Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066

Chi tiêu công cho giáo dục2024

Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Phạm vi bảo hiểm hạn chế Năm được chọn có phạm vi bảo hiểm thấp hơn năm so sánh mặc định. Nền kinh tế bị thiếu có thể ảnh hưởng đáng kể đến cấp bậc.
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu40 / 217Không quan sát: 177
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNamibia9,08 % GDP

Top 10

% GDP · 2024
01Namibia
9,08
02Algeria
8,98
03Vanuatu
7,64
05Bolivia
7,54
06Lesotho
6,62
07Kuwait
6,44
08Eswatini
6,03
09Nam Phi
6,02
10Jamaica
5,51

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu công cho giáo dục · 2024 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Namibia9,082024
02Algeria8,982024
03Vanuatu7,642024
04Mauritania7,612024
05Bolivia7,542024
06Lesotho6,622024
07Kuwait6,442024
08Eswatini6,032024
09Nam Phi6,022024
10Jamaica5,512024
11Samoa5,462024
12Curaçao5,442024
13Dominica5,392024
14Mông Cổ5,212024
15Belarus5,052024
16Belize4,622024
17Rwanda4,612024
18Peru4,362024
19Turkmenistan4,292024
20Puerto Rico4,272024
21Mauritius4,252024
22Kenya4,022024
23Georgia3,982024
24Philippines3,932024
25St. Lucia3,852024
26Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,812024
27Ecuador3,692024
28Nepal3,692024
29Côte d’Ivoire3,612024
30Barbados3,562024
31Paraguay3,532024
32El Salvador3,322024
33Jordan3,232024
34Tanzania3,162024
35Guatemala3,082024
36Quần đảo Turks và Caicos2,952024
37Ethiopia2,32024
38Singapore2,192024
39Bangladesh2,032024
40Li-băng1,222024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (177)

Afghanistan · Ai Cập · Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Benin · Bermuda · Bhutan · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Estonia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Iran · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Kazakhstan · Kiribati · Kosovo · Kyrgyzstan · Latvia · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mexico · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Pakistan · Palau · Panama · Papua New Guinea · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Thái Lan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Tuvalu · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Uruguay · Uzbekistan · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

{
  "id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
  "name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}