Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #105

Tiếp xúc với PM2.52020

Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar99,2 µg/m³

Top 10

µg/m³ · 2020
01Qatar
99,2
02Bangladesh
72,11
04Niger
65,23
05Nigeria
63,7
06Kuwait
56,63
07Pakistan
54,84
08Cameroon
53,48
09Ấn Độ
52,19
10Bahrain
51,22

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp xúc với PM2.5 · 2020 · µg/m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (µg/m³)Năm
01Qatar99,22020
02Bangladesh72,112020
03Ả Rập Xê-út68,42020
04Niger65,232020
05Nigeria63,72020
06Kuwait56,632020
07Pakistan54,842020
08Cameroon53,482020
09Ấn Độ52,192020
10Bahrain51,222020
11Nepal51,132020
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất47,922020
13Iraq47,632020
14Mauritania45,452020
15Yemen43,732020
16Oman42,042020
17Benin41,512020
18Chad41,452020
19Guinea Xích Đạo40,922020
20Senegal40,662020
21Mông Cổ40,222020
22Djibouti39,832020
23Ai Cập39,752020
24Iran38,762020
25Burkina Faso38,732020
26Rwanda38,412020
27Burundi37,962020
28Gambia37,432020
29Congo - Brazzaville37,382020
30Togo36,992020
31Myanmar (Miến Điện)36,882020
32Honduras36,542020
33Congo - Kinshasa36,242020
34Cộng hòa Trung Phi35,242020
35Mali34,652020
36Jordan34,572020
37Sudan34,312020
38Afghanistan34,162020
39Trung Quốc33,692020
40Uganda33,422020
41Guinea-Bissau32,52020
42Uzbekistan32,392020
43Bhutan32,12020
44Guatemala31,972020
45Syria31,572020
46Tajikistan31,442020
47Bolivia31,362020
48Gabon31,282020
49El Salvador31,192020
50Eritrea30,912020
51Ghana30,152020
52Peru29,862020
53Turkmenistan28,722020
54Nam Phi28,332020
55Lào28,052020
56Guinea27,222020
57Armenia27,162020
58Lesotho27,12020
59Bosnia và Herzegovina26,822020
60Li-băng26,072020
61Việt Nam25,282020
62Thái Lan25,182020
63Thổ Nhĩ Kỳ25,172020
64Azerbaijan24,562020
65Ethiopia23,912020
66Nam Sudan23,062020
67Kenya22,72020
68Sierra Leone22,672020
69Tanzania22,512020
70Bắc Macedonia22,512020
71Triều Tiên22,422020
72Sri Lanka22,422020
73Jamaica22,262020
74Lãnh thổ Palestine22,142020
75Côte d’Ivoire22,062020
76Philippines21,772020
77Nicaragua21,692020
78Israel21,492020
79Hàn Quốc212020
80Campuchia20,942020
81Bulgaria20,52020
82Cape Verde20,332020
83Serbia20,142020
84Belize20,112020
85Kazakhstan20,092020
86Chile20,012020
87Paraguay19,652020
88Angola19,572020
89Montenegro19,452020
90Zambia19,452020
91Kyrgyzstan19,432020
92Venezuela19,322020
93Colombia19,172020
94Liberia19,132020
95Georgia18,952020
96Indonesia18,862020
97Libya18,862020
98Ecuador18,742020
99Somalia18,32020
100Costa Rica17,972020
101Ma-rốc17,672020
102Tunisia172020
103Síp16,882020
104Eswatini16,742020
105Mexico16,722020
106Guyana16,622020
107Ba Lan16,442020
108Malawi16,392020
109Romania16,042020
110Argentina16,032020
111Ukraina15,992020
112Haiti15,862020
113São Tomé và Príncipe15,862020
114Albania15,712020
115Moldova15,582020
116Suriname15,572020
117Croatia15,542020
118Italy15,412020
119Algeria15,352020
120Panama15,192020
121Hy Lạp14,452020
122Namibia14,432020
123Mauritius14,142020
124Latvia14,012020
125Trinidad và Tobago13,952020
126Slovakia13,922020
127Zimbabwe13,72020
128Brazil13,672020
129Malaysia13,662020
130Hungary13,522020
131Botswana13,322020
132Papua New Guinea13,272020
133Slovenia13,212020
134Mozambique13,042020
135San Marino12,992020
136Cộng hòa Dominica12,892020
137Séc12,772020
138Belarus12,652020
139Nga12,442020
140Madagascar12,362020
141Singapore12,242020
142Uruguay11,942020
143Monaco11,832020
144Dominica11,472020
145Litva11,432020
146Barbados11,352020
147Nhật Bản11,242020
148Timor-Leste11,152020
149Grenada11,132020
150Maldives11,062020
151St. Lucia10,832020
152St. Vincent và Grenadines10,522020
153Malta10,422020
154Áo10,262020
155Comoros10,222020
156Tây Ban Nha10,092020
157Cuba9,982020
158Vương quốc Anh9,522020
159Bỉ9,152020
160Thụy Sĩ9,132020
161Quần đảo Solomon9,112020
162Đức9,062020
163Hà Lan8,962020
164St. Kitts và Nevis8,952020
165Pháp8,782020
166Bồ Đào Nha8,752020
167Antigua và Barbuda8,632020
168Seychelles8,572020
169Andorra8,512020
170Puerto Rico8,162020
171Luxembourg8,152020
172Ireland7,812020
173Hoa Kỳ7,742020
174Đan Mạch7,572020
175New Zealand7,052020
176Australia6,812020
177Brunei6,772020
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ6,762020
179Estonia6,382020
180Vanuatu6,112020
181Fiji6,082020
182Canada6,032020
183Tuvalu5,382020
184Thụy Điển5,372020
185Na Uy5,352020
186Bahamas5,252020
187Phần Lan4,952020
188Bermuda4,842020
189Samoa4,492020
190Iceland4,462020
191Palau4,442020
192Tonga4,332020
193Nauru4,292020
194Quần đảo Marshall4,222020
195Samoa thuộc Mỹ4,162020
196Kiribati4,062020
197Micronesia3,522020
198Guam3,062020
199Quần đảo Bắc Mariana2,432020
200Greenland1,712020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Aruba · Curaçao · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.
Đơn vị
µg/m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.ATM.PM25.MC.M3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.

{
  "id": "EN.ATM.PM25.MC.M3",
  "name": "PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.",
  "sourceOrganization": "Global Burden of Disease Study 2023 (GBD 2023) Air Pollution Exposure Estimates and Risk Curves 1990-2023, GBD Collaborator Network, uri: https://ghdx.healthdata.org/record/ihme-data/gbd-2023-air-pollution-exposure-estimates-1990-2023, note: Need to create account to retrieve data., publisher: Institute for Health Metrics and Evaluation (IHME), date accessed: 2026-04-03, date published: 2026-01-23",
  "topics": [
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}