Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2018

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu159 / 217Không quan sát: 58
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ42.985,3 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2018

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2018 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ42.985,32018
02Trung Quốc25.256,212018
03Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15.962,92018
04Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc12.676,722018
05Qatar12.666,712018
06Hàn Quốc11.518,632018
07Nhật Bản9.420,662018
08Đức7.969,862018
09Luxembourg7.323,042018
10Singapore6.947,442018
11Nga6.810,612018
12Vương quốc Anh6.198,372018
13Thổ Nhĩ Kỳ5.949,212018
14Hà Lan5.886,512018
15Pháp4.443,792018
16Ấn Độ2.703,962018
17Thái Lan2.666,262018
18Canada2.4822018
19Ethiopia2.089,282018
20Australia2.027,642018
21Brazil1.845,652018
22Thụy Sĩ1.841,312018
23Italy1.4182018
24Malaysia1.359,132018
25Colombia1.350,012018
26New Zealand1.349,32018
27Bỉ1.285,342018
28Chile1.226,442018
29Indonesia1.131,912018
30Tây Ban Nha1.118,732018
31Ả Rập Xê-út1.085,472018
32Mexico1.062,992018
33Israel994,542018
34Thụy Điển9912018
35Phần Lan957,642018
36Philippines835,92018
37Việt Nam762,662018
38Nam Phi696,732018
39Oman510,432018
40Bồ Đào Nha454,212018
41Ai Cập437,632018
42Sri Lanka436,22018
43Bahrain420,982018
44Kuwait392,362018
45Áo373,512018
46Peru313,262018
47Argentina311,722018
48Kenya295,052018
49Ba Lan271,492018
50Mauritius233,722018
51Pakistan217,532018
52Jordan175,842018
53Iran169,82018
54Ireland168,712018
55Iceland163,652018
56Brunei129,352018
57Fiji106,832018
58Ma-rốc97,712018
59Uzbekistan89,432018
60Angola78,162018
61Ukraina75,262018
62Zambia75,082018
63Panama64,712018
64Ecuador64,22018
65Li-băng56,572018
66Bangladesh50,622018
67Kazakhstan49,642018
68Azerbaijan44,092018
69Trinidad và Tobago41,142018
70Suriname33,22018
71Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc31,842018
72Papua New Guinea31,042018
73Afghanistan29,562018
74Algeria28,282018
75Namibia26,292018
76Séc25,232018
77Hy Lạp21,912018
78Nigeria19,792018
79Cuba17,762018
80Serbia17,712018
81Turkmenistan16,922018
82Madagascar16,252018
83Iraq16,22018
84Bolivia13,732018
85Tunisia13,232018
86Costa Rica11,132018
87Togo10,892018
88El Salvador10,732018
89Nauru10,352018
90Nepal8,852018
91Mông Cổ7,822018
92Seychelles7,792018
93Malta5,142018
94Mozambique4,782018
95Myanmar (Miến Điện)4,742018
96Congo - Brazzaville4,62018
97Jamaica4,592018
98Côte d’Ivoire4,162018
99Latvia4,012018
100Quần đảo Solomon3,842018
101Yemen3,272018
102Romania2,712018
103Tajikistan2,342018
104Paraguay1,972018
105Belarus1,92018
106Vanuatu1,662018
107Bulgaria1,382018
108Kyrgyzstan1,262018
109Congo - Kinshasa0,922018
110Lào0,912018
111Sudan0,862018
112Georgia0,752018
113Libya0,712018
114Bhutan0,692018
115Campuchia0,682018
116Zimbabwe0,672018
117Moldova0,642018
118São Tomé và Príncipe0,562018
119Slovenia0,542018
120Croatia0,532018
121Triều Tiên0,492018
122Tanzania0,492018
123Honduras0,452018
124Antigua và Barbuda0,292018
125Montenegro0,132018
126Quần đảo Marshall0,132018
127Botswana0,112018
128Guatemala0,112018
129Burkina Faso0,12018
130Guyana0,12018
131Cameroon0,072018
132Eswatini0,062018
133Cape Verde0,052018
134Syria0,032018
135Síp0,022018
136Malawi0,012018
137Albania02018
137Armenia02018
137Bahamas02018
137Bosnia và Herzegovina02018
137Belize02018
137Cộng hòa Dominica02018
137Eritrea02018
137Estonia02018
137Ghana02018
137Gambia02018
137Guinea Xích Đạo02018
137Hungary02018
137Kiribati02018
137Litva02018
137Monaco02018
137Maldives02018
137Mauritania02018
137Rwanda02018
137Senegal02018
137Somalia02018
137Uganda02018
137Venezuela02018
137Samoa02018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (58)

Andorra · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Gabon · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Haiti · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}