
15Brazil19.591.209.0042020
16Tây Ban Nha17.450.336.2592020
17Thổ Nhĩ Kỳ15.815.406.7122020
18Ba Lan13.712.164.6952020
19Hà Lan13.085.717.5422020
20Pakistan10.242.196.4372020
21Singapore9.796.380.9652020
22Algeria9.708.277.4402020
23Colombia9.554.131.5052020
24Indonesia9.386.167.2072020
25Mexico8.044.880.8642020
26Thái Lan7.294.813.1862020
27Na Uy7.225.183.1402020
28Việt Nam7.160.003.5652020
29Kuwait6.941.042.3452020
30Ukraina6.842.438.6932020
31Thụy Điển6.269.713.6242020
32Oman6.095.708.7132020
33Hy Lạp5.785.109.0722020
34Thụy Sĩ5.731.630.0392020
35Iraq5.676.426.1742020
36Bỉ5.328.344.8482020
37Chile5.246.204.7332020
38Romania5.051.140.9272020
39Đan Mạch4.887.155.9632020
40Ma-rốc4.829.507.9882020
41Philippines4.692.780.7002020
42Bangladesh4.649.682.2102020
43Ai Cập4.505.374.6442020
44Phần Lan3.876.613.5942020
45Áo3.840.077.5112020
46Malaysia3.374.583.5322020
47Iran3.349.702.0082020
48Bồ Đào Nha3.291.804.4002020
49Nam Phi3.232.763.7952020
50Séc3.201.645.8252020
51Argentina2.830.929.7052020
52New Zealand2.810.182.3492020
53Hungary2.767.305.9232020
54Nigeria2.717.058.7052020
55Peru2.652.119.0132020
56Myanmar (Miến Điện)2.491.431.8532020
57Ecuador2.356.300.0002020
58Azerbaijan2.237.764.7062020
59Jordan2.055.915.4932020
60Slovakia1.969.337.7412020
61Kazakhstan1.552.039.7792020
62Sri Lanka1.484.978.7262020
63Bahrain1.404.787.2342020
64Serbia1.282.513.2752020
65Litva1.174.056.7652020
66Tunisia1.152.698.0622020
67Ireland1.144.420.3812020
68Bulgaria1.118.663.8182020
69Kenya1.115.321.7702020
70Uruguay1.090.410.6112020
71Angola992.496.8192020
72Uganda984.288.5932020
73Croatia981.389.3292020
74Sudan936.698.8082020
75Belarus861.203.2832020
76Latvia742.049.4702020
77Estonia719.583.5492020
78Tanzania682.599.0572020
79Armenia633.960.4002020
80Campuchia619.798.2802020
81Côte d’Ivoire607.155.8902020
82Cộng hòa Dominica599.052.5252020
83Mali593.865.8842020
84Slovenia574.489.9122020
85Bolivia509.904.8052020
86Botswana499.027.4802020
87Síp483.415.0232020
88Ethiopia450.938.3982020
89Brunei436.548.2232020
90Nepal434.850.8052020
91Li-băng431.991.0512020
92Cameroon393.299.3902020
93Burkina Faso382.464.6772020
94Namibia368.330.6072020
95Paraguay364.091.6452020
96Luxembourg363.232.6462020
97Congo - Kinshasa362.091.6162020
98Senegal345.637.4792020
99El Salvador343.900.0002020
100Guatemala342.766.4812020
101Honduras342.530.7512020
102Chad322.866.5262020
103Congo - Brazzaville298.382.1922020
104Mozambique287.943.5692020
105Georgia287.864.0782020
106Afghanistan279.576.9552020
107Gabon263.471.5972020
108Kyrgyzstan256.978.6552020
109Ghana245.815.7072020
110Zimbabwe242.179.5922020
111Niger238.269.5882020
112Jamaica235.704.9322020
113Zambia211.435.9142020
114Guinea206.992.8912020
115Mauritania200.829.9912020
116Albania196.484.1232020
117Trinidad và Tobago170.577.1022020
118Bosnia và Herzegovina167.521.8662020
119Togo163.926.8772020
120Guinea Xích Đạo162.373.3642020
121Rwanda149.937.2322020
122Bắc Macedonia146.682.0392020
123Somalia98.156.6002020
124Malawi98.121.4512020
125Mông Cổ95.594.5942020
126Nam Sudan94.723.1202020
127Papua New Guinea93.786.8212020
128Madagascar87.856.2852020
129Malta86.287.4732020
130Montenegro82.920.3242020
131Nicaragua79.511.6852020
132Kosovo78.965.0062020
133Tajikistan77.107.5862020
134Eswatini76.795.3002020
135Guyana76.738.6092020
136Benin71.803.3442020
137Fiji71.181.0042020
138Burundi67.474.0932020
139Cộng hòa Trung Phi44.348.0982020
140Moldova43.245.9952020
141Lesotho38.618.8372020
142Timor-Leste38.456.0002020
143Sierra Leone32.512.9582020
144Belize26.025.3252020
145Guinea-Bissau24.103.2552020
146Seychelles18.901.1802020
147Mauritius18.425.8322020
148Haiti15.984.9542020
149Gambia14.797.6392020
150Liberia12.901.0002020
151Cape Verde11.279.2682020
152Costa Rica02020
152Iceland02020
152Panama02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (63)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}