Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #011

Diện tích bề mặt2021

Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga17.125.190 km²

Top 10

km² · 2021
01Nga
17.125.190
02Canada
15.634.410
03Hoa Kỳ
9.831.510
04Trung Quốc
9.562.910
05Brazil
8.515.770
06Australia
7.741.220
07Ấn Độ
3.287.260
08Argentina
2.780.400
09Kazakhstan
2.724.900
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích bề mặt · 2021 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga17.125.1902021
02Canada15.634.4102021
03Hoa Kỳ9.831.5102021
04Trung Quốc9.562.9102021
05Brazil8.515.7702021
06Australia7.741.2202021
07Ấn Độ3.287.2602021
08Argentina2.780.4002021
09Kazakhstan2.724.9002021
10Algeria2.381.7402021
11Congo - Kinshasa2.344.8602021
12Ả Rập Xê-út2.149.6902021
13Mexico1.960.6472021
14Indonesia1.916.9072021
15Sudan1.878.0002021
16Libya1.759.5402021
17Iran1.745.1502021
18Mông Cổ1.564.1162021
19Peru1.285.2202021
20Chad1.284.0002021
21Niger1.267.0002021
22Angola1.246.7002021
23Mali1.240.1902021
24Nam Phi1.219.0902021
25Colombia1.140.6192021
26Ethiopia1.136.2402021
27Bolivia1.098.5802021
28Mauritania1.030.7002021
29Ai Cập1.001.4502021
30Tanzania947.3002021
31Nigeria923.7702021
32Venezuela912.0502021
33Namibia824.2902021
34Mozambique799.3802021
35Pakistan796.1002021
36Thổ Nhĩ Kỳ785.3502021
37Chile757.2452021
38Zambia752.6102021
39Myanmar (Miến Điện)676.5902021
40Afghanistan652.8602021
41Nam Sudan646.8832021
42Somalia637.6602021
43Na Uy624.5002021
44Cộng hòa Trung Phi622.9802021
45Pháp606.4102021
46Ukraina603.5502021
47Kenya591.9692021
48Madagascar587.2952021
49Botswana581.7302021
50Thụy Điển528.8602021
51Yemen527.9702021
52Thái Lan513.1202021
53Tây Ban Nha505.9652021
54Turkmenistan491.2092021
55Cameroon475.4402021
56Papua New Guinea462.8402021
57Uzbekistan448.9242021
58Ma-rốc446.5502021
59Iraq435.0502021
60Greenland410.4502021
61Paraguay406.7522021
62Zimbabwe390.7602021
63Nhật Bản377.9742021
64Đức357.5902021
65Congo - Brazzaville342.0002021
66Phần Lan338.4702021
67Việt Nam331.3452021
68Malaysia330.4112021
69Côte d’Ivoire322.4602021
70Ba Lan312.7102021
71Oman309.5002021
72Italy302.0682021
73Philippines300.0002021
74Burkina Faso274.2002021
75New Zealand267.7102021
76Gabon267.6702021
77Ecuador256.3702021
78Guinea245.8602021
79Vương quốc Anh243.6102021
80Uganda241.5502021
81Ghana238.5332021
82Romania238.4002021
83Lào236.8002021
84Guyana214.9702021
85Belarus207.6302021
86Kyrgyzstan199.9502021
87Senegal196.7102021
88Syria185.1802021
89Campuchia181.0402021
90Uruguay176.2202021
91Suriname163.8202021
92Tunisia163.6102021
93Bangladesh147.5702021
94Nepal147.1802021
95Cộng hòa Dominica146.8392021
96Tajikistan141.3792021
97Hy Lạp131.9602021
98Nicaragua130.3702021
99Eritrea121.7662021
100Triều Tiên120.5402021
101Malawi118.4802021
102Benin114.7602021
103Honduras112.4902021
104Liberia111.3702021
105Bulgaria111.0002021
106Cuba109.8802021
107Guatemala108.8902021
108Iceland103.0002021
109Hàn Quốc100.4302021
110Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất98.6482021
111Hungary93.0302021
112Bồ Đào Nha92.2302021
113Jordan89.3182021
114Croatia88.0702021
115Azerbaijan86.6002021
116Serbia84.9902021
117Áo83.8792021
118Séc78.8712021
119Panama75.3202021
120Sierra Leone72.3002021
121Ireland70.2802021
122Georgia69.7002021
123Sri Lanka65.6102021
124Litva65.2902021
125Latvia64.5902021
126Togo56.7902021
127Bosnia và Herzegovina51.2102021
128Costa Rica51.1002021
129Slovakia49.0302021
130Estonia45.3402021
131Đan Mạch42.9202021
132Hà Lan41.5402021
133Thụy Sĩ41.2912021
134Bhutan38.3902021
135Guinea-Bissau36.1302021
136Moldova33.8502021
137Bỉ30.6892021
138Lesotho30.3602021
139Armenia29.7402021
140Quần đảo Solomon28.9002021
141Albania28.7502021
142Guinea Xích Đạo28.0502021
143Burundi27.8302021
144Haiti27.7502021
145Rwanda26.3402021
146Bắc Macedonia25.7102021
147Djibouti23.2002021
148Belize22.9702021
149Israel22.0702021
150El Salvador21.0402021
151Slovenia20.4802021
152New Caledonia18.5802021
153Fiji18.2702021
154Kuwait17.8202021
155Eswatini17.3602021
156Timor-Leste14.8702021
157Bahamas13.8802021
158Montenegro13.8102021
159Quần đảo Faroe12.9602021
160Vanuatu12.1902021
161Qatar11.4902021
162Gambia11.3002021
163Jamaica10.9902021
164Li-băng10.4502021
165Síp9.2502021
166Puerto Rico8.8702021
167Lãnh thổ Palestine6.0252021
168Brunei5.7702021
169Trinidad và Tobago5.1302021
170Bermuda4.2902021
171Cape Verde4.0302021
172Polynesia thuộc Pháp3.4712021
173Samoa2.8402021
174Luxembourg2.5902021
175Mauritius2.0072021
176Comoros1.8612021
177Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.1102021
178São Tomé và Príncipe9602021
179Quần đảo Turks và Caicos9502021
180Kiribati8102021
181Bahrain7902021
182Dominica7502021
182Tonga7502021
184Singapore7282021
185Micronesia7002021
186St. Lucia6202021
187Đảo Man5702021
188Guam5402021
189Andorra4702021
190Quần đảo Bắc Mariana4602021
190Palau4602021
190Seychelles4602021
193Curaçao4442021
194Antigua và Barbuda4402021
195Barbados4302021
196St. Vincent và Grenadines3902021
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502021
198Grenada3402021
199Malta3202021
200Maldives3002021
201Quần đảo Cayman2642021
202St. Kitts và Nevis2602021
203Samoa thuộc Mỹ2002021
204Quần đảo Eo biển1982021
205Aruba1802021
205Quần đảo Marshall1802021
207Liechtenstein1602021
208Quần đảo Virgin thuộc Anh1502021
209Monaco74,92021
210San Marino602021
211St. Martin502021
212Sint Maarten342021
213Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc332021
214Tuvalu302021
215Nauru202021
216Gibraltar102021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.SRF.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.

{
  "id": "AG.SRF.TOTL.K2",
  "name": "Surface area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}