Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2021

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu134 / 217Không quan sát: 83
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ46.004,65 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2021 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ46.004,652021
02Trung Quốc20.961,212021
03Qatar15.861,652021
04Hàn Quốc15.370,022021
05Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15.300,732021
06Đức11.533,052021
07Nhật Bản10.947,022021
08Thổ Nhĩ Kỳ9.338,332021
09Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc9.027,882021
10Luxembourg8.588,532021
11Nga5.888,422021
12Hà Lan4.346,42021
13Pháp4.107,032021
14Vương quốc Anh4.097,092021
15Ethiopia3.716,822021
16Singapore3.666,852021
17Canada3.2402021
18Azerbaijan3.173,722021
19Bỉ1.827,412021
20Colombia1.605,222021
21Brazil1.294,492021
22Chile1.2842021
23Australia1.244,762021
24Thụy Sĩ1.230,792021
25Italy1.150,692021
26Malaysia1.119,412021
27Mexico962,572021
28Ấn Độ907,932021
29Tây Ban Nha850,822021
30Indonesia772,92021
31Phần Lan750,292021
32Israel715,592021
33Ả Rập Xê-út678,562021
34Việt Nam676,512021
35Thái Lan604,022021
36Ai Cập589,482021
37Philippines530,282021
38Bahrain523,32021
39Bồ Đào Nha500,442021
40Sri Lanka412,482021
41Thụy Điển348,62021
42New Zealand317,592021
43Kenya299,592021
44Iran273,582021
45Peru258,342021
46Oman254,462021
47Ba Lan215,012021
48Kuwait200,162021
49Panama150,332021
50Iceland1492021
51Áo125,162021
52Jordan103,322021
53Argentina88,272021
54Mauritius87,42021
55Ireland86,362021
56Bangladesh83,742021
57Pakistan75,62021
58Zambia75,192021
59Ma-rốc58,892021
60Trinidad và Tobago58,62021
61Papua New Guinea38,192021
62Uzbekistan38,032021
63Kazakhstan31,452021
64Angola31,042021
65Ukraina28,172021
66Sudan25,812021
67Brunei23,082021
68Cuba22,322021
69Li-băng22,242021
70Bolivia20,282021
71Suriname19,492021
72Myanmar (Miến Điện)18,362021
73Togo18,342021
74Nepal17,312021
75Nam Phi15,132021
76Serbia14,072021
77Libya13,562021
78Algeria12,692021
79Hy Lạp12,462021
80Afghanistan12,022021
81El Salvador11,262021
82Fiji6,42021
83Tunisia5,62021
84Tanzania4,362021
85Ecuador4,292021
86Côte d’Ivoire4,032021
87Senegal3,312021
88Nauru3,312021
89Syria3,142021
90Zimbabwe2,972021
91Malta2,752021
92Madagascar2,722021
93Mozambique2,632021
94Yemen2,482021
95Latvia2,322021
96Belarus2,262021
97Costa Rica2,172021
98Maldives1,742021
99Romania1,622021
100Nigeria1,562021
101Armenia1,352021
102Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1,12021
103Honduras1,022021
104São Tomé và Príncipe0,972021
105Tajikistan0,952021
106Congo - Kinshasa0,952021
107Seychelles0,82021
108Niger0,762021
109Turkmenistan0,682021
110Moldova0,612021
111Séc0,472021
112Vanuatu0,442021
113Bhutan0,362021
114Paraguay0,312021
115Mông Cổ0,172021
116Croatia0,152021
117Burkina Faso0,122021
118Georgia0,112021
119Venezuela0,112021
120Síp0,112021
121Botswana0,062021
122Bulgaria0,062021
123Quần đảo Marshall0,052021
124Eswatini0,042021
125Montenegro0,032021
126Cameroon0,032021
127Guyana0,022021
128Cape Verde0,022021
129Kyrgyzstan02021
130Triều Tiên02021
131Samoa02021
132Malawi02021
133Namibia02021
134Guatemala02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (83)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Haiti · Hungary · Iraq · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Litva · Lào · Lãnh thổ Palestine · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uganda · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}