Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #047

Tổng trữ lượng2021

Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu171 / 217Không quan sát: 46
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.427.931.394.629 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Trung Quốc
3.427.931.394.629
02Nhật Bản
1.405.748.991.419
03Thụy Sĩ
1.109.821.661.884
04Hoa Kỳ
716.152.260.974
05Ấn Độ
638.484.779.931
06Nga
632.241.824.796
08Ả Rập Xê-út
473.889.603.513
09Hàn Quốc
463.281.305.723
10Singapore
425.097.835.211

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng trữ lượng · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.427.931.394.6292021
02Nhật Bản1.405.748.991.4192021
03Thụy Sĩ1.109.821.661.8842021
04Hoa Kỳ716.152.260.9742021
05Ấn Độ638.484.779.9312021
06Nga632.241.824.7962021
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc496.867.134.1292021
08Ả Rập Xê-út473.889.603.5132021
09Hàn Quốc463.281.305.7232021
10Singapore425.097.835.2112021
11Brazil362.210.079.1812021
12Đức295.736.219.4142021
13Thái Lan246.025.242.6492021
14Pháp244.280.333.3982021
15Italy227.478.327.1592021
16Israel212.933.655.1862021
17Mexico207.799.490.3812021
18Vương quốc Anh194.181.397.3152021
19Séc173.617.578.5202021
20Ba Lan166.030.186.4762021
21Indonesia144.907.809.7442021
22Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất131.116.705.8922021
23Malaysia116.915.867.6002021
24Thổ Nhĩ Kỳ111.184.882.3822021
25Việt Nam109.371.353.4432021
26Philippines108.754.857.2442021
27Canada106.615.119.5702021
28Tây Ban Nha92.201.269.1952021
29Na Uy84.270.941.7512021
30Libya82.262.074.6862021
31Đan Mạch82.235.844.7362021
32Peru78.589.897.9232021
33Hà Lan64.469.433.0912021
34Iraq64.231.022.3032021
35Thụy Điển62.053.165.5572021
36Colombia58.018.679.4072021
37Australia57.877.502.3142021
38Nam Phi57.597.149.6172021
39Algeria56.211.005.1992021
40Romania51.885.588.4812021
41Chile51.252.167.8002021
42Kuwait49.525.016.9812021
43Bangladesh46.165.532.4572021
44Hungary43.483.375.1792021
45Bỉ42.216.681.5532021
46Qatar42.212.542.1102021
47Nigeria41.727.503.5472021
48Ai Cập39.824.388.2172021
49Argentina39.653.498.6112021
50Bulgaria39.187.742.7522021
51Ma-rốc35.648.269.5202021
52Uzbekistan35.375.443.9002021
53Li-băng35.239.219.3362021
54Kazakhstan34.377.998.8062021
55Áo33.957.000.2212021
56Bồ Đào Nha32.535.115.4182021
57Ukraina30.966.674.6542021
58Croatia28.308.830.5862021
59Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc26.664.872.0002021
60Pakistan22.811.522.8582021
61Guatemala20.934.881.4352021
62Campuchia20.269.721.0982021
63Oman19.730.879.9382021
64Jordan19.089.364.7542021
65Serbia18.616.661.4642021
66Uruguay16.962.770.2872021
67Phần Lan16.744.106.3032021
68New Zealand16.113.750.2402021
69Angola14.468.113.8262021
70Hy Lạp14.447.242.5982021
71Ireland13.246.996.0932021
72Cộng hòa Dominica13.124.643.4892021
73Ghana9.916.916.9002021
74Paraguay9.661.226.1732021
75Nepal9.638.842.4842021
76Slovakia9.609.533.7292021
77Kenya9.490.896.5812021
78Bosnia và Herzegovina9.475.044.0262021
79Myanmar (Miến Điện)9.103.432.8392021
80Tunisia8.845.557.0762021
81Panama8.832.242.0512021
82Honduras8.666.862.3812021
