Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #047

Tổng trữ lượng2020

Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu173 / 217Không quan sát: 44
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.357.240.875.434 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Trung Quốc
3.357.240.875.434
02Nhật Bản
1.390.808.939.303
03Thụy Sĩ
1.083.404.342.000
04Hoa Kỳ
628.369.715.338
05Nga
596.769.862.770
06Ấn Độ
590.227.359.929
08Ả Rập Xê-út
472.850.970.845
09Hàn Quốc
443.462.937.570
10Singapore
369.834.181.900

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng trữ lượng · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.357.240.875.4342020
02Nhật Bản1.390.808.939.3032020
03Thụy Sĩ1.083.404.342.0002020
04Hoa Kỳ628.369.715.3382020
05Nga596.769.862.7702020
06Ấn Độ590.227.359.9292020
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc491.775.722.0272020
08Ả Rập Xê-út472.850.970.8452020
09Hàn Quốc443.462.937.5702020
10Singapore369.834.181.9002020
11Brazil355.614.251.4562020
12Đức268.408.603.3492020
13Thái Lan258.104.429.7892020
14Pháp224.236.417.8682020
15Italy210.687.330.5532020
16Mexico199.069.188.9212020
17Vương quốc Anh180.054.101.3902020
18Israel173.292.120.8932020
19Séc166.125.554.2072020
20Ba Lan154.219.192.4912020
21Indonesia135.915.917.6162020
22Philippines109.990.274.2192020
23Malaysia107.643.865.2292020
24Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất106.701.571.7772020
25Việt Nam94.833.616.1502020
26Thổ Nhĩ Kỳ93.584.577.9172020
27Canada90.428.136.4192020
28Tây Ban Nha81.287.702.4612020
29Libya79.656.428.0652020
30Na Uy75.258.813.4652020
31Peru74.961.659.7112020
32Đan Mạch72.823.350.9272020
33Algeria59.434.389.1102020
34Colombia58.499.477.9572020
35Thụy Điển58.260.344.6592020
36Nam Phi55.008.491.9962020
37Iraq54.424.472.6582020
38Hà Lan53.971.404.6752020
39Kuwait52.918.606.9992020
40Romania52.190.562.7122020
41Bangladesh43.171.735.3362020
42Australia42.544.629.2652020
43Li-băng42.440.403.0872020
44Hungary41.349.416.0132020
45Qatar40.972.506.5212020
46Argentina39.403.734.6302020
47Chile39.166.118.1092020
48Ai Cập38.972.812.9372020
49Nigeria38.028.751.5182020
50Bulgaria37.860.001.3492020
51Ma-rốc35.997.639.7732020
52Kazakhstan35.638.096.6352020
53Uzbekistan34.903.111.8392020
54Bỉ33.296.227.5652020
55Áo30.439.562.4252020
56Bồ Đào Nha29.459.811.8432020
57Ukraina29.137.541.2002020
58Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc25.144.935.0002020
59Croatia23.253.815.1662020
60Campuchia21.328.475.0932020
61Pakistan18.521.734.3642020
62Guatemala18.463.562.2022020
63Jordan16.961.505.3622020
64Serbia16.586.724.1612020
65Uruguay16.250.371.6512020
66Oman15.007.356.7252020
67Angola13.781.988.1402020
68New Zealand13.733.288.6892020
69Phần Lan13.479.975.7772020
70Hy Lạp11.931.180.0052020
71Nepal11.467.799.3022020
72Cộng hòa Dominica10.844.812.0122020
73Tunisia9.810.630.8752020
74Afghanistan9.748.946.3272020
75Panama9.613.847.6492020
76Slovakia9.343.714.0022020
77Paraguay9.202.411.6392020
78Bosnia và Herzegovina8.707.117.9392020
79Kenya8.297.263.5592020
80Honduras8.138.457.7282020
81Ghana7.884.091.5392020
82Azerbaijan7.775.084.7532020
