Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #047

Tổng trữ lượng2024

Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu164 / 217Không quan sát: 53
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.456.024.808.739 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Trung Quốc
3.456.024.808.739
02Nhật Bản
1.230.666.979.042
03Hoa Kỳ
910.036.546.652
04Thụy Sĩ
909.365.744.096
05Ấn Độ
643.042.560.626
06Nga
608.360.767.885
07Ả Rập Xê-út
463.869.589.071
08Hàn Quốc
418.218.648.902
09Singapore
383.945.953.551
10Đức
377.935.141.356

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng trữ lượng · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.456.024.808.7392024
02Nhật Bản1.230.666.979.0422024
03Hoa Kỳ910.036.546.6522024
04Thụy Sĩ909.365.744.0962024
05Ấn Độ643.042.560.6262024
06Nga608.360.767.8852024
07Ả Rập Xê-út463.869.589.0712024
08Hàn Quốc418.218.648.9022024
09Singapore383.945.953.5512024
10Đức377.935.141.3562024
11Brazil329.732.443.8132024
12Italy290.547.420.4262024
13Pháp282.857.363.3142024
14Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất237.931.339.9452024
15Thái Lan236.933.974.0752024
16Mexico232.035.392.4652024
17Ba Lan223.114.909.8042024
18Israel214.543.676.6702024
19Vương quốc Anh174.597.843.3252024
20Indonesia155.708.275.5482024
21Thổ Nhĩ Kỳ155.548.682.8782024
22Séc146.281.239.7622024
23Canada119.778.473.3972024
24Malaysia116.229.205.2582024
25Đan Mạch108.405.100.8832024
26Tây Ban Nha107.774.143.9692024
27Philippines106.195.050.2442024
28Iraq100.690.954.7822024
29Libya92.893.708.1782024
30Việt Nam83.081.854.9282024
31Algeria83.007.108.4292024
32Na Uy81.241.559.6622024
33Peru79.246.042.7082024
34Hà Lan79.129.609.2862024
35Romania73.391.248.0912024
36Nam Phi65.434.957.1592024
37Thụy Điển62.569.356.0072024
38Colombia61.897.968.6422024
39Australia60.404.058.2692024
40Qatar53.987.415.5902024
41Kuwait50.727.942.9982024
42Hungary46.422.357.5542024
43Kazakhstan45.807.523.1392024
44Ai Cập44.921.341.0182024
45Chile44.403.009.3942024
46Ukraina43.780.549.7732024
47Bulgaria43.698.277.8962024
48Bồ Đào Nha42.434.283.5112024
49Bỉ42.330.768.0162024
50Uzbekistan41.236.890.1332024
51Nigeria40.405.994.0252024
52Ma-rốc37.133.907.7232024
53Áo35.405.523.0622024
54Li-băng33.301.277.5102024
55Serbia30.484.164.1512024
56Argentina29.559.610.3512024
57Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc29.391.736.0002024
58Guatemala24.412.418.0122024
59Campuchia22.505.568.5732024
60New Zealand22.065.156.5542024
61Jordan21.939.099.3622024
62Bangladesh21.394.795.7332024
63Pakistan18.407.745.8612024
64Oman18.286.526.1182024
65Phần Lan17.992.892.1532024
66Uruguay17.377.698.9432024
67Nepal15.846.781.2992024
68Hy Lạp15.221.750.1952024
69Slovakia14.451.891.6582024
70Angola14.242.892.5052024
71Costa Rica14.177.018.0142024
72Cộng hòa Dominica13.471.257.8132024
73Azerbaijan12.699.124.3002024
74Ireland12.698.067.0222024
75Kenya10.066.607.1772024
76Paraguay9.567.715.5942024
77Bosnia và Herzegovina9.418.858.0502024
78Tunisia9.343.597.0982024
79Belarus8.912.194.5982024
80Mauritius8.506.134.2852024
81Honduras8.036.257.4892024
82Litva7.407.101.5822024
83Ghana7.117.343.7432024
84Ecuador6.907.743.9552024
85Panama6.855.505.2882024
86Albania6.515.581.5282024
87Iceland6.402.950.4692024
88Nicaragua6.104.867.0942024
89Sri Lanka6.093.946.5462024
90Jamaica5.632.916.0522024
91Trinidad và Tobago5.601.120.7092024
92Mông Cổ5.507.944.0312024
93Moldova5.483.515.8672024
94Bắc Macedonia5.251.936.2142024
95Latvia5.140.826.2612024
96Kyrgyzstan5.088.723.5942024
97Cameroon5.061.511.5502024
98Bahrain4.948.702.7592024
99Georgia4.447.216.6412024
100Brunei4.414.307.8172024
101Zambia4.089.834.5082024
102Mozambique3.842.807.1012024
103Ethiopia3.784.387.4252024
104Papua New Guinea3.708.907.0222024
105El Salvador3.704.746.6912024
106Armenia3.685.220.1432024
107Tajikistan3.630.709.3542024
108Uganda3.482.906.7662024
109Botswana3.455.661.7762024
110Namibia3.355.524.0152024
111Croatia3.335.294.9332024
112Slovenia2.832.343.2602024
113Luxembourg2.789.187.3102024
114Madagascar2.784.591.0932024
115Haiti2.714.226.6542024
116Bahamas2.632.098.0832024
117Rwanda2.406.465.1912024
118Lào2.213.001.0002024
119Síp2.087.252.5522024
120Estonia2.074.505.1532024
121Bolivia1.977.025.8892024
122Aruba1.902.250.2202024
123Montenegro1.741.494.5372024
124Barbados1.653.675.1152024
125Suriname1.632.317.8132024
126Fiji1.599.606.7102024
127Chad1.547.604.9292024
128Malta1.417.609.4682024
129Guinea1.345.598.7162024
130Lãnh thổ Palestine1.328.000.0002024
131Kosovo1.310.096.6872024
132Guinea Xích Đạo1.076.807.8332024
133Guyana1.009.772.1642024
134Lesotho1.007.862.0572024
135Bhutan941.017.6892024
136Cape Verde783.105.5582024
137Timor-Leste779.013.1042024
138Seychelles773.677.5762024
139San Marino758.942.0032024
140Congo - Brazzaville758.550.2332024
141Quần đảo Solomon685.807.8712024
142Maldives673.885.9132024
143Gabon638.788.4342024
144Gambia628.849.1572024
145Vanuatu614.649.7792024
146Eswatini536.572.5862024
147Samoa507.740.2812024
148Belize498.087.3212024
149Cộng hòa Trung Phi489.286.5762024
150Zimbabwe484.972.8052024
151Sierra Leone433.270.1292024
152Grenada423.263.1442024
153St. Lucia406.063.7912024
154Tonga377.298.7492024
155Liberia367.711.6672024
156Antigua và Barbuda358.440.6322024
157Djibouti348.725.4272024
158Comoros323.945.5862024
159St. Vincent và Grenadines316.823.9492024
160St. Kitts và Nevis294.747.7452024
161Quần đảo Cayman252.096.6502024
162Dominica155.971.2422024
163São Tomé và Príncipe58.787.5122024
164Nam Sudan15.961.7782024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (53)

Afghanistan · Andorra · Benin · Bermuda · Burkina Faso · Burundi · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea-Bissau · Iran · Kiribati · Liechtenstein · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nauru · New Caledonia · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FI.RES.TOTL.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "FI.RES.TOTL.CD",
  "name": "Total reserves (includes gold, current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "20",
      "value": "External Debt"
    }
  ]
}