Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #056

Chi tiêu y tế bình quân đầu người2019

Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ10.550,22 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2019
01Hoa Kỳ
10.550,22
02Liechtenstein
9.686,88
03Thụy Sĩ
9.609,8
04Na Uy
8.007,36
05Monaco
7.517,25
06Luxembourg
6.221,74
07Đan Mạch
6.049,93
08Iceland
5.912,01
09Thụy Điển
5.688,04
10Australia
5.543,38

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu y tế bình quân đầu người · 2019 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ10.550,222019
02Liechtenstein9.686,882019
03Thụy Sĩ9.609,82019
04Na Uy8.007,362019
05Monaco7.517,252019
06Luxembourg6.221,742019
07Đan Mạch6.049,932019
08Iceland5.912,012019
09Thụy Điển5.688,042019
10Australia5.543,382019
11Ireland5.454,312019
12Đức5.447,322019
13Hà Lan5.340,612019
14Áo5.313,192019
15Canada5.098,892019
16Bỉ5.087,462019
17Pháp4.519,992019
18Phần Lan4.459,932019
19Nhật Bản4.431,32019
20Vương quốc Anh4.260,032019
21San Marino3.801,212019
22New Zealand3.679,62019
23Israel3.335,252019
24Andorra3.021,082019
25Malta2.947,242019
26Singapore2.924,252019
27Italy2.908,832019
28Tây Ban Nha2.756,622019
29Hàn Quốc2.602,482019
30Slovenia2.219,12019
31Bồ Đào Nha2.209,52019
32Síp2.059,452019
33Qatar2.007,522019
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.962,472019
35Palau1.928,922019
36Bahamas1.881,42019
37Séc1.805,442019
38Uruguay1.692,52019
39Kuwait1.643,162019
40Estonia1.599,352019
41Hy Lạp1.569,032019
42Ả Rập Xê-út1.504,552019
43Litva1.361,22019
44Chile1.348,992019
45Slovakia1.342,082019
46Panama1.339,452019
47St. Kitts và Nevis1.224,192019
48Nauru1.213,872019
49Latvia1.183,122019
50Barbados1.168,122019
51Tuvalu1.138,832019
52Trinidad và Tobago1.097,212019
53Croatia1.063,542019
54Hungary1.062,162019
55Bahrain1.030,262019
56Cuba1.023,42019
57Ba Lan1.014,042019
58Argentina1.007,462019
59Costa Rica930,442019
60Maldives880,82019
61Brazil868,172019
62Antigua và Barbuda808,152019
63Li-băng798,132019
64Quần đảo Marshall793,672019
65Montenegro754,772019
66Romania738,562019
67Bulgaria733,072019
68Oman730,082019
69Brunei678,822019
70Seychelles675,482019
71Nga650,472019
72Serbia641,052019
73Mauritius639,182019
74Suriname588,842019
75Libya552,732019
76Mexico549,732019
77Bosnia và Herzegovina546,452019
78Trung Quốc538,992019
79Nam Phi538,82019
80Armenia533,72019
81Grenada515,952019
82Colombia507,062019
83St. Lucia506,032019
84Ecuador484,542019
85Bắc Macedonia469,472019
86Dominica465,642019
87Botswana438,292019
88Turkmenistan432,782019
89Micronesia425,282019
90Malaysia419,332019
91Namibia419,152019
92Paraguay416,842019
93Belarus400,122019
94Jamaica390,792019
95Thổ Nhĩ Kỳ388,672019
96El Salvador380,532019
97St. Vincent và Grenadines372,062019
98Peru367,992019
99Albania366,342019
100Cộng hòa Dominica357,442019
101Georgia339,872019
102Eswatini320,052019
103Lãnh thổ Palestine317,452019
104Guyana314,12019
105Belize298,142019
106Jordan294,932019
107Thái Lan288,312019
108Moldova283,982019
109Guatemala278,592019
110Tonga266,692019
111Kazakhstan263,612019
112Fiji254,832019
113Samoa242,912019
114Ukraina242,812019
115Algeria242,072019
116Iraq241,742019
117Bolivia241,352019
118Lesotho235,942019
119Iran223,642019
120Guinea Xích Đạo223,142019
121Tunisia212,62019
122Cape Verde211,252019
123Gabon2062019
124Azerbaijan199,262019
125Mông Cổ197,572019
126Honduras183,752019
127Ma-rốc178,742019
128Kiribati177,932019
129Việt Nam171,152019
130Nicaragua166,492019
131Sri Lanka147,012019
132Ai Cập142,72019
133Philippines141,692019
134Indonesia118,222019
135Bhutan115,722019
136Venezuela112,732019
137Campuchia112,592019
138Vanuatu112,142019
139São Tomé và Príncipe106,872019
140Quần đảo Solomon98,672019
141Uzbekistan98,622019
142Kenya85,652019
143Zambia85,022019
144Yemen80,952019
145Comoros78,242019
146Timor-Leste78,012019
147Afghanistan74,062019
148Ghana71,152019
149Djibouti68,472019
150Côte d’Ivoire68,32019
151Nigeria67,632019
152Lào67,582019
153Angola64,452019
154Senegal64,342019
155Kyrgyzstan61,42019
156Ấn Độ60,692019
157Tajikistan60,522019
158Papua New Guinea59,92019
159Congo - Brazzaville58,422019
160Cameroon56,792019
161Syria55,222019
162Zimbabwe55,112019
163Mauritania54,632019
164Guinea-Bissau53,982019
165Myanmar (Miến Điện)53,722019
166Nepal53,612019
167Liberia51,192019
168Haiti49,332019
169Togo48,852019
170Sierra Leone48,142019
171Bangladesh45,082019
172Guinea42,172019
173Burkina Faso41,072019
174Mozambique41,022019
175Tanzania39,982019
176Rwanda39,812019
177Malawi36,922019
178Pakistan36,012019
179Cộng hòa Trung Phi35,762019
180Nam Sudan35,182019
181Benin33,952019
182Uganda33,372019
183Niger31,892019
184Sudan31,792019
185Mali31,412019
186Chad30,242019
187Eritrea28,432019
188Ethiopia25,942019
189Gambia23,222019
190Burundi22,242019
191Congo - Kinshasa19,212019
192Madagascar15,52019
193Somalia12,992019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.PC.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.PC.CD",
  "name": "Current health expenditure per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}