Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2019

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu123 / 217Không quan sát: 94
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc133.596.300 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Trung Quốc
133.596.300
02Ấn Độ
103.596.230
03Nga
74.452.690
04Hoa Kỳ
52.580.890
05Pháp
40.604.960
06Canada
32.669.800
07Ukraina
28.370.280
08Pakistan
24.348.984
09Đức
23.062.600
10Argentina
19.776.942

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc133.596.3002019
02Ấn Độ103.596.2302019
03Nga74.452.6902019
04Hoa Kỳ52.580.8902019
05Pháp40.604.9602019
06Canada32.669.8002019
07Ukraina28.370.2802019
08Pakistan24.348.9842019
09Đức23.062.6002019
10Argentina19.776.9422019
11Thổ Nhĩ Kỳ19.000.0002019
12Vương quốc Anh16.225.0002019
13Australia14.480.2172019
14Iran13.715.3002019
15Kazakhstan11.451.6492019
16Ba Lan10.807.4902019
17Romania10.297.1102019
18Ai Cập8.558.8072019
19Italy6.739.4702019
20Bulgaria6.319.6302019
21Uzbekistan6.093.4622019
22Tây Ban Nha6.041.1702019
23Brazil5.590.8152019
24Ethiopia5.515.0702019
25Hungary5.377.7102019
26Afghanistan4.890.0002019
27Séc4.812.1602019
28Đan Mạch4.642.0902019
29Iraq4.343.4732019
30Ma-rốc4.025.3032019
31Algeria3.876.8762019
32Litva3.843.8502019
33Thụy Điển3.476.8002019
34Mexico3.244.0622019
35Syria3.085.0972019
36Serbia2.534.6432019
37Latvia2.371.0002019
38Belarus2.308.6602019
39Azerbaijan2.114.1392019
40Nepal2.005.6652019
41Slovakia1.939.1302019
42Bỉ1.902.3802019
43Turkmenistan1.654.0242019
44Áo1.596.8802019
45Nam Phi1.535.0002019
46Tunisia1.455.0002019
47Chile1.399.9192019
48Paraguay1.358.0002019
49Moldova1.147.4822019
50Hà Lan1.130.5302019
51Nhật Bản1.037.0002019
52Bangladesh1.016.8112019
53Hy Lạp979.2202019
54Phần Lan914.1802019
55Estonia846.5802019
56Tajikistan836.8842019
57Croatia803.2702019
58Uruguay727.6002019
59Sudan726.0002019
60Kyrgyzstan601.2162019
61Ireland595.3602019
62Ả Rập Xê-út500.1752019
63Thụy Sĩ497.4592019
64Na Uy450.1002019
65Mông Cổ411.4152019
66New Zealand398.0922019
67Kenya366.2002019
68Bosnia và Herzegovina264.7692019
69Bắc Macedonia239.9162019
70Bolivia237.1272019
71Albania233.2182019
72Peru188.4692019
73Zambia151.8502019
74Libya140.0002019
75Slovenia139.8102019
76Armenia112.6212019
77Myanmar (Miến Điện)110.6632019
78Li-băng102.6792019
79Georgia100.6002019
80Yemen100.3322019
81Zimbabwe94.6852019
82Triều Tiên87.5002019
83Nigeria86.9002019
84Israel84.7502019
85Luxembourg82.2602019
86Bồ Đào Nha77.0702019
87Tanzania63.3882019
88Lãnh thổ Palestine34.3702019
89Síp29.4702019
90Jordan26.3612019
91Eritrea25.0002019
92Uganda24.0002019
93Mozambique18.0002019
94Rwanda15.6862019
95Hàn Quốc15.0242019
96Congo - Kinshasa10.0422019
97Mali8.2262019
98Mauritania7.3792019
99Namibia6.1002019
100Colombia5.6842019
101Angola5.5442019
102Ecuador5.0732019
103Madagascar5.0002019
104Niger4.9202019
105Burundi4.8942019
106Oman3.6152019
107Montenegro2.1472019
108Chad1.6132019
109Lesotho1.4322019
110Thái Lan1.3202019
111Bhutan1.3192019
112Honduras1.2562019
113Somalia1.0532019
114Venezuela8312019
115Eswatini714,652019
116Malawi5662019
117Cameroon5002019
118Botswana3772019
119Guatemala1642019
120New Caledonia1092019
121Kuwait572019
122Qatar1,42019
123Malta02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (94)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}