Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2022

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu138 / 217Không quan sát: 79
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ45.972,79 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2022
01Hoa Kỳ
45.972,79
02Trung Quốc
18.964,44
03Qatar
14.087,19
04Hàn Quốc
13.741,01
06Đức
12.857,22
07Nhật Bản
9.688,6
08Thổ Nhĩ Kỳ
8.421,53
09Luxembourg
7.988,84
10Singapore
4.695,58

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2022 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ45.972,792022
02Trung Quốc18.964,442022
03Qatar14.087,192022
04Hàn Quốc13.741,012022
05Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất12.994,522022
06Đức12.857,222022
07Nhật Bản9.688,62022
08Thổ Nhĩ Kỳ8.421,532022
09Luxembourg7.988,842022
10Singapore4.695,582022
11Pháp4.090,12022
12Vương quốc Anh4.019,832022
13Ethiopia3.752,892022
14Hà Lan3.366,762022
15Canada3.097,632022
16Azerbaijan2.853,32022
17Chile2.017,922022
18Colombia1.730,412022
19Bỉ1.687,382022
20Italy1.587,262022
21Ấn Độ1.462,132022
22Ả Rập Xê-út1.438,612022
23Brazil1.433,952022
24Thái Lan1.366,382022
25Thụy Sĩ1.313,22022
26Australia1.196,592022
27Malaysia1.125,172022
28Mexico1.076,252022
29Nga1.006,432022
30Tây Ban Nha956,252022
31Bangladesh933,422022
32Bahrain899,092022
33New Zealand812,682022
34Phần Lan788,592022
35Việt Nam766,322022
36Israel670,672022
37Philippines629,792022
38Indonesia580,672022
39Bồ Đào Nha567,232022
40Ai Cập512,372022
41Kenya505,862022
42Peru324,272022
43Thụy Điển320,522022
44Sri Lanka314,752022
45Ba Lan308,352022
46Oman281,62022
47Kuwait261,92022
48Iran214,042022
49Áo205,312022
50Panama183,352022
51Kazakhstan177,242022
52Mauritius155,642022
53Iceland147,392022
54Nam Phi143,312022
55Hungary133,282022
56Argentina130,622022
57Ireland128,642022
58Jordan120,742022
59Fiji106,22022
60Zambia99,572022
61Pakistan95,332022
62Ma-rốc93,222022
63Tajikistan93,122022
64Uzbekistan83,152022
65Angola60,342022
66Libya47,372022
67Trinidad và Tobago37,42022
68Li-băng36,232022
69Togo33,492022
70Papua New Guinea32,722022
71Nepal32,112022
72Brunei30,672022
73Turkmenistan28,642022
74Maldives27,622022
75Sudan27,442022
76Latvia25,262022
77Suriname20,772022
78Bolivia20,722022
79Hy Lạp18,192022
80Vanuatu17,332022
81Bahamas15,832022
82Serbia14,212022
83Tanzania12,962022
84Mông Cổ12,732022
85El Salvador12,222022
86Lào11,722022
87Senegal9,992022
88Algeria9,762022
89Ecuador9,12022
90Malta8,682022
91Bhutan7,342022
92Costa Rica7,242022
93Myanmar (Miến Điện)6,422022
94Madagascar6,342022
95Quần đảo Solomon6,192022
96Georgia5,062022
97Belarus5,012022
98Campuchia4,062022
99Zimbabwe3,932022
100Côte d’Ivoire3,832022
101Nauru3,662022
102Belize3,382022
103Cuba3,222022
104Ukraina3,132022
105Mozambique3,082022
106Romania2,722022
107Nigeria2,672022
108Yemen2,472022
109Afghanistan2,442022
110Armenia2,382022
111Guinea Xích Đạo2,362022
112Syria2,082022
113Seychelles1,72022
114Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1,432022
115Congo - Kinshasa1,12022
116Litva1,012022
117São Tomé và Príncipe0,882022
118Paraguay0,872022
119Bulgaria0,862022
120Niger0,792022
121Antigua và Barbuda0,72022
122Honduras0,682022
123Moldova0,572022
124Venezuela0,442022
125Kiribati0,382022
126Quần đảo Marshall0,272022
127Croatia0,192022
128Kyrgyzstan0,182022
129Síp0,172022
130Séc0,092022
131Botswana0,052022
132Burkina Faso0,052022
133Cape Verde0,032022
134Eswatini0,032022
135Cameroon0,022022
136Haiti0,012022
137Samoa0,012022
138Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (79)

Albania · Andorra · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Iraq · Jamaica · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Tunisia · Tuvalu · Uganda · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}