83Mauritius8.562.656.0402021
84Belarus8.424.740.4062021
85Azerbaijan8.290.112.8352021
86Ecuador7.912.190.3802021
87Iceland7.078.849.0962021
88Costa Rica6.921.168.8312021
89Trinidad và Tobago6.879.594.6222021
90Albania5.634.561.1342021
91Litva5.579.844.2842021
92Latvia5.491.144.9732021
93Bahrain4.993.195.9632021
94Brunei4.982.141.3462021
95Uganda4.878.616.0312021
96Jamaica4.837.564.5372021
97Botswana4.801.608.9122021
98Bolivia4.730.168.8402021
99Mông Cổ4.380.126.0292021
100Cameroon4.299.788.7132021
101Georgia4.270.945.0632021
102Bắc Macedonia4.129.287.7372021
103Nicaragua4.046.556.2042021
104Moldova3.901.933.7452021
105Mozambique3.780.829.5222021
106Congo - Kinshasa3.467.115.9612021
107El Salvador3.426.052.2702021
108Papua New Guinea3.240.131.3112021
109Armenia3.229.848.0452021
110Sri Lanka3.136.991.5062021
111Kyrgyzstan2.982.533.2682021
112Luxembourg2.920.761.3932021
113Namibia2.763.919.7822021
114Zambia2.753.875.4542021
115Tajikistan2.498.779.5402021
116Haiti2.457.439.2222021
117Bahamas2.432.716.2612021
118Estonia2.371.477.1452021
119Madagascar2.334.564.5982021
120Slovenia2.266.987.0922021
121Guinea2.183.067.1272021
122Mauritania2.038.562.7892021
123Montenegro1.981.678.2452021
124Lào1.950.518.2682021
125Rwanda1.867.245.8042021
126Yemen1.687.999.7212021
127Barbados1.672.884.4852021
128Ethiopia1.644.005.8872021
129Síp1.611.044.5602021
130Fiji1.517.816.5462021
131Aruba1.512.960.2802021
132Gabon1.304.391.8552021
133Kosovo1.244.319.3852021
134Malta1.149.326.7942021
135Bhutan1.049.605.7552021
136Suriname992.256.9122021
137Timor-Leste979.959.3442021
138San Marino954.382.6432021
139Sierra Leone945.907.7472021
140Lãnh thổ Palestine872.540.9712021
141Zimbabwe838.780.2452021
142Congo - Brazzaville828.560.3352021
143Maldives805.808.1892021
144Lesotho798.207.1942021
145Guyana790.784.5022021
146Cape Verde769.650.4512021
147Seychelles702.584.7382021
148Liberia700.828.7802021
149Quần đảo Solomon694.515.4082021
150Vanuatu664.751.3672021
151Gambia652.670.9522021
152Djibouti588.417.5602021
153Eswatini572.281.5112021
154Micronesia497.434.1202021
155Cộng hòa Trung Phi483.872.1162021
156St. Lucia433.117.4732021
157Belize420.102.7822021
158Antigua và Barbuda367.511.7362021
159Tonga361.811.8482021
160Grenada348.259.2492021
161Nam Sudan341.932.4802021
162St. Kitts và Nevis337.532.6142021
163Comoros329.671.7522021
164St. Vincent và Grenadines311.902.9352021
165Samoa294.681.8002021
166Burundi266.164.0872021
167Quần đảo Cayman228.300.0002021
168Chad211.590.7552021
169Dominica190.843.3172021
170São Tomé và Príncipe75.017.3862021
171Guinea Xích Đạo44.271.1862021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (46)

Afghanistan · Andorra · Benin · Bermuda · Burkina Faso · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea-Bissau · Iran · Kiribati · Liechtenstein · Malawi · Mali · Monaco · Nauru · New Caledonia · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FI.RES.TOTL.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "FI.RES.TOTL.CD",
  "name": "Total reserves (includes gold, current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "20",
      "value": "External Debt"
    }
  ]
}