Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #047

Tổng trữ lượng2022

Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.306.839.412.814 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Trung Quốc
3.306.839.412.814
02Nhật Bản
1.227.573.263.129
03Thụy Sĩ
923.627.520.641
04Hoa Kỳ
706.644.215.999
05Nga
581.709.956.946
06Ấn Độ
567.298.153.917
07Ả Rập Xê-út
478.231.707.666
09Hàn Quốc
423.365.991.593
10Brazil
324.673.449.781

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng trữ lượng · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.306.839.412.8142022
02Nhật Bản1.227.573.263.1292022
03Thụy Sĩ923.627.520.6412022
04Hoa Kỳ706.644.215.9992022
05Nga581.709.956.9462022
06Ấn Độ567.298.153.9172022
07Ả Rập Xê-út478.231.707.6662022
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc424.029.810.3712022
09Hàn Quốc423.365.991.5932022
10Brazil324.673.449.7812022
11Singapore296.628.740.1092022
12Đức293.913.690.1872022
13Pháp242.415.618.8422022
14Italy224.580.577.6122022
15Thái Lan216.500.525.6872022
16Mexico201.118.689.9462022
17Israel194.231.433.8782022
18Vương quốc Anh176.409.966.6472022
19Ba Lan166.663.927.0362022
20Séc139.981.275.4672022
21Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất138.433.303.8452022
22Indonesia137.222.356.1282022
23Thổ Nhĩ Kỳ128.735.003.3962022
24Malaysia114.658.812.3452022
25Canada106.952.377.3652022
26Iraq97.009.236.9722022
27Đan Mạch96.072.552.2692022
28Philippines96.040.188.2412022
29Tây Ban Nha92.905.070.0602022
30Libya86.683.417.8442022
31Việt Nam86.539.530.9672022
32Peru72.328.123.0712022
33Na Uy72.077.375.4792022
34Algeria71.852.290.0942022
35Thụy Điển64.288.785.0082022
36Hà Lan63.352.655.5912022
37Nam Phi60.553.113.0062022
38Colombia56.703.971.7132022
39Australia56.701.901.8302022
40Romania55.810.109.2992022
41Kuwait52.461.721.6232022
42Qatar47.389.335.6702022
43Argentina44.795.335.1722022
44Bỉ42.101.229.3452022
45Hungary41.218.685.3842022
46Bulgaria40.989.114.4502022
47Chile39.102.338.8452022
48Nigeria36.809.762.9702022
49Uzbekistan35.773.956.8182022
50Kazakhstan35.076.053.0232022
51Bangladesh33.747.202.2722022
52Áo33.077.693.7762022
53Li-băng32.512.880.0222022
54Ma-rốc32.314.245.6602022
55Bồ Đào Nha32.231.572.0592022
56Ai Cập32.143.926.0082022
57Croatia29.726.299.3872022
58Ukraina28.505.931.8922022
59Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc25.970.915.0002022
60Serbia20.679.650.1662022
61Guatemala20.414.938.1682022
62Jordan18.198.223.6742022
63Campuchia17.801.364.7922022
64Oman17.606.348.6342022
65Phần Lan16.036.363.9392022
66Uruguay15.126.762.0582022
67Cộng hòa Dominica14.522.975.0122022
68New Zealand14.399.554.6172022
69Angola13.654.715.7402022
70Ireland13.039.213.7412022
71Hy Lạp12.061.425.3982022
72Azerbaijan11.338.378.3762022
73Slovakia10.280.260.0812022
74Pakistan9.926.587.0772022
75Paraguay9.518.826.1172022
76Nepal9.319.150.2732022
77Bosnia và Herzegovina8.761.700.7262022
78Costa Rica8.554.013.5842022
79Ecuador8.459.270.6822022
80Honduras8.410.394.8312022
81Myanmar (Miến Điện)8.181.951.3812022
82Tunisia8.094.326.7092022
83Kenya7.969.488.0132022
84Belarus7.923.329.8932022
85Mauritius7.792.807.4082022
86Panama6.876.072.1342022
87Trinidad và Tobago6.832.392.6052022
88Iceland5.887.412.7182022
89Litva5.365.254.1902022
90Albania5.266.463.5842022
91Ghana5.205.457.2122022
92Cameroon5.133.480.3382022
93Brunei5.034.739.0472022
94Georgia4.886.343.0062022
95Bahrain4.774.898.0552022
96Jamaica4.520.481.0852022
97Moldova4.474.190.5902022
98Latvia4.460.033.4432022
99Nicaragua4.404.430.7422022
100Congo - Kinshasa4.378.100.4822022
101Botswana4.278.950.5902022
102Bắc Macedonia4.120.124.9792022
103Armenia4.111.690.2182022
104Uganda4.080.407.8242022
105Papua New Guinea3.982.557.7962022
106Tajikistan3.847.356.7462022
107Bolivia3.752.070.9972022
108Mông Cổ3.398.458.5222022
109Zambia2.967.565.3172022
110Mozambique2.938.739.9682022
111Luxembourg2.873.502.2792022
112Namibia2.803.462.8652022
113Kyrgyzstan2.798.508.3102022
114El Salvador2.694.849.2672022
115Bahamas2.609.421.0752022
116Slovenia2.267.946.3752022
117Estonia2.216.592.3992022
118Haiti2.173.397.1862022
119Madagascar2.159.914.3642022
120Guinea2.109.566.4602022
121Montenegro2.040.827.9742022
122Sri Lanka1.896.231.7172022
123Rwanda1.725.586.8992022
124Síp1.670.555.0542022
125Lào1.576.038.5352022
126Fiji1.556.777.4062022
127Aruba1.543.940.5902022
128Barbados1.519.660.1802022
129Guinea Xích Đạo1.457.611.9302022
130Gabon1.415.483.8912022
131Yemen1.250.826.3792022
132Kosovo1.247.751.3202022
133Malta1.199.148.7212022
134Suriname1.194.597.6442022
135Ethiopia1.191.712.9412022
136Chad1.013.220.9242022
137Guyana917.877.0512022
138Lãnh thổ Palestine896.900.0002022
139Timor-Leste873.769.5452022
140Congo - Brazzaville835.649.4772022
141Maldives832.094.3532022
142Bhutan825.755.4122022
143Lesotho771.278.2602022
144Cape Verde729.566.3042022
145San Marino716.066.3342022
146Quần đảo Solomon661.603.7582022
147Seychelles638.960.8502022
148Vanuatu638.537.1542022
149Sierra Leone624.496.4752022
150Liberia599.660.4182022
151Zimbabwe598.621.5742022
152Djibouti589.437.2422022
153Gambia568.244.4982022
154Belize482.145.6062022
155Eswatini452.351.7482022
156Antigua và Barbuda396.505.7462022
157St. Lucia389.083.4142022
158Tonga375.564.0132022
159Cộng hòa Trung Phi374.404.7812022
160Grenada371.767.3232022
161Samoa321.163.2842022
162St. Vincent và Grenadines320.193.3272022
163St. Kitts và Nevis293.979.5122022
164Comoros283.746.1162022
165Quần đảo Cayman225.400.0002022
166Dominica204.343.0402022
167Burundi158.530.3012022
168Nam Sudan94.914.4652022
169São Tomé và Príncipe64.476.4672022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Afghanistan · Andorra · Benin · Bermuda · Burkina Faso · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea-Bissau · Iran · Kiribati · Liechtenstein · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FI.RES.TOTL.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "FI.RES.TOTL.CD",
  "name": "Total reserves (includes gold, current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "20",
      "value": "External Debt"
    }
  ]
}