Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2021

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu123 / 217Không quan sát: 94
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc136.946.000 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Trung Quốc
136.946.000
02Ấn Độ
109.586.500
03Nga
76.060.950
04Hoa Kỳ
44.803.690
05Pháp
36.559.450
06Australia
36.237.476
07Ukraina
32.183.300
08Pakistan
27.464.080
09Canada
22.422.100
10Argentina
22.150.288

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc136.946.0002021
02Ấn Độ109.586.5002021
03Nga76.060.9502021
04Hoa Kỳ44.803.6902021
05Pháp36.559.4502021
06Australia36.237.4762021
07Ukraina32.183.3002021
08Pakistan27.464.0802021
09Canada22.422.1002021
10Argentina22.150.2882021
11Đức21.459.2002021
12Thổ Nhĩ Kỳ17.650.0002021
13Vương quốc Anh13.988.0002021
14Ba Lan11.893.5502021
15Kazakhstan11.814.1242021
16Iran11.132.0002021
17Romania10.433.7502021
18Ai Cập9.842.4112021
19Tây Ban Nha8.564.6302021
20Brazil7.878.4132021
21Ma-rốc7.543.8482021
22Bulgaria7.342.9902021
23Italy7.294.5702021
24Ethiopia6.232.9792021
25Uzbekistan5.984.7562021
26Hungary5.290.1402021
27Séc4.960.9302021
28Litva4.248.8502021
29Iraq4.233.7142021
30Đan Mạch4.047.0902021
31Afghanistan4.017.6572021
32Serbia3.442.3082021
33Mexico3.283.6142021
34Thụy Điển3.027.8002021
35Belarus2.441.0002021
36Latvia2.407.7002021
37Nam Phi2.285.0002021
38Algeria2.168.3862021
39Nepal2.127.2762021
40Slovakia2.002.2402021
41Syria1.951.8062021
42Azerbaijan1.837.1882021
43Bỉ1.629.1802021
44Moldova1.565.2182021
45Áo1.547.6002021
46Chile1.353.6082021
47Turkmenistan1.300.0002021
48Tunisia1.193.0002021
49Hy Lạp1.159.1902021
50Nhật Bản1.097.0002021
51Bangladesh1.085.3682021
52Croatia986.9302021
53Hà Lan947.2502021
54Uruguay936.4002021
55Paraguay927.7762021
56Tajikistan852.0002021
57Estonia736.2702021
58Phần Lan687.1602021
59Sudan676.3802021
60Ireland628.0802021
61Ả Rập Xê-út612.5822021
62Mông Cổ566.2732021
63Thụy Sĩ459.0902021
64New Zealand422.8312021
65Kyrgyzstan362.7112021
66Kenya349.1022021
67Zimbabwe337.2122021
68Bolivia337.0992021
69Bosnia và Herzegovina314.3822021
70Na Uy264.9002021
71Bắc Macedonia243.6762021
72Albania225.1712021
73Zambia205.8822021
74Peru203.0732021
75Slovenia154.4502021
76Li-băng150.2322021
77Israel150.0002021
78Georgia135.9002021
79Libya130.0002021
80Yemen115.9442021
81Myanmar (Miến Điện)99.6072021
82Armenia97.1602021
83Triều Tiên88.2502021
84Luxembourg76.1402021
85Tanzania70.0002021
86Bồ Đào Nha69.4402021
87Nigeria36.9442021
88Hàn Quốc26.3242021
89Lãnh thổ Palestine25.9392021
90Síp25.9302021
91Jordan25.8062021
92Eritrea25.0002021
92Uganda25.0002021
94Mali21.0002021
95Mozambique15.0002021
96Rwanda13.6842021
97Namibia11.4982021
98Ecuador10.8982021
99Angola9.3682021
100Burundi9.2952021
101Congo - Kinshasa9.0002021
102Mauritania7.0002021
103Colombia6.9652021
104Niger5.4712021
105Oman3.5422021
106Lesotho2.3952021
107Montenegro2.0552021
108Chad1.5402021
109Thái Lan1.3182021
110Honduras1.2922021
111Botswana1.2802021
112Bhutan1.1692021
113Somalia1.0602021
114Madagascar1.0002021
115Venezuela7362021
116Eswatini724,342021
117Cameroon622,222021
118Guatemala397,192021
119Malawi3022021
120Qatar2522021
121New Caledonia84,52021
122Kuwait402021
123Malta02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (94)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}