Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #056

Chi tiêu y tế bình quân đầu người2021

Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ12.080,07 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
12.080,07
02Thụy Sĩ
11.197,76
03Liechtenstein
10.912,36
04Na Uy
9.163,14
05Monaco
8.225,39
06Luxembourg
7.632,57
07Đan Mạch
7.429,99
08Australia
7.092,13
10Ireland
6.754,08

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu y tế bình quân đầu người · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ12.080,072021
02Thụy Sĩ11.197,762021
03Liechtenstein10.912,362021
04Na Uy9.163,142021
05Monaco8.225,392021
06Luxembourg7.632,572021
07Đan Mạch7.429,992021
08Australia7.092,132021
09Thụy Điển6.894,22021
10Ireland6.754,082021
11Iceland6.722,422021
12Hà Lan6.718,892021
13Đức6.653,582021
14Áo6.554,142021
15Canada6.511,472021
16Bỉ5.847,172021
17Vương quốc Anh5.645,42021
18Pháp5.364,92021
19Phần Lan5.261,912021
20Nhật Bản4.843,942021
21New Zealand4.749,042021
22Israel4.294,192021
23Singapore4.050,812021
24San Marino4.033,12021
25Andorra3.668,452021
26Malta3.641,042021
27Italy3.414,572021
28Tây Ban Nha3.188,852021
29Hàn Quốc3.125,832021
30Síp2.947,812021
31Slovenia2.779,572021
32Bồ Đào Nha2.764,042021
33Séc2.538,032021
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.249,962021
35Estonia2.091,162021
36Bahamas1.946,222021
37Palau1.931,312021
38Latvia1.897,952021
39Qatar1.8472021
40Hy Lạp1.846,372021
41Litva1.844,332021
42Kuwait1.829,132021
43Slovakia1.684,522021
44Ả Rập Xê-út1.654,742021
45Nauru1.636,462021
46Uruguay1.594,982021
47Chile1.576,692021
48Croatia1.423,532021
49Panama1.417,152021
50Hungary1.392,972021
51Barbados1.391,52021
52Ba Lan1.183,32021
53Argentina1.182,162021
54Bahrain1.176,922021
55Trinidad và Tobago1.170,942021
56St. Kitts và Nevis1.132,582021
57Tuvalu1.122,42021
58Bulgaria1.109,12021
59Montenegro1.024,262021
60Costa Rica977,152021
61Romania963,012021
62Maldives901,092021
63Serbia889,12021
64Nga881,742021
65Oman843,022021
66Antigua và Barbuda835,072021
67Quần đảo Marshall782,162021
68Brazil768,272021
69Bosnia và Herzegovina697,072021
70Trung Quốc670,262021
71Brunei665,872021
72St. Lucia654,892021
73Bắc Macedonia636,652021
74Seychelles629,862021
75Mexico606,132021
76Armenia595,842021
77Mauritius593,782021
78Nam Phi592,952021
79Colombia568,842021
80Georgia524,322021
81Dominica521,412021
82Grenada508,12021
83Ecuador507,652021
84Botswana492,142021
85Belarus484,042021
86Paraguay480,112021
87Malaysia476,942021
88Turkmenistan471,862021
89El Salvador470,142021
90Albania465,572021
91Guyana457,872021
92Peru455,362021
93St. Vincent và Grenadines454,782021
94Namibia449,952021
95Cộng hòa Dominica433,892021
96Thổ Nhĩ Kỳ431,342021
97Jamaica413,362021
98Moldova403,882021
99Micronesia399,442021
100Kazakhstan391,822021
101Ukraina369,92021
102Lãnh thổ Palestine364,422021
103Thái Lan363,732021
104Guatemala361,522021
105Tonga348,82021
106Fiji331,582021
107Mông Cổ330,042021
108Jordan322,022021
109Belize308,942021
110Libya298,842021
111Eswatini297,722021
112Samoa285,652021
113Tunisia285,252021
114Bolivia276,212021
115Suriname270,382021
116Kiribati263,12021
117Cape Verde262,422021
118Honduras253,632021
119Iraq251,62021
120Azerbaijan250,992021
121Guinea Xích Đạo243,812021
122Gabon228,472021
123Ma-rốc209,572021
124Algeria208,942021
125Philippines208,192021
126Nicaragua204,212021
127Sri Lanka202,752021
128Iran196,672021
129Li-băng189,862021
130São Tomé và Príncipe187,072021
131Ai Cập176,942021
132Việt Nam168,092021
133Venezuela162,442021
134Bhutan161,472021
135Indonesia158,92021
136Uzbekistan156,452021
137Vanuatu142,572021
138Campuchia137,392021
139Timor-Leste132,082021
140Lesotho115,812021
141Comoros100,52021
142Quần đảo Solomon98,82021
143Myanmar (Miến Điện)96,862021
144Ghana94,42021
145Kenya94,22021
146Côte d’Ivoire92,42021
147Liberia88,552021
148Djibouti86,882021
149Nigeria81,872021
150Afghanistan81,522021
151Congo - Brazzaville78,62021
152Ấn Độ75,552021
153Tajikistan75,12021
154Zambia74,842021
155Mauritania73,632021
156Cameroon72,62021
157Kyrgyzstan72,592021
158Senegal71,122021
159Guinea-Bissau70,212021
160Nepal69,192021
161Lào68,622021
162Angola66,942021
163Burkina Faso63,592021
164Papua New Guinea61,032021
165Zimbabwe60,92021
166Haiti59,892021
167Bangladesh56,12021
168Syria53,472021
169Togo52,722021
170Rwanda51,652021
171Uganda51,032021
172Yemen49,32021
173Malawi46,412021
174Cộng hòa Trung Phi46,252021
175Sierra Leone44,92021
176Guinea44,12021
177Mozambique44,12021
178Pakistan42,82021
179Benin38,452021
180Chad37,592021
181Tanzania37,532021
182Niger35,392021
183Nam Sudan34,792021
184Mali30,562021
185Gambia29,772021
186Eritrea27,592021
187Ethiopia26,072021
188Burundi23,112021
189Sudan21,692021
190Congo - Kinshasa21,592021
191Madagascar17,182021
192Somalia15,022021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.PC.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.PC.CD",
  "name": "Current health expenditure per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}