Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2023

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu122 / 217Không quan sát: 95
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc136.590.100 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Trung Quốc
136.590.100
02Ấn Độ
110.553.670
03Nga
92.770.000
04Hoa Kỳ
49.313.930
05Pháp
35.995.570
06Canada
33.413.600
07Pakistan
28.160.528
08Australia
28.028.428
09Thổ Nhĩ Kỳ
22.000.000
10Ukraina
21.625.170

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc136.590.1002023
02Ấn Độ110.553.6702023
03Nga92.770.0002023
04Hoa Kỳ49.313.9302023
05Pháp35.995.5702023
06Canada33.413.6002023
07Pakistan28.160.5282023
08Australia28.028.4282023
09Thổ Nhĩ Kỳ22.000.0002023
10Ukraina21.625.1702023
11Đức21.535.9002023
12Iran16.620.0002023
13Argentina15.853.1542023
14Vương quốc Anh13.980.0002023
15Ba Lan12.932.3902023
16Kazakhstan12.110.9132023
17Romania9.624.0702023
18Ai Cập9.065.3802023
19Brazil7.730.1882023
20Italy6.894.4702023
21Bulgaria6.854.7602023
22Uzbekistan6.471.5032023
23Ethiopia6.091.6192023
24Hungary5.941.9902023
25Séc5.262.3602023
26Litva4.455.3902023
27Afghanistan4.350.6622023
28Iraq4.247.7262023
29Ma-rốc4.158.4722023
30Tây Ban Nha4.049.2302023
31Đan Mạch3.556.2602023
32Mexico3.476.0272023
33Serbia3.448.7002023
34Syria3.080.3512023
35Thụy Điển2.768.2002023
36Algeria2.500.0002023
37Slovakia2.490.6002023
38Belarus2.400.0002023
39Latvia2.136.8002023
40Nepal2.098.4622023
41Nam Phi2.050.0002023
42Azerbaijan1.792.4192023
43Bỉ1.791.1702023
44Áo1.744.8202023
45Moldova1.555.0242023
46Uruguay1.343.8002023
47Ả Rập Xê-út1.314.4272023
48Hy Lạp1.309.1802023
49Chile1.289.7742023
50Bangladesh1.107.1952023
51Turkmenistan1.100.0002023
52Hà Lan1.096.8202023
53Nhật Bản1.094.0002023
54Paraguay968.7892023
55Tajikistan860.4892023
56Croatia834.2302023
57Phần Lan749.0302023
58Estonia694.1202023
59Ireland483.1102023
60Tunisia470.0002023
61Zimbabwe466.0002023
62Thụy Sĩ447.4492023
63Mông Cổ443.4162023
64Kyrgyzstan440.4152023
65New Zealand391.6152023
66Sudan377.9002023
67Kenya309.4922023
68Zambia277.4922023
69Bolivia272.8062023
70Bosnia và Herzegovina246.5152023
71Albania233.5852023
72Bắc Macedonia215.1652023
73Peru194.0042023
74Armenia177.8602023
75Na Uy172.0002023
76Li-băng158.7542023
77Israel150.0002023
78Georgia147.0002023
79Slovenia145.4202023
80Libya130.0002023
81Yemen100.0002023
82Triều Tiên88.4002023
83Tanzania86.5222023
84Myanmar (Miến Điện)80.0002023
85Luxembourg72.3602023
86Hàn Quốc51.8092023
87Nigeria48.8692023
88Mali38.5002023
89Bồ Đào Nha34.6702023
90Síp28.2502023
91Jordan26.6982023
92Eritrea25.0002023
92Uganda25.0002023
94Namibia24.6962023
95Angola20.9212023
96Rwanda16.6562023
97Mozambique16.0002023
98Congo - Kinshasa9.0002023
99Burundi8.9692023
100Colombia8.3222023
101Oman7.8922023
102Niger6.4572023
103Lesotho6.2512023
104Ecuador3.9762023
105Montenegro2.1112023
106Mauritania2.0002023
107Chad1.3992023
108Thái Lan1.3212023
109Honduras1.2782023
110Somalia1.0602023
111Madagascar1.0002023
112Venezuela9952023
113Guatemala885,592023
114Bhutan837,012023
115Botswana8102023
116Eswatini721,332023
117Cameroon628,42023
118Malawi1902023
119Kuwait47,452023
120New Caledonia13,062023
121Qatar2,42023
122Malta02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (95)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}