Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2020

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu123 / 217Không quan sát: 94
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc134.250.000 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Trung Quốc
134.250.000
02Ấn Độ
107.860.510
03Nga
85.896.330
04Hoa Kỳ
49.751.180
05Canada
35.437.200
06Australia
31.922.554
07Pháp
30.181.140
08Pakistan
25.247.512
09Ukraina
24.912.350
10Đức
22.172.100

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc134.250.0002020
02Ấn Độ107.860.5102020
03Nga85.896.3302020
04Hoa Kỳ49.751.1802020
05Canada35.437.2002020
06Australia31.922.5542020
07Pháp30.181.1402020
08Pakistan25.247.5122020
09Ukraina24.912.3502020
10Đức22.172.1002020
11Thổ Nhĩ Kỳ20.500.0002020
12Argentina17.644.2762020
13Kazakhstan14.257.9502020
14Iran13.540.5002020
15Ba Lan12.515.0602020
16Vương quốc Anh9.658.0002020
17Ai Cập9.101.7852020
18Tây Ban Nha8.143.5102020
19Italy6.716.1802020
20Romania6.392.3702020
21Brazil6.344.0792020
22Iraq6.238.3922020
23Uzbekistan6.157.8442020
24Ethiopia5.810.4502020
25Afghanistan5.185.0002020
26Hungary5.121.4802020
27Séc4.902.4102020
28Bulgaria4.847.9402020
29Litva4.818.7502020
30Đan Mạch4.070.4102020
31Thụy Điển3.214.3002020
32Algeria3.106.7542020
33Mexico2.986.6892020
34Serbia2.873.5042020
35Syria2.848.4722020
36Belarus2.848.3912020
37Latvia2.659.6002020
38Ma-rốc2.561.8982020
39Nepal2.185.2892020
40Slovakia2.133.3302020
41Nam Phi2.120.0002020
42Azerbaijan1.818.6652020
43Bỉ1.741.4802020
44Áo1.652.7402020
45Turkmenistan1.480.7332020
46Paraguay1.302.8702020
47Chile1.230.9882020
48Hy Lạp1.095.1502020
49Tunisia1.042.0002020
50Bangladesh1.029.0002020
51Nhật Bản949.3002020
52Hà Lan931.8302020
53Croatia867.5302020
54Tajikistan846.0002020
55Estonia840.5202020
56Uruguay776.3002020
57Sudan717.5782020
58Phần Lan686.6202020
59Kyrgyzstan629.0522020
60Moldova569.7352020
61Ả Rập Xê-út554.5622020
62Thụy Sĩ528.7202020
63New Zealand453.7492020
64Mông Cổ406.1292020
65Kenya404.7002020
66Ireland364.9202020
67Na Uy322.5002020
68Bosnia và Herzegovina321.8042020
69Bolivia311.3102020
70Bắc Macedonia246.0312020
71Albania233.4302020
72Zimbabwe212.5302020
73Zambia191.6202020
74Peru186.8352020
75Slovenia158.1802020
76Li-băng147.5082020
77Armenia131.9512020
78Libya130.0002020
78Yemen130.0002020
80Israel116.6912020
81Myanmar (Miến Điện)105.4572020
82Georgia102.4002020
83Triều Tiên89.0002020
84Bồ Đào Nha83.5002020
85Tanzania77.2762020
86Luxembourg72.4002020
87Nigeria55.0002020
88Mali37.1242020
89Síp34.6502020
90Lãnh thổ Palestine34.3702020
91Jordan25.7492020
92Eritrea25.0002020
92Uganda25.0002020
94Hàn Quốc16.9852020
95Mozambique15.0002020
96Ecuador14.6472020
97Rwanda12.8112020
98Namibia11.4982020
99Congo - Kinshasa9.0002020
100Mauritania7.2702020
101Colombia6.2952020
102Niger5.5202020
103Angola4.3752020
104Burundi4.0782020
105Oman2.8652020
106Montenegro2.2392020
107Lesotho2.0042020
108Chad1.8152020
109Bhutan1.6232020
110Thái Lan1.3262020
111Honduras1.2692020
112Somalia1.0572020
113Botswana1.0282020
114Madagascar1.0002020
115Eswatini719,992020
116Malawi6972020
117Cameroon666,672020
118Venezuela662,812020
119Guatemala239,312020
120Kuwait702020
121New Caledonia53,62020
122Qatar2,32020
123Malta02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (94)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}