83Myanmar (Miến Điện)7.670.070.7852020
84Belarus7.468.343.2282020
85Ireland7.463.044.8952020
86Mauritius7.291.065.3362020
87Costa Rica7.231.533.6772020
88Ecuador7.136.589.0712020
89Trinidad và Tobago6.953.756.9512020
90Iceland6.419.314.3852020
91Sri Lanka5.663.994.3852020
92Latvia5.289.640.3482020
93Bolivia5.247.234.6692020
94Botswana4.940.893.8032020
95Litva4.846.519.0502020
96Albania4.817.386.1492020
97Mông Cổ4.545.276.8092020
98Bắc Macedonia4.126.254.0842020
99Mozambique4.075.392.9512020
100Brunei3.997.356.5052020
101Cameroon3.961.753.8872020
102Jamaica3.938.028.7812020
103Georgia3.913.274.1952020
104Uganda3.912.651.4782020
105Moldova3.783.579.2382020
106Nicaragua3.211.903.3622020
107El Salvador3.082.859.5482020
108Ethiopia3.046.114.3592020
109Kyrgyzstan2.811.615.1932020
110Papua New Guinea2.686.185.7812020
111Armenia2.615.530.5712020
112Haiti2.590.258.5272020
113Bahrain2.523.073.6572020
114Bahamas2.382.077.9612020
115Tajikistan2.238.305.8102020
116Namibia2.171.055.5632020
117Montenegro2.134.820.4202020
118Estonia1.996.892.7492020
119Madagascar1.980.766.5982020
120Lào1.894.600.0812020
121Rwanda1.719.664.0992020
122Guinea1.499.116.0332020
123Mauritania1.493.184.6462020
124Bhutan1.426.914.8182020
125Gabon1.386.494.6752020
126Barbados1.358.013.8762020
127Slovenia1.311.110.6962020
128Síp1.237.326.3472020
129Aruba1.212.578.7202020
130Zambia1.203.448.3742020
131Congo - Brazzaville1.140.500.5752020
132Luxembourg1.119.076.1422020
133Kosovo1.095.367.6172020
134Fiji1.081.812.9652020
135Maldives984.930.7452020
136Yemen969.612.9822020
137Malta930.464.3092020
138San Marino781.674.1702020
139Congo - Kinshasa747.655.3242020
140Cape Verde735.084.7972020
141Lesotho730.280.3792020
142Sierra Leone707.703.8982020
143Lãnh thổ Palestine697.074.6832020
144Djibouti686.339.2812020
145Guyana680.634.1842020
146Timor-Leste667.685.7242020
147Quần đảo Solomon660.995.9972020
148Vanuatu613.636.7522020
149Malawi594.498.4942020
150Suriname584.929.1362020
151Seychelles559.681.9422020
152Eswatini545.564.1742020
153Micronesia451.912.6092020
154Cộng hòa Trung Phi432.524.2612020
155Chad390.675.1632020
156Gambia387.046.4042020
157St. Kitts và Nevis373.502.4192020
158Belize348.090.0762020
159Liberia340.965.8812020
160Tonga298.947.6302020
161Comoros294.339.8982020
162Grenada293.320.4322020
163Samoa277.056.4152020
164St. Lucia231.361.2792020
165Antigua và Barbuda221.808.9462020
166Quần đảo Cayman216.800.0002020
167St. Vincent và Grenadines205.195.1472020
168Nam Sudan183.614.8172020
169Dominica165.824.1632020
170Burundi90.319.1662020
171São Tomé và Príncipe75.287.7342020
172Guinea Xích Đạo60.833.0042020
173Zimbabwe33.405.0212020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (44)

Andorra · Benin · Bermuda · Burkina Faso · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea-Bissau · Iran · Kiribati · Liechtenstein · Mali · Monaco · Nauru · New Caledonia · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FI.RES.TOTL.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "FI.RES.TOTL.CD",
  "name": "Total reserves (includes gold, current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "20",
      "value": "External Debt"
    }
  ]
}