Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066

Chi tiêu công cho giáo dục2022

Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu164 / 217Không quan sát: 53
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKiribati14,79 % GDP

Top 10

% GDP · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu công cho giáo dục · 2022 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Kiribati14,792022
02Tuvalu13,762022
03Vanuatu10,72022
04Namibia9,392022
05Quần đảo Solomon8,492022
06Cuba8,442022
07Quần đảo Marshall7,72022
08Bolivia7,582022
09Bhutan7,472022
10Thụy Điển7,322022
11Iceland7,312022
12Kyrgyzstan7,172022
13St. Vincent và Grenadines7,082022
14Tunisia6,82022
15Kuwait6,582022
16Phần Lan6,382022
17Đan Mạch6,362022
18Bỉ6,282022
19Samoa6,162022
20Nam Phi6,162022
21Moldova6,12022
22Curaçao6,082022
23Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc6,062022
24Dominica6,042022
25Mozambique5,982022
26Senegal5,952022
27Israel5,932022
28Nauru5,922022
29Ma-rốc5,912022
30Brazil5,622022
31Eswatini5,572022
32Costa Rica5,552022
33Na Uy5,432022
34Hàn Quốc5,412022
35Tajikistan5,42022
36Jamaica5,352022
37Pháp5,322022
38Tonga5,312022
39Burkina Faso5,292022
40Slovenia5,282022
41Áo5,282022
42Đức5,242022
43Uzbekistan5,232022
44Estonia5,212022
45São Tomé và Príncipe5,192022
46Hà Lan5,182022
47New Zealand5,172022
48Australia5,062022
49Chile4,912022
50Sierra Leone4,912022
51Thụy Sĩ4,862022
52Canada4,842022
53Mauritius4,842022
54Argentina4,792022
55Algeria4,752022
56Rwanda4,742022
57Síp4,742022
58Cape Verde4,732022
59Malta4,712022
60Maldives4,672022
61Slovakia4,662022
62St. Lucia4,642022
63Belarus4,632022
64Belize4,62022
65Tây Ban Nha4,592022
66Bồ Đào Nha4,552022
67Kenya4,512022
68Bulgaria4,52022
69Honduras4,482022
70Uruguay4,482022
71Oman4,382022
72Kazakhstan4,362022
73Latvia4,322022
74Ba Lan4,312022
75Séc4,32022
76Sint Maarten4,272022
77Litva4,252022
78Barbados4,142022
79Nepal4,142022
80Ấn Độ4,12022
81Italy4,072022
82Mexico4,062022
83Nga4,052022
84Mali4,052022
85Grenada4,042022
86Fiji3,942022
87Puerto Rico3,862022
88Peru3,842022
89Hungary3,82022
90Nicaragua3,82022
91Togo3,782022
92Georgia3,752022
93Luxembourg3,742022
94Ethiopia3,742022
95Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,732022
96Niger3,712022
97Zambia3,662022
98Seychelles3,662022
99Ecuador3,612022
100Cộng hòa Dominica3,612022
101Turkmenistan3,582022
102Philippines3,582022
103Palau3,582022
104St. Kitts và Nevis3,562022
105Malaysia3,52022
106Côte d’Ivoire3,472022
107Suriname3,432022
108Paraguay3,42022
109Panama3,382022
110Hy Lạp3,382022
111Romania3,282022
112El Salvador3,272022
113Tanzania3,242022
114Guatemala3,212022
115Jordan3,152022
116Benin3,12022
117Thổ Nhĩ Kỳ3,12022
118Serbia3,082022
119Madagascar3,072022
120Azerbaijan3,052022
121Bosnia và Herzegovina2,972022
122Ghana2,912022
123San Marino2,92022
124Gambia2,892022
125Việt Nam2,892022
126Congo - Kinshasa2,842022
127Trinidad và Tobago2,822022
128Quần đảo Turks và Caicos2,782022
129Malawi2,752022
130Albania2,732022
131Congo - Brazzaville2,732022
132Iran2,672022
133Cameroon2,662022
134Andorra2,652022
135Bahamas2,622022
136Thái Lan2,612022
137Chad2,62022
138Uganda2,562022
139Antigua và Barbuda2,52022
140Armenia2,492022
141Quần đảo Virgin thuộc Anh2,482022
142Singapore2,472022
143Comoros2,432022
144Angola2,392022
145Liberia2,282022
146Gabon2,212022
147Cộng hòa Trung Phi2,122022
148Bangladesh2,092022
149Guinea2,012022
150Pakistan1,972022
151Campuchia1,962022
152Bermuda1,782022
153Bahrain1,712022
154Quần đảo Cayman1,492022
155Lào1,462022
156Mauritania1,392022
157Li-băng1,332022
158Sri Lanka1,22022
159Monaco1,172022
160Haiti1,032022
161Indonesia0,862022
162Papua New Guinea0,642022
163Nigeria0,352022
164Somalia02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (53)

Afghanistan · Ai Cập · Aruba · Botswana · Brunei · Burundi · Bắc Macedonia · Colombia · Croatia · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hoa Kỳ · Iraq · Ireland · Kosovo · Lesotho · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Montenegro · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Nam Sudan · New Caledonia · Nhật Bản · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · St. Martin · Sudan · Syria · Timor-Leste · Triều Tiên · Trung Quốc · Ukraina · Venezuela · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

{
  "id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
  "name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}