Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #105

Tiếp xúc với PM2.52019

Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar99,86 µg/m³

Top 10

µg/m³ · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp xúc với PM2.5 · 2019 · µg/m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (µg/m³)Năm
01Qatar99,862019
02Ả Rập Xê-út71,122019
03Bangladesh66,792019
04Kuwait57,832019
05Nigeria56,172019
06Niger55,462019
07Bahrain55,322019
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất55,032019
09Nepal54,282019
10Ấn Độ53,62019
11Pakistan53,462019
12Cameroon52,862019
13Yemen48,342019
14Iraq45,72019
15Oman45,632019
16Ai Cập44,632019
17Mông Cổ44,152019
18Mauritania43,692019
19Chad41,552019
20Djibouti41,122019
21Rwanda40,182019
22Burundi39,922019
23Senegal39,842019
24Iran39,362019
25Sudan37,892019
26Guinea Xích Đạo37,862019
27Congo - Kinshasa37,412019
28Trung Quốc37,22019
29Gambia36,712019
30Myanmar (Miến Điện)36,712019
31Congo - Brazzaville35,552019
32Mali35,42019
33Afghanistan34,82019
34Burkina Faso34,082019
35Cộng hòa Trung Phi34,052019
36Syria33,372019
37Benin33,282019
38Eritrea33,242019
39Uganda32,572019
40Uzbekistan32,552019
41Jordan32,162019
42Bhutan31,732019
43Tajikistan31,072019
44Guinea-Bissau30,942019
45Peru30,672019
46El Salvador30,612019
47Togo29,532019
48Honduras29,432019
49Guatemala29,382019
50Gabon29,332019
51Armenia29,322019
52Bolivia28,922019
53Nam Phi28,872019
54Turkmenistan28,022019
55Li-băng27,882019
56Lào27,872019
57Việt Nam27,232019
58Guinea26,582019
59Thổ Nhĩ Kỳ26,332019
60Bosnia và Herzegovina25,92019
61Lesotho25,882019
62Ghana25,052019
63Nam Sudan24,232019
64Sri Lanka242019
65Indonesia23,972019
66Thái Lan23,962019
67Azerbaijan23,612019
68Bắc Macedonia23,552019
69Philippines23,192019
70Lãnh thổ Palestine23,042019
71Ethiopia22,792019
72Israel22,62019
73Sierra Leone22,52019
74Kyrgyzstan22,282019
75Angola22,172019
76Zambia22,122019
77Tanzania222019
78Hàn Quốc21,982019
79Bulgaria21,92019
80Triều Tiên21,842019
81Jamaica21,032019
82Malaysia20,92019
83Chile20,762019
84Venezuela20,672019
85Kazakhstan20,672019
86Serbia20,32019
87Kenya20,252019
88Nicaragua20,212019
89Libya20,012019
90Montenegro19,942019
91Colombia19,712019
92Malawi19,62019
93Campuchia18,982019
94Georgia18,952019
95Ecuador18,882019
96Singapore18,872019
97Côte d’Ivoire18,822019
98Cape Verde18,512019
99Eswatini18,242019
100Somalia18,222019
101Ba Lan18,132019
102Liberia17,962019
103Costa Rica17,842019
104Albania17,32019
105Ma-rốc17,162019
106Mexico17,082019
107Tunisia16,932019
108Guyana16,632019
109Zimbabwe16,532019
110Síp16,492019
111Romania16,422019
112Paraguay16,42019
113Croatia16,352019
114Ukraina16,292019
115Mozambique16,142019
116Algeria162019
117Suriname15,82019
118Belize15,682019
119Hy Lạp15,462019
120Namibia15,462019
121Haiti15,362019
122Panama15,352019
123Slovakia15,032019
124Mauritius15,022019
125Botswana15,012019
126Italy14,992019
127Argentina14,722019
128Hungary14,692019
129Moldova14,342019
130Papua New Guinea13,972019
131Latvia13,952019
132Brazil13,812019
133São Tomé và Príncipe13,82019
134Madagascar13,772019
135Trinidad và Tobago13,62019
136Séc13,422019
137Belarus13,352019
138Cộng hòa Dominica13,272019
139Slovenia13,212019
140Timor-Leste13,192019
141Monaco12,562019
142Nga12,562019
143San Marino12,492019
144Litva12,152019
145Malta12,122019
146Nhật Bản122019
147Maldives11,772019
148Brunei11,552019
149Uruguay11,182019
150Áo11,052019
151Dominica11,012019
152Grenada10,712019
153Comoros10,62019
154Hà Lan10,542019
155Barbados10,482019
156Bỉ10,442019
157Tây Ban Nha10,432019
158Vương quốc Anh10,292019
159Seychelles10,162019
160St. Vincent và Grenadines10,12019
161St. Lucia10,042019
162Đức9,962019
163Quần đảo Solomon9,732019
164Pháp9,422019
165Australia9,332019
166Cuba9,262019
167Thụy Sĩ9,182019
168Andorra9,172019
169St. Kitts và Nevis9,12019
170Đan Mạch9,092019
171Luxembourg8,852019
172Ireland8,582019
173Antigua và Barbuda8,342019
174Bồ Đào Nha8,282019
175Puerto Rico7,822019
176New Zealand7,722019
177Hoa Kỳ7,272019
178Vanuatu7,222019
179Fiji6,952019
180Nauru6,822019
181Estonia6,492019
182Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ6,472019
183Canada6,452019
184Na Uy6,152019
185Thụy Điển5,992019
186Tuvalu5,652019
187Kiribati5,522019
188Palau5,512019
189Phần Lan5,222019
190Bahamas5,032019
191Iceland4,932019
192Tonga4,682019
193Bermuda4,612019
194Samoa4,462019
195Samoa thuộc Mỹ4,42019
196Quần đảo Marshall42019
197Micronesia3,782019
198Guam3,272019
199Quần đảo Bắc Mariana2,712019
200Greenland1,852019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Aruba · Curaçao · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.
Đơn vị
µg/m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.ATM.PM25.MC.M3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.

{
  "id": "EN.ATM.PM25.MC.M3",
  "name": "PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.",
  "sourceOrganization": "Global Burden of Disease Study 2023 (GBD 2023) Air Pollution Exposure Estimates and Risk Curves 1990-2023, GBD Collaborator Network, uri: https://ghdx.healthdata.org/record/ihme-data/gbd-2023-air-pollution-exposure-estimates-1990-2023, note: Need to create account to retrieve data., publisher: Institute for Health Metrics and Evaluation (IHME), date accessed: 2026-04-03, date published: 2026-01-23",
  "topics": [
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}