CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066
Chi tiêu công cho giáo dục2024
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Top 10
% GDP · 2024Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (% GDP) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 9,08 | 2024 | |
| 02 | 8,98 | 2024 | |
| 03 | 7,64 | 2024 | |
| 04 | 7,61 | 2024 | |
| 05 | 7,54 | 2024 | |
| 06 | 6,62 | 2024 | |
| 07 | 6,44 | 2024 | |
| 08 | 6,03 | 2024 | |
| 09 | 6,02 | 2024 | |
| 10 | 5,51 | 2024 | |
| 11 | 5,46 | 2024 | |
| 12 | 5,44 | 2024 | |
| 13 | 5,39 | 2024 | |
| 14 | 5,21 | 2024 | |
| 15 | 5,05 | 2024 | |
| 16 | 4,62 | 2024 | |
| 17 | 4,61 | 2024 | |
| 18 | 4,36 | 2024 | |
| 19 | 4,29 | 2024 | |
| 20 | 4,27 | 2024 | |
| 21 | 4,25 | 2024 | |
| 22 | 4,02 | 2024 | |
| 23 | 3,98 | 2024 | |
| 24 | 3,93 | 2024 | |
| 25 | 3,85 | 2024 | |
| 26 | 3,81 | 2024 | |
| 27 | 3,69 | 2024 | |
| 28 | 3,69 | 2024 | |
| 29 | 3,61 | 2024 | |
| 30 | 3,56 | 2024 | |
| 31 | 3,53 | 2024 | |
| 32 | 3,32 | 2024 | |
| 33 | 3,23 | 2024 | |
| 34 | 3,16 | 2024 | |
| 35 | 3,08 | 2024 | |
| 36 | 2,95 | 2024 | |
| 37 | 2,3 | 2024 | |
| 38 | 2,19 | 2024 | |
| 39 | 2,03 | 2024 | |
| 40 | 1,22 | 2024 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (177)
Afghanistan · Ai Cập · Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Benin · Bermuda · Bhutan · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Estonia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Iran · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Latvia · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mexico · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Pakistan · Palau · Panama · Papua New Guinea · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Thái Lan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Tuvalu · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Uruguay · Uzbekistan · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
- Đơn vị
- % GDP
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.
{
"id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
"name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
"sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
"topics": [
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}