Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2024

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu152 / 217Không quan sát: 65
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ1.004.901.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Hoa Kỳ
1.004.901.000.000
02Trung Quốc
311.900.350.601
03Nga
149.401.873.965
04Vương quốc Anh
89.814.565.862
05Đức
86.148.285.079
06Ấn Độ
85.597.083.119
07Ả Rập Xê-út
80.330.666.667
08Ukraina
64.768.188.591
09Pháp
63.574.699.213
10Nhật Bản
54.245.069.555

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ1.004.901.000.0002024
02Trung Quốc311.900.350.6012024
03Nga149.401.873.9652024
04Vương quốc Anh89.814.565.8622024
05Đức86.148.285.0792024
06Ấn Độ85.597.083.1192024
07Ả Rập Xê-út80.330.666.6672024
08Ukraina64.768.188.5912024
09Pháp63.574.699.2132024
10Nhật Bản54.245.069.5552024
11Hàn Quốc47.604.584.2122024
12Israel45.921.467.2102024
13Italy37.849.546.1362024
14Ba Lan34.459.549.4192024
15Australia34.231.448.0672024
16Canada30.617.562.3132024
17Tây Ban Nha25.199.837.6452024
18Thổ Nhĩ Kỳ25.012.152.8482024
19Hà Lan23.577.493.7512024
20Algeria21.811.242.5552024
21Brazil20.963.641.6062024
22Mexico20.594.947.6982024
23Singapore15.325.841.2952024
24Colombia13.876.037.1842024
25Thụy Điển12.046.970.0852024
26Indonesia12.012.394.5132024
27Na Uy10.792.089.9572024
28Pakistan10.303.476.9942024
29Đan Mạch9.637.155.2982024
30Việt Nam8.590.398.5412024
31Bỉ8.566.824.9342024
32Romania8.315.372.2782024
33Iran7.891.903.3072024
34Kuwait7.798.626.2742024
35Hy Lạp7.391.576.2212024
36Thụy Sĩ6.536.271.1292024
37Séc6.511.697.6912024
38Phần Lan6.502.950.5152024
39Iraq6.335.846.1542024
40Oman5.988.296.4892024
41Thái Lan5.519.714.3892024
42Ma-rốc5.516.970.2492024
43Chile5.506.745.6572024
44Philippines5.493.422.9612024
45Áo5.294.393.8282024
46Myanmar (Miến Điện)5.011.272.4152024
47Hungary4.732.680.8392024
48Bồ Đào Nha4.524.133.8832024
49Malaysia4.377.622.9282024
50Argentina4.179.838.6572024
51Azerbaijan3.777.088.2352024
52Bangladesh3.747.468.0582024
53Nam Phi3.033.251.3362024
54New Zealand3.000.998.6032024
55Ecuador2.882.200.0002024
56Slovakia2.786.518.0212024
57Litva2.688.633.0842024
58Peru2.543.287.4082024
59Jordan2.533.239.4372024
60Serbia2.403.556.7982024
61Ai Cập2.398.424.3892024
62Bulgaria2.192.669.8962024
63Croatia1.730.736.3632024
64Uruguay1.583.089.1322024
65Belarus1.503.722.0542024
66Latvia1.440.648.4042024
67Estonia1.424.412.6972024
68Armenia1.418.264.4562024
69Bahrain1.383.973.4042024
70Ireland1.333.276.2612024
71Tunisia1.315.226.3112024
72Sri Lanka1.263.856.6832024
73Kenya1.256.429.9062024
74Kazakhstan1.167.683.9832024
75Nigeria1.134.847.5292024
76Uganda1.116.609.4892024
77Burkina Faso1.023.776.3902024
78Cộng hòa Dominica1.012.070.2602024
79Slovenia980.625.6092024
80Mali932.976.6432024
81Tanzania929.494.8282024
82Angola924.256.5062024
83Congo - Kinshasa899.187.7782024
84Campuchia720.582.9462024
85Ethiopia700.351.8652024
86Côte d’Ivoire658.420.2132024
87Senegal638.824.0152024
88Li-băng635.471.5722024
89Luxembourg618.785.0082024
90Síp596.022.3352024
91Bolivia570.911.7222024
92Guinea562.455.9502024
93Brunei560.266.7342024
94Chad557.767.9932024
95Honduras547.330.3522024
96Georgia538.084.6252024
97Albania535.225.6862024
98Cameroon534.906.4322024
99Botswana519.369.2952024
100Kyrgyzstan511.262.0792024
101El Salvador490.600.0002024
102Mozambique483.865.1122024
103Guatemala453.461.7512024
104Nepal436.038.0112024
105Niger435.924.8782024
106Paraguay413.826.9232024
107Namibia367.985.2002024
108Zambia348.993.1152024
109Gabon319.128.3922024
110Bắc Macedonia299.528.9472024
111Jamaica276.169.9502024
112Mauritania275.398.6702024
113Ghana274.377.0982024
114Trinidad và Tobago238.062.3202024
115Bosnia và Herzegovina216.037.7692024
116Togo212.949.0352024
117Guyana206.620.6522024
118Somalia201.854.0002024
119Tajikistan184.082.7382024
120Congo - Brazzaville182.061.5162024
121Mông Cổ179.446.8782024
122Rwanda175.324.3522024
123Burundi171.829.7852024
124Nam Sudan168.803.6682024
125Benin167.317.2042024
126Kosovo165.657.2482024
127Montenegro150.126.1712024
128Madagascar121.981.9212024
129Malawi117.589.9952024
130Guinea Xích Đạo114.534.7382024
131Moldova109.201.3312024
132Nicaragua108.627.3322024
133Zimbabwe98.394.2932024
134Malta93.626.9932024
135Papua New Guinea91.516.9622024
136Eswatini83.157.5522024
137Fiji77.454.0742024
138Cộng hòa Trung Phi71.181.6612024
139Sierra Leone51.318.5832024
140Timor-Leste43.423.0002024
141Lesotho36.702.0882024
142Belize35.184.7632024
143Liberia33.825.0002024
144Seychelles27.628.2502024
145Guinea-Bissau23.221.7522024
146Haiti19.781.0612024
147Mauritius19.011.3722024
148Cape Verde16.829.8672024
149Gambia14.674.9162024
150Costa Rica02024
150Iceland02024
150Panama02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (65)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}