Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #011

Diện tích bề mặt2022

Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga17.125.190 km²

Top 10

km² · 2022
01Nga
17.125.190
02Canada
15.634.410
03Hoa Kỳ
9.831.510
04Trung Quốc
9.562.910
05Brazil
8.510.420
06Australia
7.741.220
07Ấn Độ
3.287.260
08Argentina
2.780.400
09Kazakhstan
2.724.902
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích bề mặt · 2022 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga17.125.1902022
02Canada15.634.4102022
03Hoa Kỳ9.831.5102022
04Trung Quốc9.562.9102022
05Brazil8.510.4202022
06Australia7.741.2202022
07Ấn Độ3.287.2602022
08Argentina2.780.4002022
09Kazakhstan2.724.9022022
10Algeria2.381.7402022
11Congo - Kinshasa2.344.8602022
12Ả Rập Xê-út2.149.6902022
13Mexico1.959.1422022
14Indonesia1.916.9072022
15Sudan1.878.0002022
16Libya1.759.5402022
17Iran1.745.1502022
18Mông Cổ1.564.1202022
19Peru1.285.2202022
20Chad1.284.0002022
21Niger1.267.0002022
22Angola1.246.7002022
23Mali1.240.1902022
24Nam Phi1.219.0902022
25Colombia1.140.6192022
26Ethiopia1.136.2402022
27Bolivia1.098.5802022
28Mauritania1.030.7002022
29Ai Cập1.001.4502022
30Tanzania947.3002022
31Nigeria923.7702022
32Venezuela912.0502022
33Namibia824.2902022
34Mozambique799.3802022
35Pakistan796.1002022
36Thổ Nhĩ Kỳ785.3502022
37Chile757.2452022
38Zambia752.6102022
39Myanmar (Miến Điện)676.5902022
40Afghanistan652.8602022
41Nam Sudan646.8832022
42Somalia637.6602022
43Na Uy624.5002022
44Cộng hòa Trung Phi622.9802022
45Pháp606.4102022
46Ukraina603.5502022
47Kenya591.9692022
48Madagascar587.2952022
49Botswana581.7302022
50Thụy Điển528.8602022
51Yemen527.9702022
52Thái Lan513.1152022
53Tây Ban Nha505.9782022
54Turkmenistan491.2092022
55Cameroon475.4402022
56Papua New Guinea462.8402022
57Uzbekistan448.9242022
58Ma-rốc446.5502022
59Iraq435.0502022
60Greenland410.4502022
61Paraguay406.7522022
62Zimbabwe390.7602022
63Nhật Bản377.9692022
64Đức357.6002022
65Congo - Brazzaville342.0002022
66Phần Lan338.4702022
67Việt Nam331.3402022
68Malaysia330.4112022
69Côte d’Ivoire322.4602022
70Ba Lan312.7202022
71Oman309.5002022
72Italy302.0702022
73Philippines300.0002022
74Burkina Faso274.2002022
75New Zealand267.7102022
76Gabon267.6702022
77Ecuador256.3702022
78Guinea245.8602022
79Vương quốc Anh243.6102022
80Uganda241.5502022
81Ghana238.5332022
82Romania238.4002022
83Lào236.8002022
84Guyana214.9702022
85Belarus207.6302022
86Kyrgyzstan199.9502022
87Senegal196.7102022
88Syria185.1802022
89Campuchia181.0402022
90Uruguay176.2202022
91Suriname163.8202022
92Tunisia163.6102022
93Bangladesh147.5702022
94Nepal147.1802022
95Cộng hòa Dominica146.8392022
96Tajikistan141.3792022
97Hy Lạp131.9602022
98Nicaragua130.3702022
99Eritrea121.7662022
100Triều Tiên120.5402022
101Malawi118.4802022
102Benin114.7602022
103Honduras112.4902022
104Liberia111.3702022
105Bulgaria111.0002022
106Cuba109.8802022
107Guatemala108.8902022
108Iceland103.0002022
109Hàn Quốc100.4402022
110Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất98.6482022
111Hungary93.0302022
112Bồ Đào Nha92.2302022
113Jordan89.3182022
114Croatia88.0702022
115Azerbaijan86.6002022
116Serbia84.9902022
117Áo83.8792022
118Séc78.8712022
119Panama75.3202022
120Sierra Leone72.3002022
121Ireland70.2802022
122Georgia69.7002022
123Sri Lanka65.6102022
124Litva65.2862022
125Latvia64.5902022
126Togo56.7902022
127Bosnia và Herzegovina51.2102022
128Costa Rica51.1002022
129Slovakia49.0302022
130Estonia45.3402022
131Đan Mạch42.9202022
132Hà Lan41.5402022
133Thụy Sĩ41.2912022
134Bhutan38.3902022
135Guinea-Bissau36.1302022
136Moldova33.8502022
137Bỉ30.6892022
138Lesotho30.3602022
139Armenia29.7402022
140Quần đảo Solomon28.9002022
141Albania28.7502022
142Guinea Xích Đạo28.0502022
143Burundi27.8302022
144Haiti27.7502022
145Rwanda26.3402022
146Bắc Macedonia25.7102022
147Djibouti23.2002022
148Belize22.9702022
149Israel22.0702022
150El Salvador21.0402022
151Slovenia20.4802022
152New Caledonia18.5802022
153Fiji18.2702022
154Kuwait17.8202022
155Eswatini17.3602022
156Timor-Leste14.8702022
157Bahamas13.8802022
158Montenegro13.8102022
159Quần đảo Faroe12.9602022
160Vanuatu12.1902022
161Qatar11.4902022
162Gambia11.3002022
163Jamaica10.9902022
164Li-băng10.4502022
165Síp9.2502022
166Puerto Rico8.8702022
167Lãnh thổ Palestine6.0252022
168Brunei5.7702022
169Trinidad và Tobago5.1302022
170Bermuda4.2902022
171Cape Verde4.0302022
172Polynesia thuộc Pháp3.4712022
173Samoa2.8402022
174Luxembourg2.5902022
175Mauritius2.0102022
176Comoros1.8612022
177Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.1102022
178São Tomé và Príncipe9602022
179Quần đảo Turks và Caicos9502022
180Kiribati8102022
181Bahrain7902022
182Dominica7502022
182Tonga7502022
184Singapore7282022
185Micronesia7002022
186St. Lucia6202022
187Đảo Man5702022
188Guam5402022
189Andorra4702022
190Quần đảo Bắc Mariana4602022
190Palau4602022
190Seychelles4602022
193Curaçao4442022
194Antigua và Barbuda4402022
195Barbados4302022
196St. Vincent và Grenadines3902022
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3502022
198Grenada3402022
199Malta3202022
200Maldives3002022
201Quần đảo Cayman2642022
202St. Kitts và Nevis2602022
203Samoa thuộc Mỹ2002022
204Aruba1802022
204Quần đảo Marshall1802022
206Liechtenstein1602022
207Quần đảo Virgin thuộc Anh1502022
208Monaco74,92022
209San Marino602022
210St. Martin502022
211Sint Maarten342022
212Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc332022
213Tuvalu302022
214Nauru202022
215Gibraltar102022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Quần đảo Eo biển

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.SRF.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.

{
  "id": "AG.SRF.TOTL.K2",
  "name": "Surface area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}