Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2019

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu161 / 217Không quan sát: 56
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ42.498,26 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2019 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ42.498,262019
02Trung Quốc25.394,592019
03Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất14.765,62019
04Qatar12.739,812019
05Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc11.739,492019
06Hàn Quốc10.664,382019
07Nhật Bản8.919,482019
08Đức7.763,622019
09Luxembourg7.188,042019
10Thổ Nhĩ Kỳ6.815,512019
11Nga6.4812019
12Singapore6.411,992019
13Vương quốc Anh5.851,192019
14Hà Lan5.656,442019
15Pháp4.522,592019
16Canada3.109,042019
17Ethiopia2.450,272019
18Thái Lan2.327,672019
19Ả Rập Xê-út2.043,252019
20Ấn Độ1.938,232019
21Australia1.931,162019
22Thụy Sĩ1.640,742019
23Azerbaijan1.620,442019
24Colombia1.547,672019
25Brazil1.521,152019
26Malaysia1.378,742019
27Bỉ1.353,432019
28Italy1.344,962019
29Chile1.232,412019
30New Zealand1.207,882019
31Tây Ban Nha1.191,472019
32Mexico1.072,522019
33Phần Lan1.067,322019
34Việt Nam1.022,842019
35Thụy Điển985,662019
36Indonesia981,742019
37Philippines926,892019
38Israel889,332019
39Oman566,922019
40Nam Phi565,212019
41Bồ Đào Nha536,992019
42Ai Cập483,412019
43Sri Lanka394,052019
44Kuwait364,652019
45Peru340,342019
46Kenya320,952019
47Áo320,042019
48Ba Lan317,872019
49Bahrain311,152019
50Argentina280,282019
51Mauritius213,642019
52Pakistan192,982019
53Ireland174,542019
54Bangladesh168,662019
55Jordan153,572019
56Iran152,262019
57Iceland138,652019
58Brunei122,462019
59Fiji108,912019
60Ma-rốc102,192019
61Panama94,842019
62Zambia79,342019
63Ukraina75,622019
64Uzbekistan70,52019
65Angola68,042019
66Li-băng51,72019
67Ecuador50,812019
68Kazakhstan49,852019
69Trinidad và Tobago47,342019
70Suriname32,232019
71Papua New Guinea30,692019
72Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc26,032019
73Algeria25,642019
74Hy Lạp23,912019
75Bolivia22,982019
76Séc22,732019
77Afghanistan20,012019
78Turkmenistan16,562019
79Madagascar16,182019
80Togo14,622019
81Cuba13,712019
82Serbia13,312019
83El Salvador13,112019
84Tunisia13,092019
85Costa Rica10,82019
86Côte d’Ivoire9,172019
87Myanmar (Miến Điện)8,312019
88Mông Cổ7,392019
89Namibia6,92019
90Malta6,732019
91Mozambique6,352019
92Nepal5,852019
93Latvia5,162019
94Congo - Brazzaville4,152019
95Romania3,332019
96Belarus2,882019
97Tajikistan2,512019
98Seychelles2,412019
99Vanuatu2,112019
100Senegal2,092019
101Nigeria1,842019
102Paraguay1,842019
103Nauru1,732019
104Bulgaria1,262019
105Moldova1,232019
106Honduras1,152019
107Tanzania0,962019
108Lào0,912019
109Libya0,762019
110Congo - Kinshasa0,752019
111Campuchia0,692019
112Botswana0,682019
113Georgia0,642019
114São Tomé và Príncipe0,572019
115Kyrgyzstan0,52019
116Triều Tiên0,492019
117Croatia0,442019
118Slovenia0,362019
119Armenia0,332019
120Bhutan0,322019
121Guinea Xích Đạo0,292019
122Venezuela0,182019
123Quần đảo Marshall0,182019
124Antigua và Barbuda0,182019
125Montenegro0,152019
126Síp0,142019
127Sudan0,082019
128Uganda0,062019
129Cape Verde0,052019
130Burkina Faso0,052019
131Guyana0,052019
132Eswatini0,042019
133Cameroon0,032019
134Guatemala0,032019
135Syria0,022019
136Malawi02019
137Albania02019
137Bahamas02019
137Bosnia và Herzegovina02019
137Belize02019
137Cộng hòa Dominica02019
137Eritrea02019
137Estonia02019
137Ghana02019
137Gambia02019
137Haiti02019
137Hungary02019
137Iraq02019
137Jamaica02019
137Kiribati02019
137Litva02019
137Monaco02019
137Maldives02019
137Mauritania02019
137Rwanda02019
137Quần đảo Solomon02019
137Somalia02019
137Slovakia02019
137Samoa02019
137Yemen02019
137Zimbabwe02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (56)

Andorra · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Gabon · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Mali · Micronesia · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}