Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2022

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu154 / 217Không quan sát: 63
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ860.692.200.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Hoa Kỳ
860.692.200.000
02Trung Quốc
291.568.533.679
03Nga
104.402.512.815
04Ấn Độ
79.887.011.269
05Ả Rập Xê-út
70.920.000.000
06Vương quốc Anh
64.015.768.189
07Đức
56.126.481.486
08Pháp
54.743.786.502
09Hàn Quốc
46.365.420.707
10Nhật Bản
43.144.132.920

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ860.692.200.0002022
02Trung Quốc291.568.533.6792022
03Nga104.402.512.8152022
04Ấn Độ79.887.011.2692022
05Ả Rập Xê-út70.920.000.0002022
06Vương quốc Anh64.015.768.1892022
07Đức56.126.481.4862022
08Pháp54.743.786.5022022
09Hàn Quốc46.365.420.7072022
10Nhật Bản43.144.132.9202022
11Ukraina41.538.018.3382022
12Italy33.664.291.0632022
13Australia32.445.330.4322022
14Canada25.122.741.4822022
15Israel22.772.600.9162022
16Tây Ban Nha20.722.199.5512022
17Brazil20.542.063.5672022
18Qatar15.412.087.9122022
19Ba Lan15.335.286.2332022
20Thổ Nhĩ Kỳ15.047.270.0522022
21Hà Lan13.632.443.3942022
22Singapore11.995.013.2982022
23Pakistan10.336.494.2242022
24Indonesia10.130.672.0352022
25Mexico10.057.300.1412022
26Colombia9.661.013.1622022
27Algeria9.145.810.1742022
28Hy Lạp8.755.994.1212022
29Na Uy8.697.821.9392022
30Kuwait8.244.121.4012022
31Thụy Điển7.721.175.8922022
32Iran7.459.331.8312022
33Việt Nam7.093.141.3652022
34Bỉ6.898.521.6282022
35Thái Lan6.026.999.7792022
36Oman5.783.485.0462022
37Thụy Sĩ5.650.938.7772022
38Đan Mạch5.469.774.0112022
39Philippines5.322.508.9012022
40Romania5.186.547.8652022
41Ma-rốc4.993.737.4922022
42Iraq4.724.206.8972022
43Chile4.649.295.7362022
44Ai Cập4.645.922.0482022
45Phần Lan4.454.922.2642022
46Argentina4.338.261.3102022
47Bangladesh4.290.027.2542022
48Séc3.887.785.2462022
49Malaysia3.673.788.2482022
50Áo3.612.733.1782022
51Bồ Đào Nha3.484.311.7622022
52Nam Phi3.461.428.9652022
53Hungary3.255.307.4712022
54Nigeria3.088.672.2392022
55Azerbaijan2.991.035.2942022
56New Zealand2.828.419.7572022
57Peru2.797.976.2052022
58Ecuador2.586.480.0002022
59Myanmar (Miến Điện)2.489.905.9872022
60Jordan2.334.573.2392022
61Slovakia2.066.522.5042022
62Litva1.815.359.2432022
63Angola1.623.340.7292022
64Bahrain1.598.069.1492022
65Serbia1.451.293.3722022
66Bulgaria1.436.449.7332022
67Uruguay1.299.092.6052022
68Croatia1.282.110.6132022
69Libya1.212.526.0352022
70Belarus1.201.466.0522022
71Kazakhstan1.166.798.8662022
72Ireland1.164.312.0992022
73Kenya1.155.179.5232022
74Tunisia1.146.732.8262022
75Ethiopia1.024.031.6062022
76Sri Lanka1.005.425.1352022
77Uganda924.627.0602022
78Tanzania883.638.8372022
79Latvia856.142.7722022
80Estonia819.271.8402022
81Armenia795.201.5802022
82Slovenia775.156.2932022
83Cộng hòa Dominica773.360.3772022
84Campuchia616.669.1002022
85Côte d’Ivoire607.245.7002022
86Mali582.017.5532022
87Burkina Faso562.583.3492022
88Síp532.512.3902022
89Botswana512.727.6892022
90Luxembourg461.336.8452022
91Honduras460.576.1322022
92El Salvador458.494.0002022
93Nepal456.108.2052022
94Guatemala441.493.5972022
95Guinea441.260.1702022
96Brunei435.857.3512022
97Bolivia428.311.0042022
98Senegal421.013.7442022
99Mozambique417.039.1932022
100Cameroon416.638.0222022
101Georgia401.381.7262022
102Congo - Kinshasa371.081.6002022
103Namibia365.821.5232022
104Paraguay365.463.1962022
105Kyrgyzstan352.443.3112022
106Togo336.608.3232022
107Zimbabwe332.717.3372022
108Chad331.746.7662022
109Zambia325.748.7392022
110Gabon277.674.7692022
111Congo - Brazzaville265.847.9752022
112Ghana249.289.6862022
113Niger242.507.0462022
114Albania228.659.0492022
115Mauritania225.544.8762022
116Jamaica220.561.0192022
117Li-băng218.747.7322022
118Trinidad và Tobago218.284.9942022
119Bắc Macedonia207.274.8802022
120Tajikistan202.591.3162022
121Bosnia và Herzegovina184.484.7992022
122Rwanda177.569.6652022
123Guinea Xích Đạo156.791.6352022
124Papua New Guinea133.068.8932022
125Somalia118.661.0002022
126Malawi115.992.3332022
127Benin109.994.2812022
128Kosovo107.601.5802022
129Burundi101.434.2212022
130Nam Sudan101.385.6372022
131Madagascar98.947.3892022
132Montenegro98.011.5192022
133Mông Cổ89.801.3142022
134Guyana88.515.5402022
135Nicaragua84.174.1802022
136Eswatini83.200.5802022
137Malta79.422.5262022
138Fiji67.772.9252022
139Moldova54.362.5812022
140Liberia52.198.0002022
141Timor-Leste44.311.0002022
142Cộng hòa Trung Phi42.001.8032022
143Sierra Leone41.451.7742022
144Lesotho34.668.5002022
145Belize27.805.0382022
146Seychelles23.445.3042022
147Guinea-Bissau18.698.0752022
148Mauritius17.902.9042022
149Gambia15.563.9302022
150Haiti12.889.7842022
151Cape Verde10.250.6682022
152Costa Rica02022
152Iceland02022
152Panama02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (63)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}