Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066

Chi tiêu công cho giáo dục2025

Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Phạm vi bảo hiểm hạn chế Năm được chọn có phạm vi bảo hiểm thấp hơn năm so sánh mặc định. Nền kinh tế bị thiếu có thể ảnh hưởng đáng kể đến cấp bậc.
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu2 / 217Không quan sát: 215
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBurundi4,5 % GDP

Top 10

% GDP · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu công cho giáo dục · 2025 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Burundi4,52025
02Philippines3,972025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (215)

Afghanistan · Ai Cập · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Barbados · Belarus · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Burkina Faso · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · El Salvador · Eritrea · Estonia · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Georgia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Iran · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Mexico · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Na Uy · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Pakistan · Palau · Panama · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Tanzania · Thái Lan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Uruguay · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

{
  "id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
  "name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}